CII

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Giá đóng cửa gần nhất
14,7nghìn đ
35,3% 1 năm26,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM (CII) được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập, bao gồm: Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM (HIFU), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Xuất nhập khẩu Thanh niên Xung phong Tp.HCM (VYC), Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ…

Mua bán các thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thu phí giao thông và xây dựngDịch vụ thu phí giao thông. Kinh doanh nhà vệ sinh công cộng, nhà vệ sinh lưu độngThu gom rác thải ( không hoạt động tại trụ sở)
Giá hiện tại
14,7 k₫
Vốn hoá
9.878 tỷ
P/E
26,8
P/B
0,83
EPS
548 đ
BVPS
17.793 đ
Cổ tức TM
700 đ (~4,8%)
Room ngoại
3,7%
Sở hữu NN
4,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
31,4 / 11,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,7 k₫
46,333,921,59,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k4k2k-0k78%48%19%-11%Năm 2010: Doanh thu 198 tỷ đNăm 2010: LNST 377 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 199 tỷ đNăm 2011: LNST 131 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2012: LNST 488 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 718 tỷ đNăm 2013: LNST 119 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.626 tỷ đNăm 2014: LNST 544 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.775 tỷ đNăm 2015: LNST 792 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.233 tỷ đNăm 2016: LNST 999 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.108 tỷ đNăm 2017: LNST 1.613 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.703 tỷ đNăm 2018: LNST 215 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.849 tỷ đNăm 2019: LNST 522 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.408 tỷ đNăm 2020: LNST 472 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.909 tỷ đNăm 2021: LNST -242 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.902 tỷ đNăm 2022: LNST 861 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.177 tỷ đNăm 2023: LNST 381 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.182 tỷ đNăm 2024: LNST 618 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.063 tỷ đNăm 2025: LNST 368 tỷ đ25Biên ròng: 190,5%Biên ròng: 65,8%Biên ròng: 205,9%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 20,7%Biên ròng: 44,6%Biên ròng: 81,0%Biên ròng: 76,5%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 28,2%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: -8,3%Biên ròng: 14,6%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 19,4%Biên ròng: 12,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM (CII) được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập, bao gồm: Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM (HIFU), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Xuất nhập khẩu Thanh niên Xung phong Tp.HCM (VYC), Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ TP.HCM (INVESCO). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), hợp đồng xây dựng - sở hữu - kinh doanh (BOO). Các công trình tiêu biểu khẳng định năng lực đầu tư, quản lý và vận hành dự án của CII có thể kể đến là dự án cầu đường Bình Triệu, dự án cầu Sài Gòn 2, dự án mở rộng Xa lộ Hà Nội, dự án liên tỉnh lộ 25B. CII được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Mua bán các thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thu phí giao thông và xây dựngDịch vụ thu phí giao thông. Kinh doanh nhà vệ sinh công cộng, nhà vệ sinh lưu độngThu gom rác thải ( không hoạt động tại trụ sở)Đầu tư xây dựng các công trình theo hình thức hợp đồng: xây dựng - kinh doanh - chuyển giao công trình B.O.T, xây dựng, chuyển giao công trình BT, xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, dân cưSan lấp mặt bằngDịch vụ thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộTư vấn đầu tư. Tư vấn tài chínhKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêTư vấn môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất ( trừ tư vấn mang tính pháp lý)Sản xuất các thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thu phí giao thông và xây dựngDoanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.06336854,2%12,0%3,1%1,0%54817.7932,14-3,7%-40,5%
20243.18261852,3%19,4%6,8%1,7%92013.5773,02+0,2%+62,1%
20233.17738136,3%12,0%4,5%1,1%56712.6742,90-46,2%-55,7%700
20225.90286122,8%14,6%10,4%3,0%1.28112.3532,44+102,9%+455,5%1.500
20212.909-24228,3%-8,3%-2,9%-0,8%-36012.4692,68-46,2%-151,3%
20205.40847221,2%8,7%6,1%1,6%70211.5862,80+192,5%-9,5%
20191.84952230,8%28,2%6,0%1,8%77712.9552,36-31,6%+142,6%1.000
20182.70321527,7%8,0%2,8%1,0%32011.4781,89+28,2%-86,7%
20172.1081.61318,9%76,5%21,1%7,8%2.40011.3561,71+71,0%+61,5%
20161.23399933,8%81,0%23,2%9,8%1.4876.3941,36-30,5%+26,1%1.850
20151.77579233,2%44,6%17,1%5,3%1.1796.9062,25-32,4%+45,4%1.600
20142.62654419,4%20,7%16,9%6,0%8104.7871,81+265,5%+358,2%1.400
201371811965,5%16,5%6,0%1,5%1772.9703,02+203,0%-75,7%1.200
201223748870,9%205,9%29,5%7,4%7262.4643,01+19,3%+273,3%400
201119913184,4%65,8%10,4%2,6%1951.8662,99+0,4%-65,3%1.800
201019837787,9%190,5%25,8%10,7%5612.1761,42-2,2%+19,3%1.800
200920331692,7%156,1%25,9%12,6%4701.8171,05-11,6%+138,2%2.000
200822913380,6%58,0%15,4%6,6%1981.2831,33+29,1%+38,6%1.600
20071779699,8%54,0%12,1%5,6%1431.1791,16+6,5%+100,9%1.600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
4,40%
KIM Vietnam Growth Equity Fund
3,90%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt
3,00%
Viac Limited Partnership
3,00%
Vietnam Infrastructure Strategic Ltd
2,90%
Master Fund Holdings (Cayman) Ltd.
2,50%
Peconic Holdings (Cayman) Ltd.
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
78,50%