CLH

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI

Giá đóng cửa gần nhất
20,5nghìn đ
+7,6% 1 năm+6,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Được thành lập vào năm 1994, Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên (CLH) là một công ty cỡ vừa hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng (xi măng, clinker) tại Thái Nguyên và các tỉnh lân cận. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) khai thác mỏ đá vôi và đất sét và (…

Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, các vật liệu xây dựng khác)
Giá hiện tại
20,5 k₫
Vốn hoá
246 tỷ
P/E
5,9
P/B
1,21
EPS
3.500 đ
BVPS
16.917 đ
Cổ tức TM
2.300 đ (~11,2%)
Room ngoại
5,8%
Sở hữu NN
51,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,8 / 18,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (CLH)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
CLH· Ngày: 17/08/2026

Phân Tích Cổ Phiếu CLH

Giá mục tiêu: 24,6 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +18,3%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,5 k₫
24,620,215,911,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k10%6%2%-2%Năm 2010: Doanh thu 454 tỷ đNăm 2010: LNST 2 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 659 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 646 tỷ đNăm 2012: LNST -10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 584 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 575 tỷ đNăm 2014: LNST 23 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 647 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 657 tỷ đNăm 2016: LNST 28 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 651 tỷ đNăm 2017: LNST 28 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 721 tỷ đNăm 2018: LNST 31 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 690 tỷ đNăm 2019: LNST 38 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 713 tỷ đNăm 2020: LNST 46 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 734 tỷ đNăm 2021: LNST 54 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 812 tỷ đNăm 2022: LNST 56 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 659 tỷ đNăm 2023: LNST 47 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 661 tỷ đNăm 2024: LNST 39 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 706 tỷ đNăm 2025: LNST 42 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -1,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Được thành lập vào năm 1994, Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên (CLH) là một công ty cỡ vừa hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng (xi măng, clinker) tại Thái Nguyên và các tỉnh lân cận. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) khai thác mỏ đá vôi và đất sét và (ii) giao thông vận tải công nghiệp (vận tải hàng hóa). Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ ở miền Bắc, đặc biệt là các tỉnh Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng, Công ty đã tham gia phục vụ nhiều dự án có quy mô lớn bao gồm Dự án Nhà máy nhiệt điện Na Dương, Nhà máy Xi măng Quán Triều, Nhà máy Xi măng Tân Quang. CLH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (2 ngành nghề)
Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, các vật liệu xây dựng khác)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257064213,9%5,9%20,5%13,2%3.50016.9170,55+6,7%+7,6%
20246613914,3%5,8%19,3%12,4%3.25016.6670,56+0,3%-17,9%2.300
20236594715,5%7,1%23,9%15,5%3.91716.4170,54-18,8%-15,9%2.600
20228125615,2%6,9%27,6%17,6%4.66716.9170,57+10,6%+2,8%3.500
20217345415,5%7,4%26,7%17,7%4.50017.0000,51+2,9%+18,8%3.500
20207134614,7%6,4%24,3%15,0%3.83315.7500,62+3,4%+19,7%2.500
20196903814,6%5,6%21,9%12,4%3.16714.5830,77-4,3%+22,7%2.000
20187213112,1%4,3%19,0%9,0%2.58313.6671,12+10,8%+11,5%1.700
20176512813,8%4,3%18,3%7,0%2.33312.7501,61-0,9%-1,0%1.500
20166572814,2%4,3%22,6%6,3%2.33310.4172,59+1,5%+11,6%1.500
20156472514,1%3,9%21,4%4,7%2.0839.8333,58+12,4%+12,0%1.200
20145752314,2%3,9%20,8%3,7%1.9179.0834,66-1,5%+1.355,7%
2013584214,9%0,3%1,6%0,2%1678.2506,01-9,6%+115,6%
2012646-1016,9%-1,5%-10,2%-1,3%-8338.1676,57-1,9%-70.337,9%
2011659024,1%0,0%0,0%0,0%8.0007,00+45,0%-99,2%
2010454224,6%0,4%1,6%0,2%1679.0006,45+7,9%-89,1%
20094211622,1%3,8%14,8%2,3%1.3339.0005,57+25,9%-28,7%
20083342327,6%6,7%21,2%3,8%1.9178.8334,58
20074.7503,22

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần
51,40%
Công ty Cổ phần Chứng khoán OCBS
7,00%
Hoàng Thị Thúy
5,00%
Nguyễn Thị Thanh Hà
1,80%
Đồng Quang Lực
0,90%
Phạm Trần Thư Nga
0,70%
Nguyễn Văn Dũng
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
32,70%