Xây lắp dân dụng - công nghiệp, thương mại vật liệu xây dựng & đầu tư bất động sản nhà ở xã hội
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng Doanh thu 974,787 tỷ đồng, tăng 12,9% so với 2024, chiếm 78,6% tổng doanh thu — trụ cột chính giữ dòng tiền hoạt động (tr.42, tr.75) | Trụ cột doanh thu chính | 78,6% DT |
Thi công xây lắp dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông Doanh thu 141,876 tỷ đồng, giảm 33,6% so với 2024; trong năm trúng 12 gói thầu tạo nguồn việc cho giai đoạn 2025-2026 (tr.42, tr.76) | Mảng cốt lõi truyền thống | 12 gói thầu |
Đầu tư & kinh doanh bất động sản (nhà ở xã hội) Doanh thu 11,851 tỷ đồng, giảm 43,99% so với 2024; đã cấp sổ hồng hơn 50% tại Chương Dương Home, bán được ~30% căn hộ NOXH Long Bình Tân (Eco Residence), khởi công NOXH Đà Nẵng (Eco Residence 2) ngày 19/12/2025 (tr.42, tr.76) | Động lực tăng trưởng kế hoạch 2026-2028 | 5 dự án NOXH |
Dịch vụ (quản lý nhà, dịch vụ khác) Doanh thu 111,475 tỷ đồng, tăng mạnh 57,94% so với 2024, phản ánh hiệu quả mở rộng hoạt động dịch vụ (tr.42) | Mảng tăng trưởng nhanh nhất | +57,9% |
Sản xuất công nghiệp - kết cấu thép Công ty TNHH MTV Kết cấu thép Chương Dương mở rộng chào thầu, nâng công suất dây chuyền từ 200 tấn/tháng lên 500 tấn/tháng; có hợp đồng xuất khẩu sang Thái Lan khoảng 10 tỷ đồng (tr.76) | Mảng phụ trợ mở rộng năng lực | 500 tấn/tháng |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Lắp Chương Dương (CDC), tiền thân là hãng Eiffel Asia – một chi nhánh của hãng Eiffel (Cộng Hoà Pháp) được thành lập từ năm 1977. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty bao gồm xây dựng, đầu tư bất động sản và dịch vụ bất động sản, văn phòng cho thuê. Công ty đã thi công nhiều công trình, trong đó có nhiều công trình lớn, quan trọng của đất nước như: Nhà máy Xi măng Hà Tiên tại Kiên Giang, Nhà máy Thủy điện Trị An - Đồng Nai, Nhà máy Thủy điện Thác Mơ - Bình Phước, Đài vệ tinh mặt đất Hoa Sen. Hầu hết các dự án bất động sản của CDC được thực hiện tại TP.HCM. Ngoài ra, CDC đã triển khai các dự án xây lắp ở các tỉnh khu vực phía Nam như Bình Định, Vũng Tàu... Ngày 13/09/2010, CDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.240 | 16 | 4,0% | 1,3% | 1,9% | 0,5% | 151 | 7.613 | 2,57 | +6,1% | -32,9% | — |
| 2024 | 1.169 | 23 | 5,8% | 2,0% | 5,1% | 1,2% | 217 | 4.311 | 3,39 | -5,9% | +25,9% | — |
| 2023 | 1.242 | 19 | 7,9% | 1,5% | 5,3% | 1,0% | 179 | 3.283 | 4,44 | -6,3% | +215,9% | — |
| 2022 | 1.326 | 6 | 4,5% | 0,4% | 1,9% | 0,4% | 57 | 2.981 | 4,20 | +72,4% | -80,9% | — |
| 2021 | 769 | 31 | 6,1% | 4,0% | 9,9% | 2,4% | 292 | 2.934 | 3,14 | +138,6% | +10,2% | — |
| 2020 | 322 | 28 | 10,0% | 8,6% | 11,1% | 3,4% | 264 | 2.358 | 2,30 | -32,0% | -18,1% | 1.000 |
| 2019 | 474 | 34 | 9,1% | 7,2% | 11,9% | 4,0% | 321 | 2.698 | 1,98 | +8,5% | +0,4% | 3.000 |
| 2018 | 437 | 34 | 10,0% | 7,7% | 12,1% | 3,3% | 321 | 2.632 | 2,68 | +90,9% | +16,8% | 2.000 |
| 2017 | 229 | 29 | 12,4% | 12,7% | 10,6% | 3,1% | 274 | 2.585 | 2,44 | -19,5% | +79,1% | 1.200 |
| 2016 | 284 | 16 | 10,9% | 5,7% | 5,7% | 2,2% | 151 | 2.689 | 1,58 | -19,4% | -5,7% | 1.000 |
| 2015 | 353 | 17 | 17,5% | 4,9% | 6,5% | 2,1% | 160 | 2.472 | 2,07 | +40,8% | +115,8% | 1.000 |
| 2014 | 251 | 8 | 14,2% | 3,2% | 3,1% | 1,0% | 75 | 2.396 | 2,18 | +32,1% | +282,1% | 500 |
| 2013 | 190 | 2 | 12,1% | 1,1% | 0,8% | 0,3% | 19 | 2.387 | 2,04 | -20,7% | -16,5% | — |
| 2012 | 239 | 2 | 10,9% | 1,0% | 1,0% | 0,3% | 19 | 2.387 | 2,11 | -11,3% | -85,5% | — |
| 2011 | 269 | 17 | 15,8% | 6,4% | 6,8% | 2,5% | 160 | 2.368 | 1,71 | -29,5% | -40,5% | 500 |
| 2010 | 382 | 29 | 16,4% | 7,5% | 11,7% | 4,0% | 274 | 2.321 | 1,93 | +22,6% | +32,1% | 1.000 |
| 2009 | 312 | 22 | 13,6% | 7,0% | 14,6% | 4,3% | 208 | 1.415 | 2,42 | +2,5% | +0,3% | 1.000 |
| 2008 | 304 | 22 | 13,2% | 7,2% | 19,5% | 5,8% | 208 | 1.057 | 2,38 | 0,0% | -21,1% | 1.600 |
| 2007 | 304 | 28 | 12,9% | 9,1% | 27,1% | 8,5% | 264 | 962 | 2,19 | +8,9% | +245,1% | 1.500 |