CKA

Kim loại màuNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang

Giá đóng cửa gần nhất
70,1nghìn đ
+20,1% 1 năm+52,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang

Kim loại màu

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang (CKA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Cơ khí Tỉnh An Giang được UBND tỉnh An Giang thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế tạo các loại sản phẩm kim khí, máy móc thiết bị cơ khí. CKA hoạt động theo mô hình công t…

Sản xuất các loại sản phẩm từ kim loạiKhai thác đá và khai thác mỏ đáĐúc kim loại, á kim
Giá hiện tại
70,1 k₫
Vốn hoá
210 tỷ
P/E
3,2
P/B
1,50
EPS
21.667 đ
BVPS
46.667 đ
Cổ tức TM
10.000 đ (~14,3%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
47,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
67,6 / 40,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (CKA)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
CKA· Ngày: 29/12/2025

Phân tích Cổ phiếu CKA: Định giá và Tiềm năng

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 70,1 k₫
75,055,836,617,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k52%35%17%0%Năm 2016: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2016: LNST 17 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 130 tỷ đNăm 2017: LNST 21 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 193 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2019: LNST 16 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2020: LNST 19 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 155 tỷ đNăm 2022: LNST 22 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 229 tỷ đNăm 2023: LNST 41 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2024: LNST 24 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 162 tỷ đNăm 2025: LNST 65 tỷ đ25Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 16,2%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 18,0%Biên ròng: 13,0%Biên ròng: 40,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang (CKA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Cơ khí Tỉnh An Giang được UBND tỉnh An Giang thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế tạo các loại sản phẩm kim khí, máy móc thiết bị cơ khí. CKA hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty là nhà cung cấp và sản xuất các thiết bị máy móc, công cụ cơ khí phục vụ sản xuất công, nông nghiệp trải rộng từ các khâu làm đất, thu hoạch, sau thu hoạch, đóng gói, tồn trữ, vận chuyển. CKA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Kim loại màu
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất các loại sản phẩm từ kim loạiKhai thác đá và khai thác mỏ đáĐúc kim loại, á kimSản xuất máy móc thiết bịSản xuất máy móc, thiết bị điệnSản xuất xe có động cơ, rơ móocSản xuất phương tiện vận tỉa khácThay đổi kết cấu máy và hệ thống truyền lực của xe có động cơTái chế phế liệu, phế thải kim loạiXây dựng công trình kỹ thuậtXây dựng kết cấu công trìnhLắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựngThiết kế công trình kết cấu thépThiết kế các hệ thống kỹ thuật liên quan đến công trìnhCác dịch vụ thiết kế công nghiệp, máy móc, xe cộDịch vụ thiết kế phương tiện vận tải thủyBảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơMua bán thiết bị văn phòng( máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi)Mua bán sắt thép, ống thép,kim loại màu ( mua bán kết cấu thép, thép phôi, théo xây dựng, ống kim loại, tôn và thép lá, dây kim loại, khung nhôm, khung đồng)Mua bán xe ô tô các loạiMua bán phụ tùng các loại xe máy, mô tô và ô tôSản xuất, lắp ráp và kinh doanh xe mô tô điện, xe đạp điện các loạiMua bán nhớt, mỡ bòKhai thác nước khoángĐóng mới và sữa chữa sà lan

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251626510,6%40,1%46,7%31,6%21.66746.6670,48-11,2%+174,2%
20241832410,9%13,0%19,5%13,2%8.00040.6670,47-19,9%-42,3%10.000
20232294111,0%18,0%33,2%22,2%13.66741.3330,50+47,7%+90,1%5.000
20221552211,1%14,0%21,1%12,4%7.33334.3330,70+35,4%+27,9%3.500
20211141714,8%14,8%17,4%11,4%5.66732.3330,53-14,9%-10,6%3.500
20201341917,0%14,1%20,7%12,8%6.33330.3330,62-0,8%+21,0%2.500
20191351620,8%11,6%19,1%8,6%5.33327.3331,21-29,7%+52,8%2.000
20181931012,1%5,3%13,6%5,7%3.33325.3331,38+48,0%-51,4%2.000
20171302117,4%16,2%31,1%17,2%7.00022.6670,80-27,5%+27,7%
20161791717,2%9,2%29,9%13,8%5.66718.3331,16

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
47,40%
Lê Thanh Vân
3,10%
Trần Văn Thái
1,80%
Huỳnh Văn An
1,60%
Tạ Hán Beo
1,40%
Lâm Quốc Bình
1,20%
Quách Kim Long
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
42,90%