CLM

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
56,0nghìn đ
+5,9% 1 năm+11,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin

Khai thác than

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin (CLM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu than và cung ứng vật tư (Coalimex) được thành lập vào năm 1982. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh xuất nhập và chế biến than, nhập khẩu vật tư thiết bị và cho thuê vă…

Kinh doanh, xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác: than mỏ, các sản phẩm chế biến từ thanthiết bị, phương tiện vận tải, xe máy, phụ tùng, vật tư các loạikhoáng sản, kim khí, nguyên nhiên, vật liệu, hóa chất
Giá hiện tại
56,0 k₫
Vốn hoá
616 tỷ
P/E
8,1
P/B
0,77
EPS
6.909 đ
BVPS
72.818 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~3,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
55,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
77,8 / 58,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 56,0 k₫
65,347,730,112,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
21k14k7k0k3%2%1%0%Năm 2010: Doanh thu 1.587 tỷ đNăm 2010: LNST 24 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.296 tỷ đNăm 2011: LNST 33 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.018 tỷ đNăm 2012: LNST 26 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.326 tỷ đNăm 2013: LNST 28 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.309 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.406 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.861 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.407 tỷ đNăm 2017: LNST 14 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.977 tỷ đNăm 2018: LNST 14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 5.415 tỷ đNăm 2019: LNST 38 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.489 tỷ đNăm 2020: LNST 46 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.679 tỷ đNăm 2021: LNST 28 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 13.227 tỷ đNăm 2022: LNST 339 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 17.930 tỷ đNăm 2023: LNST 182 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 17.533 tỷ đNăm 2024: LNST 149 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 16.362 tỷ đNăm 2025: LNST 76 tỷ đ25Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin (CLM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu than và cung ứng vật tư (Coalimex) được thành lập vào năm 1982. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh xuất nhập và chế biến than, nhập khẩu vật tư thiết bị và cho thuê văn phòng. Công ty có 1 thị trường rộng lớn bao phủ nhiều nước như: Hàn Quốc, Trung Quốc, Bungari, Cuba, Thái Lan, Đài Loan… Công ty cũng liên kết, hợp tác với các đối tác nước ngoài từ nhiều nước trên thế giới như Mỹ, Nhật Bản, Thụy Sỹ, Trung Quốc, Nga, Phần Lan… Một số sản phẩm nhập khẩu của công ty như: Máy xúc bánh xích PC450LC-7 và PC1250-7, Máy ủi bánh xích D85EX-15, Xe tải A40E…CLM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Kinh doanh, xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác: than mỏ, các sản phẩm chế biến từ thanthiết bị, phương tiện vận tải, xe máy, phụ tùng, vật tư các loạikhoáng sản, kim khí, nguyên nhiên, vật liệu, hóa chấtKinh doanh địa ốc và văn phòng cho thuêHoạt động xuất khẩu lao độngSản xuất, chế biến than mỏ và các khoáng sản khácThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202516.362762,4%0,5%9,4%4,4%6.90972.8181,15-6,7%-49,2%
202417.5331492,3%0,8%19,7%11,0%13.54568.5450,79-2,2%-18,1%2.000
202317.9301822,6%1,0%28,1%7,1%16.54558.8182,94+35,6%-46,4%3.000
202213.2273395,9%2,6%66,5%35,5%30.81846.2730,88+393,8%+1.096,9%3.000
20212.679289,8%1,1%14,5%3,6%2.54517.7273,04-64,2%-38,8%2.000
20207.489464,7%0,6%23,9%3,8%4.18217.5455,23+38,3%+23,3%2.000
20195.415385,2%0,7%21,9%3,6%3.45515.5455,06+173,9%+176,2%1.800
20181.977147,5%0,7%9,3%1,5%1.27313.2735,29+40,5%-0,4%900
20171.407149,1%1,0%9,4%2,5%1.27313.0912,75-24,4%+5,2%900
20161.861137,2%0,7%9,2%2,2%1.18212.8183,10+32,3%+6,7%800
20151.406129,1%0,9%9,4%2,1%1.09111.8183,47+7,4%-30,4%1.000
20141.3091710,1%1,3%13,6%2,2%1.54511.6365,09-1,3%-37,3%2.000
20131.3262811,1%2,1%22,5%2,2%2.54511.2739,21+30,2%+5,8%
20121.0182614,7%2,6%23,1%2,6%2.36410.3647,90-55,7%-20,6%
20112.296339,5%1,4%33,9%3,6%3.0008.9098,51+44,6%+37,7%
20101.587248,8%1,5%28,7%3,5%2.1827.6367,28+25,6%+2,9%
20091.2642313,0%1,9%29,6%3,4%2.0917.1827,62

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
55,40%
Nguyễn Văn Cứ
4,60%
Nguyễn Thái Hà
2,40%
Nguyễn Thị Lợi
1,90%
Đinh Thị Vân
1,10%
Lê Thị Thu Trang
0,70%
Trần Xuân Hòa
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,40%