CDC

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Chương Dương

Giá đóng cửa gần nhất
19,9nghìn đ
+21,2% 1 năm+17,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Chương Dương

Xây lắp dân dụng - công nghiệp, thương mại vật liệu xây dựng & đầu tư bất động sản nhà ở xã hội

Thị trường chính: TP.HCM, Đồng Nai, Đà Nẵng
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng
Doanh thu 974,787 tỷ đồng, tăng 12,9% so với 2024, chiếm 78,6% tổng doanh thu — trụ cột chính giữ dòng tiền hoạt động (tr.42, tr.75)
Trụ cột doanh thu chính78,6% DT
Thi công xây lắp dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông
Doanh thu 141,876 tỷ đồng, giảm 33,6% so với 2024; trong năm trúng 12 gói thầu tạo nguồn việc cho giai đoạn 2025-2026 (tr.42, tr.76)
Mảng cốt lõi truyền thống12 gói thầu
Đầu tư & kinh doanh bất động sản (nhà ở xã hội)
Doanh thu 11,851 tỷ đồng, giảm 43,99% so với 2024; đã cấp sổ hồng hơn 50% tại Chương Dương Home, bán được ~30% căn hộ NOXH Long Bình Tân (Eco Residence), khởi công NOXH Đà Nẵng (Eco Residence 2) ngày 19/12/2025 (tr.42, tr.76)
Động lực tăng trưởng kế hoạch 2026-20285 dự án NOXH
Dịch vụ (quản lý nhà, dịch vụ khác)
Doanh thu 111,475 tỷ đồng, tăng mạnh 57,94% so với 2024, phản ánh hiệu quả mở rộng hoạt động dịch vụ (tr.42)
Mảng tăng trưởng nhanh nhất+57,9%
Sản xuất công nghiệp - kết cấu thép
Công ty TNHH MTV Kết cấu thép Chương Dương mở rộng chào thầu, nâng công suất dây chuyền từ 200 tấn/tháng lên 500 tấn/tháng; có hợp đồng xuất khẩu sang Thái Lan khoảng 10 tỷ đồng (tr.76)
Mảng phụ trợ mở rộng năng lực500 tấn/tháng

