CMC

Ô tôHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC

Giá đóng cửa gần nhất
8,7nghìn đ
6,5% 1 năm6,5% YTD
Đóng cửa 29/07/2026
C

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC

Ô tô

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC (CMC) có tiền thân là Công ty cổ phần Xây Dựng và Cơ Khí Số 1 được thành lập năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước. Sản phẩm dịch vụ chính của công ty bao gồm: sản xuất các loại phụ tùng, linh phụ kiện ô tô cung cấp cho các nhà máy sản x…

Kinh doanh bất động sảnKinh doanh bãi đỗ xe các loại, cho thuê văn phòngKinh doanh nhà, hạ tầng khu đô thị mới, khu dân cư tập trung
Giá hiện tại
8,7 k₫
Vốn hoá
44 tỷ
P/E
5,4
P/B
0,63
EPS
1.600 đ
BVPS
13.800 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~13,8%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,6 / 6,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,7 k₫
16,812,58,23,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k26%15%3%-9%Năm 2010: Doanh thu 45 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 35 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2018: LNST -1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 37 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2022: LNST -2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 20,2%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 19,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 16,1%Biên ròng: -6,9%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: -3,6%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 6,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC (CMC) có tiền thân là Công ty cổ phần Xây Dựng và Cơ Khí Số 1 được thành lập năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước. Sản phẩm dịch vụ chính của công ty bao gồm: sản xuất các loại phụ tùng, linh phụ kiện ô tô cung cấp cho các nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô của Tổng Công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam, thị trường trong nước và xuất khẩu; xây dựng công trình; kinh doanh xuất nhập khẩu máy xây dựng, nguyên vật liệu xây dựng; đại lý bán hàng thiết bị Trung Quốc, cho thuê máy xây dựng... Công ty hiện có 1 xí nghiệp xây dựng công trình trực thuộc, có thể thi công hoàn chỉnh những công trình như khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi từ khâu đầu đến hoàn thiện.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Ô tô
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sảnKinh doanh bãi đỗ xe các loại, cho thuê văn phòngKinh doanh nhà, hạ tầng khu đô thị mới, khu dân cư tập trungKhảo sát xây dựng các công trình giao thông, thuỷ lợi, dân dụng, công nghiệpKinh doanh vận tải ôtôMua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúngSản xuất vật liệu xây dựng và các cấu kiện vật liệu đúc sẵnKinh doanh vật liệu xây dựng và các cấu kiện vật liệu đúc sẵnXuất nhập khẩu và kinh doanh vật tư, nguyên liệu, đại lý xăng dầu, phương tiện vận tải và phụ tùng, thiết bị, máy móc các loại, hàng tiêu dùng, đại lý mua bán và cho thuê máy móc thiết bị xây dựngSản xuất sản phẩm công nghiệp khácSản xuất ôtô và phụ tùng ôtô các loại, các sản phẩm cơ khí, công nghiệp, sửa chữa, lắp ráp, tân trang, hoán cải, phục hồi thiết bị xây dựng và phương tiện giao thông vận tải, gia công chế biến hàng xuất nhập khẩuSửa chữa, lắp ráp ôtôBán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn các thiết bị dụng cụ, dụng cụ đồ dùng dạy và họcBán buôn sách, báo tạp chí, văn phòng phẩmĐầu tư xây dựng các công trình ngành viễn thôngĐầu tư xây dựng nhà trẻ, trường mầm non tư thụcXây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi, và kết cấu hạ tầng, cụm dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệpxây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kVSản xuất điệnBán buôn, bán lẻ điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống xây dựng khácLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpKinh doanh thiết bị, vật tư phục vụ điện năng lượng mặt trời

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202512487,4%6,8%12,2%5,3%1.60013.8001,30+58,0%+5.704,6%
202479013,0%0,2%0,2%0,1%12.2001,61+54,7%-92,3%
20235123,6%3,7%3,1%1,3%40012.4001,39+3,1%+208,1%
202249-214,6%-3,6%-2,9%-1,1%-40012.0001,64+34,2%-152,1%
2021373-7,8%9,2%5,4%2,4%60012.4001,22-49,4%+710,1%
20207305,6%0,6%0,7%0,3%11.6001,40+41,8%+1.140,8%
20195107,7%0,1%0,1%0,0%11.6000,96+155,3%+102,4%
201820-117,2%-6,9%-2,4%-1,1%-20011.6001,09+109,3%-189,8%
20171022,9%16,1%2,6%1,5%40011.8000,73-37,1%+264,9%
201615016,4%2,8%0,7%0,4%11.6000,73+112,8%+191,5%
2015708,2%2,0%0,3%0,2%11.4000,57-2,7%-90,0%
20147110,8%19,9%2,5%2,0%20011.6000,25-47,4%+129,8%
2013141-3,8%4,5%1,1%0,9%20011.4000,19-51,1%-11,9%
201229115,4%2,5%1,3%1,0%20011.2000,27-17,5%+27,7%
201135110,7%1,6%1,0%0,9%20011.0000,17-22,2%-93,7%
20104597,8%20,2%16,4%11,1%1.80011.0000,48-16,0%-0,6%
200953912,6%17,0%19,8%14,0%1.8009.2000,41-71,4%+139,2%
2008185-239,1%-12,4%-62,8%-34,4%-4.6007.4000,82+140,5%-255,8%
200777151,2%19,2%49,5%20,6%3.0006.0001,41+301,2%+410,2%1.200

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ngô Trọng Vinh
31,30%
Ngô Anh Phương
18,80%
Ngô Trọng Quang
11,50%
Lê Thị Tuyết Nhung
5,00%
Ngô Thị Thanh Huyền
4,10%
Nguyễn Thị Ngà
3,20%
Vũ Tiến Dũng
2,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,60%