Vận hành 02 nhà máy điện: thủy điện A Lưới (170MW, TP Huế) và điện mặt trời Cư Jút (Đắk Nông) — công ty thành viên Tổng công ty Điện lực miền Trung (EVNCPC) (tr.01-02, 17-20)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Thủy điện A Lưới Nhà máy công suất lắp máy 170MW, xây trên sông A Sáp (xã A Lưới 5, TP Huế), sản lượng thiết kế bình quân 649 triệu kWh/năm. Năm 2025 sản lượng thương phẩm đạt 940 triệu kWh (139% so với cùng kỳ, do lưu lượng nước về hồ bình quân 59,81 m³/s thuận lợi), đóng góp doanh thu 819 tỷ đồng, đạt 152% kế hoạch năm và 131% so với 2024 (tr.17-18, 35-36). | Trụ cột doanh thu chính của Công ty | 170MW · 819 tỷ đồng DT 2025 |
Điện mặt trời Cư Jút Nhà máy điện mặt trời tại huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông (khu vực Tây Nguyên), một trong những dự án điện mặt trời triển khai sớm tại Việt Nam (2018), hưởng giá bán điện ưu đãi theo Quyết định 11/2017/QĐ-TTg. Năm 2025 sản lượng 76,3 triệu kWh (97% kế hoạch), doanh thu 176 tỷ đồng (99% kế hoạch, giảm 9,3% so với 2024) (tr.19-20, 37-38). | Nguồn thu bổ sung, đa dạng hoá danh mục phát điện | Tấn suất TK 50% |
Tham gia thị trường điện cạnh tranh (VCGM) Chiến lược 2025-2030: khai thác tối ưu hồ chứa để tham gia thị trường phát điện, chào giá bán điện bình quân hằng năm cao hơn giá hợp đồng; đồng thời chuẩn bị nguồn lực để tham gia thị trường bán buôn điện cạnh tranh ngay từ năm đầu tiên khi có lộ trình theo quy định của Chính phủ (tr.47-48). | Kênh tối ưu hoá doanh thu ngoài hợp đồng PPA | Chiến lược 2025-2030 |
Đầu tư dự án điện mới Mục tiêu chủ yếu giai đoạn 2025-2030: đầu tư phát triển ít nhất 01 dự án điện mới; công tác thực thi năm 2025 gồm xúc tiến, đánh giá dự án Đưa vào khai thác điện gió La Nina và El Nino, đề xuất trình Hội đồng quản trị xem xét (tr.47-48). | Động lực tăng trưởng công suất dài hạn | ≥1 dự án mới/5 năm |
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung (CHP) được thành lập năm 2004 trên cơ sở liên doanh giữa các công ty: Công ty Điện Lực 2 (PC2), Công ty Điện Lực 3 (PC3), Công ty Xây lắp Điện 1 và Công ty Điện lực Hà Nội. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. CHP hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện A Lưới với tổng công suất lắp máy 170MW đặt tại huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó, CHP là chủ đầu tư Dự án Nhà máy Điện Mặt trời Cư Jút với công suất 50 MWac tại xã Ea T'ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. CHP được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 999 | 458 | 56,2% | 45,9% | 21,7% | 17,5% | 2.899 | 13.342 | 0,24 | +22,7% | +46,1% | 1.000 |
| 2024 | 814 | 314 | 51,8% | 38,5% | 15,8% | 11,6% | 1.987 | 12.582 | 0,36 | -7,6% | -7,2% | 2.200 |
| 2023 | 881 | 338 | 53,3% | 38,3% | 17,4% | 11,4% | 2.139 | 12.278 | 0,53 | -19,9% | -33,8% | 2.500 |
| 2022 | 1.101 | 510 | 60,1% | 46,4% | 25,6% | 15,7% | 3.228 | 12.639 | 0,63 | +39,8% | +110,8% | 3.000 |
| 2021 | 787 | 242 | 50,8% | 30,7% | 12,8% | 7,4% | 1.532 | 11.987 | 0,73 | -5,2% | -13,0% | 1.500 |
| 2020 | 831 | 278 | 55,1% | 33,5% | 14,7% | 7,9% | 1.759 | 11.987 | 0,87 | +16,4% | +28,8% | 1.600 |
| 2019 | 714 | 216 | 53,7% | 30,3% | 12,2% | 6,0% | 1.367 | 11.165 | 1,05 | +51,8% | +125,3% | 1.000 |
| 2018 | 470 | 96 | 43,6% | 20,4% | 5,4% | 3,4% | 608 | 11.146 | 0,62 | -45,4% | -76,6% | 1.500 |
| 2017 | 861 | 410 | 65,6% | 47,7% | 21,8% | 13,2% | 2.595 | 11.892 | 0,65 | +32,5% | +59,2% | 1.600 |
| 2016 | 650 | 258 | 61,1% | 39,7% | 15,4% | 8,4% | 1.633 | 10.570 | 0,85 | -10,9% | -21,5% | 1.600 |
| 2015 | 729 | 328 | 66,7% | 45,0% | 20,2% | 10,1% | 2.076 | 10.291 | 1,00 | +16,4% | +54,1% | 1.600 |
| 2014 | 626 | 213 | 64,0% | 34,0% | 15,0% | 6,4% | 1.348 | 8.994 | 1,34 | +18,6% | +69,2% | 900 |
| 2013 | 528 | 126 | 62,6% | 23,8% | 10,0% | 3,7% | 797 | 7.937 | 1,72 | +126,6% | +1.910,7% | 800 |
| 2012 | 233 | -7 | 43,4% | -3,0% | -0,6% | -0,2% | -44 | 7.551 | 1,79 | — | — | — |
| 2011 | — | — | — | — | 0,0% | 0,0% | — | 7.487 | 1,68 | — | — | — |
| 2010 | — | — | — | — | — | — | — | 6.316 | 1,11 | — | — | — |
| 2009 | — | — | — | — | — | — | — | 4.367 | 0,56 | — | — | — |
| 2008 | — | — | — | — | — | — | — | 3.506 | 0,07 | — | — | — |