🎯 Thị trường đầu ra

  • TP.HCM - trụ sở chính (328 Võ Văn Kiệt, P.Cầu Ông Lãnh); dự án Central Garden 2 tại Hóc Môn, tổng diện tích ~13,5ha, tổng mức đầu tư 5.926 tỷ đồng chia 2 giai đoạn (tr.8, tr.84)
  • Đồng Nai - dự án NOXH Long Bình Tân (Eco Residence, 1.098 căn hộ, 1,4ha, 1.387 tỷ đồng) và NOXH Khu TĐC Long Bình (1.248 căn hộ, 2,4ha, 1.135 tỷ đồng) (tr.84)
  • Đà Nẵng - dự án NOXH KDC Nam Cầu Cẩm Lệ (719 căn hộ, 1,4ha, 1.015 tỷ đồng); đã khởi công Eco Residence 2 ngày 19/12/2025 (tr.76, tr.84)
  • Thái Lan - thị trường xuất khẩu sản phẩm kết cấu thép, hợp đồng khoảng 10 tỷ đồng trong năm 2025 (tr.76)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư công & chính sách tiền tệ linh hoạt - Chính phủ đẩy mạnh đầu tư công, tạo điều kiện cho doanh nghiệp xây dựng tiếp cận nguồn vốn tốt hơn (tr.75)
  • Tăng vốn điều lệ - vốn điều lệ tăng từ 219,8 tỷ lên 527,7 tỷ đồng qua phát hành cổ phiếu, cải thiện hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (tr.74, tr.75)
  • Phục hồi thị trường bất động sản - xu hướng nới lỏng tín dụng và kích cầu tạo cơ hội phát triển các dự án NOXH Long Bình Tân - Eco Residence và NOXH Nam Cầu Cẩm Lệ (tr.75)
  • Rủi ro nguồn nguyên vật liệu - trên 70% nguyên vật liệu đầu vào (thép, xi măng, gạch ốp lát) phụ thuộc hoàn toàn vào nhà cung cấp bên ngoài, dễ chịu tác động biến động giá (tr.38)
  • Rủi ro bị chiếm dụng vốn - đặc thù ngành xây dựng phải ứng trước chi phí vật liệu & lao động; lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD âm 612,4 tỷ đồng trong năm 2025 do tăng mạnh hàng tồn kho và khoản phải thu (tr.39, tr.75)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, CTCP Chương Dương (CDC), ký ngày 19/04/2026 — file.fpts.com.vn
Giá hiện tại
19,9 k₫
Vốn hoá
2.109 tỷ
P/E
131,8
P/B
2,61
EPS
151 đ
BVPS
7.613 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~5,0%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
23,5 / 7,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 19,9 k₫
22,817,011,35,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k17%11%6%0%Năm 2010: Doanh thu 382 tỷ đNăm 2010: LNST 29 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 269 tỷ đNăm 2011: LNST 17 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 239 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 190 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2015: LNST 17 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 284 tỷ đNăm 2016: LNST 16 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 229 tỷ đNăm 2017: LNST 29 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 437 tỷ đNăm 2018: LNST 34 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 474 tỷ đNăm 2019: LNST 34 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2020: LNST 28 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 769 tỷ đNăm 2021: LNST 31 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.326 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.242 tỷ đNăm 2023: LNST 19 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.169 tỷ đNăm 2024: LNST 23 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.240 tỷ đNăm 2025: LNST 16 tỷ đ25Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 12,7%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Lắp Chương Dương (CDC), tiền thân là hãng Eiffel Asia – một chi nhánh của hãng Eiffel (Cộng Hoà Pháp) được thành lập từ năm 1977. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty bao gồm xây dựng, đầu tư bất động sản và dịch vụ bất động sản, văn phòng cho thuê. Công ty đã thi công nhiều công trình, trong đó có nhiều công trình lớn, quan trọng của đất nước như: Nhà máy Xi măng Hà Tiên tại Kiên Giang, Nhà máy Thủy điện Trị An - Đồng Nai, Nhà máy Thủy điện Thác Mơ - Bình Phước, Đài vệ tinh mặt đất Hoa Sen. Hầu hết các dự án bất động sản của CDC được thực hiện tại TP.HCM. Ngoài ra, CDC đã triển khai các dự án xây lắp ở các tỉnh khu vực phía Nam như Bình Định, Vũng Tàu... Ngày 13/09/2010, CDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động tư vấn quản lýGiáo dụ tiểu họcThoát nước và xử lý nước thảiXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệpThi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháyXây dựng các công trình giao thông (cầu, đường), bến cảng, sân bayXây dựng các công trình đường dây và trạm biến thế điện từ 0.4 kv đến 110 kvĐóng và ép cọcKinh doanh vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵnSản xuất, kinh doanh cấu kiện kim loại theo tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩnDịch vụ quản lý nhà cao tầng. Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản. Tư vấn, môi giới bất động sảnXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởDịch vụ kinh doanh quản lý nà cao tầng. Kinh doanh phát triển nhà, hạ tầng kỹ thuật khi đô thị, khu công nghiệp. Kinh doanh bất động sảnThiết kế, chế tạo, gia công và và lắp đặt thiết bị áp lực và thiết bị nângThiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệpThiết kế nội – ngoại thất công trìnhThiết kế kết cấu công trình xây dựng công nghiệp và dân dụngThiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thịXây dựng các công trình giao thông ( cầu, đường), bến cảng, sân bayCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựngXây dựng các công trình đường dây và trạm biến thế điện từ 0.4 KV đên 500 KVXây dựng công trình đường sắtSản xuất vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.240164,0%1,3%1,9%0,5%1517.6132,57+6,1%-32,9%
20241.169235,8%2,0%5,1%1,2%2174.3113,39-5,9%+25,9%
20231.242197,9%1,5%5,3%1,0%1793.2834,44-6,3%+215,9%
20221.32664,5%0,4%1,9%0,4%572.9814,20+72,4%-80,9%
2021769316,1%4,0%9,9%2,4%2922.9343,14+138,6%+10,2%
20203222810,0%8,6%11,1%3,4%2642.3582,30-32,0%-18,1%1.000
2019474349,1%7,2%11,9%4,0%3212.6981,98+8,5%+0,4%3.000
20184373410,0%7,7%12,1%3,3%3212.6322,68+90,9%+16,8%2.000
20172292912,4%12,7%10,6%3,1%2742.5852,44-19,5%+79,1%1.200
20162841610,9%5,7%5,7%2,2%1512.6891,58-19,4%-5,7%1.000
20153531717,5%4,9%6,5%2,1%1602.4722,07+40,8%+115,8%1.000
2014251814,2%3,2%3,1%1,0%752.3962,18+32,1%+282,1%500
2013190212,1%1,1%0,8%0,3%192.3872,04-20,7%-16,5%
2012239210,9%1,0%1,0%0,3%192.3872,11-11,3%-85,5%
20112691715,8%6,4%6,8%2,5%1602.3681,71-29,5%-40,5%500
20103822916,4%7,5%11,7%4,0%2742.3211,93+22,6%+32,1%1.000
20093122213,6%7,0%14,6%4,3%2081.4152,42+2,5%+0,3%1.000
20083042213,2%7,2%19,5%5,8%2081.0572,380,0%-21,1%1.600
20073042812,9%9,1%27,1%8,5%2649622,19+8,9%+245,1%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phùng Khánh Ly
5,80%
Nguyễn Thị Trang
5,70%
Đỗ Ngọc Mai
5,10%
Đậu Hoàng Linh
4,80%
Nguyễn Thị Kim Huế
4,60%
Trần Hữu Duyên
4,60%
Hồ Đình Thuần
4,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
65,40%