CGV

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vinaceglass

Giá đóng cửa gần nhất
3,1nghìn đ
11,4% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
C

Công ty Cổ phần Vinaceglass

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Vinaceglass (CGV) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Sành sứ Thủy tinh Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công và sản xuất các sản phẩm sành sứ, thủy tinh, và vật liệu xây dựng. CGV chính thức hoạt động theo hình …

Sản xuất rượu, bia, nước giải khát (không sản xuất tại trụ sở)Kinh doanh vận tải hành khách bằng đường thủy nội địaCho thuê kho bãi và nhà xưởng
Giá hiện tại
3,1 k₫
Vốn hoá
28 tỷ
P/E
5,6
P/B
0,32
EPS
556 đ
BVPS
9.778 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,7 / 2,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,1 k₫
8,76,54,42,22020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k20%-3%-26%-48%Năm 2014: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2014: LNST -7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2015: LNST -4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2018: LNST -2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 46 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2021: LNST -4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 23 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2025: LNST 5 tỷ đ25Biên ròng: -37,3%Biên ròng: -22,9%Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 15,6%Biên ròng: -6,1%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -19,8%Biên ròng: -0,9%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 8,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vinaceglass (CGV) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Sành sứ Thủy tinh Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công và sản xuất các sản phẩm sành sứ, thủy tinh, và vật liệu xây dựng. CGV chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Bên cạnh đó, Công ty còn cho thuê mặt bằng trên các địa bàn các tỉnh phía Bắc như Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên và các tỉnh thành ở miền Nam bao gồm Bình Dương hay Bà Rịa Vũng Tàu. Hiện nay, CGV tập trung vào sản xuất vật liệu xây dựng cách điện. CGV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất rượu, bia, nước giải khát (không sản xuất tại trụ sở)Kinh doanh vận tải hành khách bằng đường thủy nội địaCho thuê kho bãi và nhà xưởngKinh doanh khách sạnThiết kế, chế tạo, lắp đặt thiết bị công trình chuyên ngành và dân dụngNhà hàng ăn uốngKinh doanh nhà ởDịch vụ tổ chức hội chợ triển lãm. Quảng cáo thương mạiKinh doanh vận tải hàng hóa đường thủy nội địaKinh doanh lữ hành nội địa và quốc tếNuôi trồng thủy sảnBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhMua bán thủy sảnTổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệpDịch vụ khoa học kỹ thuật và thương mạiKinh doanh khu du lịch, khu vui chơi, giải trí: Trò chơi dân gian, bơi thuyền câu cá, trò chơi cho trẻ emMua bán sắt thépMua bán rượu, bia, nước giải khátXây lắp lò nung và chế tạo phụ kiện kèm theoHoạt động của các đội và câu lạc bộ thể thaoSản xuất các sản phẩm sành sứ thủy tinh. Chế biến nguyên liệu chuyên ngành sành sứ thủy tinhTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtMua bán xe ô tô, xe máyBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256557,9%8,1%6,0%4,6%5569.7780,32+407,9%+211,0%
202413233,7%13,3%2,0%1,7%2229.2220,17-45,4%+101,7%
202323117,8%3,6%1,0%0,8%1119.0000,22-20,1%+429,3%
202229018,9%-0,9%-0,3%-0,3%9.0000,23+64,1%+92,8%
202118-43,9%-19,8%-4,4%-3,5%-4449.0000,27-75,1%-3.637,7%
20207207,6%0,1%0,1%0,1%9.3330,24+55,8%-88,6%
201946122,8%1,9%1,0%0,8%1119.3330,38+64,0%+151,8%
201828-218,2%-6,1%-2,0%-1,6%-2229.3330,23-43,8%-121,8%
201750827,9%15,6%9,1%7,3%8899.5560,26+6,4%+21,6%
201647626,8%13,7%8,2%6,6%6678.6670,25+149,4%+248,8%
201519-418,7%-22,9%-6,0%-5,5%-4448.0000,09
201419-7-37,3%-9,3%-8,4%-7788.4440,10

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Lê Dũng
15,10%
Lưu Quang Hưng
12,10%
Công ty Cổ phần Hà Quang
7,10%
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
6,00%
Lê Quang Tuấn
5,60%
Phan Ngọc Anh
5,00%
Nguyễn Miên Tiến
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
44,20%