Khai thác cảng container Tân Cảng - Cát Lái, thành viên hệ thống Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn (tr.1, tr.20)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Khai thác cảng biển & xếp dỡ container Cung ứng dịch vụ cảng biển, xếp dỡ container tại cầu cảng chuyên dụng dài 216m, tiếp nhận tàu đến 3 vạn tấn/2.500 TEU trên khu đất 6,2ha (tr.1-2). Đây là hoạt động chính chiếm tỷ trọng lớn nhất về doanh thu và lợi nhuận của Công ty (tr.9). | Mảng cốt lõi | Cốt lõi |
Cho thuê & vận hành thiết bị xếp dỡ Khai thác 03 cầu giàn KE, 04 cầu khung bánh lốp RTG 6+1 và 01 cầu bờ Liebherr tại cảng Tân Cảng - Cát Lái (tr.15); tiếp tục ký phụ lục hợp đồng cung cấp thiết bị xếp dỡ cho Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn (TCT TCSG) (tr.21). | Hạ tầng khai thác | Hạ tầng |
Dịch vụ hỗ trợ hàng hải Đại lý tàu biển, môi giới hàng hải, cung ứng tàu biển, kiểm đếm hàng hóa, lai dắt tàu biển, vệ sinh tàu biển, kê khai hải quan và dịch vụ logistics, giao nhận hàng hóa (tr.4). | Dịch vụ đi kèm | Dịch vụ hàng hải |
Vận tải & logistics đường bộ (qua công ty con) Công ty Cổ phần Tiếp vận Quốc tế Cảng Cát Lái (CIL, sở hữu 54,29% vốn) kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ và các dịch vụ hỗ trợ vận tải tuyến Bắc - Nam (tr.4-5). | Công ty con - 54,29% vốn | Công ty con |
Cảng liên kết Đức Long - Bắc Ninh Góp 20% vốn tại Công ty Cổ phần Tân Cảng Quế Võ, thực hiện dự án đầu tư xây dựng cảng Đức Long tại xã Phù Lãng, tỉnh Bắc Ninh, kinh doanh dịch vụ cảng biển, kho bãi và lưu giữ hàng hóa (tr.4, tr.6). | Công ty liên kết - 20% vốn | Liên kết |
Công ty cổ phần Cảng Cát Lái (CLL) được thành lập để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và khai thác cảng chuyên dụng xếp dỡ hàng container của cảng Cát Lái. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm vận tải và khai thác cảng biển. Hiện nay cảng Cát Lái có quy mô 216m cầu cảng container chuyên dụng có khả năng tiếp nhận tàu trọng tải 30.000 DWT cùng với các thiết bị xếp dỡ phục vụ cho hoạt động khai thác cảng hiện đại bao gồm: 2 cầu bờ K.E, 1 cầu bờ Kcoks, 1 cầu bờ Libhherr, 2 cầu khung Kalmar 6+1 và 30 xe đẩu kéo hoạt động liên tục 24/24 giờ mỗi ngày có thể đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Sản lượng xếp dỡ trung bình đạt trên 45.000 cont/tháng. Ngày 08/07/2014, CLL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 399 | 103 | 36,2% | 25,8% | 16,4% | 14,2% | 3.029 | 18.500 | 0,15 | +23,8% | +3,9% | — |
| 2024 | 323 | 99 | 43,2% | 30,7% | 15,9% | 14,5% | 2.912 | 18.353 | 0,09 | +6,7% | -3,0% | 2.670 |
| 2023 | 302 | 102 | 42,7% | 33,8% | 16,5% | 15,1% | 3.000 | 18.206 | 0,09 | +14,7% | +12,8% | 2.600 |
| 2022 | 264 | 91 | 47,5% | 34,4% | 13,9% | 12,9% | 2.676 | 19.118 | 0,08 | -0,2% | +6,8% | 3.680 |
| 2021 | 264 | 85 | 40,5% | 32,1% | 13,1% | 12,5% | 2.500 | 19.059 | 0,05 | -31,6% | -13,9% | 2.400 |
| 2020 | 386 | 99 | 31,7% | 25,5% | 15,2% | 14,0% | 2.912 | 19.029 | 0,09 | +10,3% | +9,2% | 2.200 |
| 2019 | 350 | 90 | 35,5% | 25,8% | 14,3% | 12,9% | 2.647 | 18.588 | 0,11 | -7,5% | -1,7% | 2.200 |
| 2018 | 378 | 92 | 34,6% | 24,3% | 14,7% | 13,1% | 2.706 | 18.353 | 0,13 | +50,1% | +10,0% | 2.200 |
| 2017 | 252 | 84 | 44,1% | 33,1% | 14,2% | 13,6% | 2.471 | 17.353 | 0,04 | -12,4% | +2,7% | 2.000 |
| 2016 | 288 | 81 | 39,1% | 28,3% | 14,1% | 12,1% | 2.382 | 16.941 | 0,17 | +5,4% | +3,9% | 1.800 |
| 2015 | 273 | 78 | 40,9% | 28,7% | 14,1% | 10,9% | 2.294 | 16.382 | 0,29 | +16,2% | +2,4% | 1.700 |
| 2014 | 235 | 76 | 46,7% | 32,5% | 19,6% | 14,7% | 2.235 | 11.500 | 0,34 | +18,3% | -7,1% | 1.200 |
| 2013 | 199 | 82 | 54,0% | 41,4% | 22,0% | 16,0% | 2.412 | 11.000 | 0,38 | +17,8% | +24,2% | 2.200 |
| 2012 | 169 | 66 | 57,7% | 39,3% | 20,3% | 13,7% | 1.941 | 9.618 | 0,48 | +9,5% | +30,6% | 400 |
| 2011 | 154 | 51 | 62,7% | 32,9% | 15,6% | 9,5% | 1.500 | 9.529 | 0,64 | +31,3% | +12,2% | — |
| 2010 | 117 | 45 | 62,0% | 38,6% | 23,3% | 10,8% | 1.324 | 5.706 | 1,16 | +34,3% | +0,4% | — |
| 2009 | 87 | 45 | 68,1% | 51,6% | 30,2% | 10,8% | 1.324 | 4.382 | 1,79 | +567,1% | +13.709,6% | — |
| 2008 | 13 | 0 | 16,0% | -2,5% | -0,2% | -0,1% | — | 4.176 | 1,41 | — | — | — |