CKV

Thiết bị viễn thôngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần CokyVina

Giá đóng cửa gần nhất
13,0nghìn đ
+6,6% 1 năm16,1% YTD
Đóng cửa 14/08/2026
C

Công ty Cổ phần CokyVina

Thiết bị viễn thông

Công ty Cổ phần CokyVina (CKV) tiền thân là Công ty dịch vụ kỹ thuật và xuất nhập khẩu vật tư thiết bị Bưu chính Viễn thông được thành lập năm 1990. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty tập trung vào các lĩ…

Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông, phát thành truyền hìnhCung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao độngSản xuất sản phẩm dây đồng, bobin nhựa, bobin sắt, bobin gỗ
Giá hiện tại
13,0 k₫
Vốn hoá
52 tỷ
P/E
17,3
P/B
0,68
EPS
750 đ
BVPS
19.250 đ
Cổ tức TM
580 đ (~4,5%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
49,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,0 / 11,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,0 k₫
22,217,112,17,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k17%11%6%0%Năm 2010: Doanh thu 70 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2012: LNST 7 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 200 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 209 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 177 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 268 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 392 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 434 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 482 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 555 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 810 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 908 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 259 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 12,9%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần CokyVina (CKV) tiền thân là Công ty dịch vụ kỹ thuật và xuất nhập khẩu vật tư thiết bị Bưu chính Viễn thông được thành lập năm 1990. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh mua bán các thiết bị đầu cuối, thiết bị truyền dẫn; dịch vụ ủy thác nhập khẩu cho VNPT; sản xuất dây thuê bao, dây bọc cáp quang và thi công xây lắp hệ thống điện dân dụng, điện tử. Doanh thu từ hoạt động thương mại và dịch vụ ủy thác nhập khẩu chiếm hơn 80% tổng doanh thu của công ty. Khách hàng chủ yếu của công ty là các công ty, bưu điện tỉnh, thành trong cả nước của VNPT.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị viễn thông
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông, phát thành truyền hìnhCung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao độngSản xuất sản phẩm dây đồng, bobin nhựa, bobin sắt, bobin gỗSản xuất, kinh doanh các loại dây và cáp thông tin, dây và cáp điện dân dụng, cáp điện lựa, nguyên liệu, vật liệu viễn thông, vật liệu điện dân dụngKho thuê kho bãiKhai thuê hải quanNhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Khách sạnBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốngKinh doanh các dịch vụ trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện tử, tin học, điện tử dân dụngLập trình máy vi tínhTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhSửa chữa các sản phẩm thuộc các ngành kinh doanhLắp lặt máy móc, thiết bị công nghiệpLắp đặt hệ thống điệnBán buôn đồ uốngKinh doanh nguyên vật liệu, vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông, dây thuê bao và vật liệu điện dân dụngKinh doanh vật tư, thiết bị bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, vật tư thiết bị công nghiệp, dân dụng và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luậtBán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetNhận ủy thác xuất nhập khẩu. Đầu tư trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông, tài chính, công nghiệp, nhà ở, cơ sở hạ tầng, các khu công nghiệp, khu đô thị và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật. Xuất nhâp khẩu trực tiếp vật tư, thiết bị lẻ, thiết bị toàn bộ trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, giao thông, công nghiệp, xây dựng. Bảo dưỡng, bảo trì, bảo hành. Lắp ráp và hoàn thiện, tư vấn, sửa chữa, bảo hành các mặt hàng công ty kinh doanh. Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng. Dịch vụ truy cập internet, cung cấp đường truyền trong ngành viễn thông, công nghệ thông tin. Cung cấp thiết bị trong lĩnh vực y tế, giáo dục, phòng thí nghiệm, nông nghiệp. Cung cấp thiết bị trong lĩnh vực đo lườngGiáo dục khác chưa được phân vào đâuDịch vụ hỗ trợ giao dụcĐại lý bảo hiểmKinh doanh Bất động sảnTư vấn ký kết hợp đồng kinh tế và các dịch vụ khác được pháp luật cho phép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025259317,6%1,2%4,0%1,9%75019.2501,10-71,4%+10,4%
202490835,1%0,3%3,6%1,4%75019.2501,58+12,1%+12,3%580
202381024,6%0,3%3,1%1,6%50019.7500,92+45,9%+14,6%1.100
202255525,7%0,4%2,6%1,4%50020.2500,90+15,2%+6,5%1.100
202148225,5%0,4%2,5%1,2%50020.5001,09+11,2%+349,7%1.100
202043407,0%0,1%0,5%0,3%21.0000,89+10,6%-91,6%1.000
201939258,9%1,4%6,1%2,8%1.25022.0001,14+46,3%+10,8%1.000
2018268513,1%1,8%5,5%2,3%1.25021.7501,38+51,1%+15,5%1.000
2017177418,9%2,3%4,8%1,9%1.00021.5001,56-14,9%-2,2%900
2016209421,8%2,0%5,0%2,1%1.00021.2501,32+4,5%-3,4%900
2015200419,3%2,2%5,2%2,1%1.00021.2501,44-6,0%+22,9%800
2014212412,1%1,7%4,3%1,4%1.00021.0002,12+57,0%+3,2%600
2013135313,0%2,6%4,2%1,7%75020.7501,51+126,8%-46,6%500
201260712,8%10,9%8,3%3,4%1.75019.5001,44+50,1%+26,7%1.000
201140528,9%12,9%6,6%2,7%1.25019.5001,42-43,0%+6,1%1.000
201070520,0%6,9%6,3%2,1%1.25019.0002,06-29,2%+5,0%900
200998515,3%4,7%6,1%1,7%1.25018.7502,53-27,5%-9,8%800

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
49,00%
Nguyễn Thị Mùi
9,80%
Nguyễn Mạnh Hải
6,50%
Nguyễn Thị Mai Hương
6,50%
Trần Quốc Phong
5,30%
AFC Umbrella Fund
4,00%
Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện
3,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,20%