CMD

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP. Hồ Chí Minh

Giá đóng cửa gần nhất
17,9nghìn đ
11,6% 1 năm14,3% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
C

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP. Hồ Chí Minh

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP. Hồ Chí Minh (CMD), tiền thân là Bộ phận Vật liệu xây dựng của Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt, được thành lập năm 1976. Năm 2001, chuyển đổi mô hình kinh doanh là một công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phầ…

Khai thác sỏikhai thác đất sétKinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng
Giá hiện tại
17,9 k₫
Vốn hoá
197 tỷ
P/E
6,4
P/B
0,83
EPS
2.818 đ
BVPS
21.455 đ
Cổ tức TM
2.600 đ (~14,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
22,4 / 17,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,9 k₫
21,617,713,910,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k8%5%3%0%Năm 2016: Doanh thu 1.383 tỷ đNăm 2016: LNST 39 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.494 tỷ đNăm 2017: LNST 38 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.298 tỷ đNăm 2018: LNST 36 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.232 tỷ đNăm 2019: LNST 37 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.217 tỷ đNăm 2020: LNST 74 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 819 tỷ đNăm 2021: LNST 29 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.011 tỷ đNăm 2022: LNST 31 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 960 tỷ đNăm 2023: LNST 33 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 771 tỷ đNăm 2024: LNST 30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 884 tỷ đNăm 2025: LNST 31 tỷ đ25Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP. Hồ Chí Minh (CMD), tiền thân là Bộ phận Vật liệu xây dựng của Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt, được thành lập năm 1976. Năm 2001, chuyển đổi mô hình kinh doanh là một công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng, sửa chữa và trang trí nội thất. Ngoài ra công ty còn kinh doanh nhiều loại hình dịch vụ và đầu tư xây dựng cơ bản. Công ty cung cấp sản phẩm tại các tỉnh Long An, Bình Dương, Tiền Giang, địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và một số vùng lân cận. Công ty có hệ thống phân phối rộng khắp, địa bàn và sản lượng tiêu thụ của công ty chủ yếu tập trung vào thị trường Thành phố Hồ Chí Minh (chiếm từ 80-85% tổng sản lượng tiêu thụ) và các tỉnh lân cận như: Bình Dương, Bình Phước, Long An... CMD được nhận sự hỗ trợ từ các nguồn hàng uy tín trong nước như: Vicem Hà Tiên, Insee, Nghi Sơn, Tafico, Cẩm Phả, Hạ Long. Ngày 05/07/2019, CMD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác sỏikhai thác đất sétKinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồngĐại lý dịch vụ bưu chính - viễn thôngGia công, chế biến gỗBể bơi, sân tennisKhai thác nước ngầm, cát, đáSản xuất các loại vật liệu xây dựngSửa chữa và trang trí nội thấtSan lấp mặt bằng các công trìnhKinh doanh nhà ởCho thuê căn hộ, Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòngĐầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê muaMua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê muaThuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lạiĐầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trnhf hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầngNhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư công trình hạ tầng để nhượng, cho thuê, thuê quyền sử dụng đất đã có hạ tầng để cho thuê lạiMua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng nông lâm ngư cơMua bán nông sảnMua bán thủy hải sản, lương thực, thực phẩm, thực phẩm công nghệMua bán dụng cụ và trang thiết bị thể dục thể thaoXây dựng dân dụng, công nghiệpGiáo dục nhà trẻChế biến mủ cao suTrông cây nông lâm nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025884319,5%3,5%13,2%7,2%2.81821.4550,85+14,6%+4,2%2.600
20247713011,4%3,9%12,8%8,8%2.72721.3640,46-19,6%-9,4%2.800
20239603311,5%3,4%13,9%8,8%3.00021.6360,58-5,1%+6,9%3.000
20221.011319,7%3,1%12,9%9,0%2.81821.8180,43+23,4%+5,2%3.000
20218192912,2%3,6%12,8%9,9%2.63620.9090,29-32,7%-60,3%3.000
20201.2177410,5%6,1%31,8%17,2%6.72721.1820,84-1,2%+99,1%2.500
20191.2323710,0%3,0%19,8%8,8%3.36417.0911,26-5,1%+3,9%2.500
20181.2983610,0%2,8%18,4%8,7%3.27317.7271,12-13,1%-5,3%1.500
20171.494389,3%2,5%19,6%9,0%3.45517.5451,18+8,1%-2,3%
20161.383399,3%2,8%19,8%10,2%3.54517.8180,95+12,7%+16,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Văn Phải
22,40%
Châu Thị Kim Xoàn
7,10%
Huỳnh Ngọc Khánh
5,50%
Huỳnh Văn Tư
4,90%
Trần Thị Tường
4,60%
Lê Quang Chánh
3,60%
Lê Quang Nghĩa
3,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,30%