CMG

Dịch vụ điện toánCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC

Giá đóng cửa gần nhất
24,4nghìn đ
34,4% 1 năm23,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC

Dịch vụ điện toán

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG) hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Viễn Thông. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm các lĩnh vực IT (dịch vụ phần mềm và gia công phần mềm, dịch vụ tích hợp hệ thống và dịch vụ công nghệ thông tin, sản xuất và lắp…

Dịch vụ khoa học và công nghệ. Tư vấn, chuyển giao công nghệ.Thông tin khoa học công nghệKinh doanh, đầu tư bất động sản. Dịch vụ cho thuê và cho mua, bán, nhà ở, quyền sử dụng đất ở, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại. Dịch vụ kinh doanh học xá. Đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu đô thị, khu công nghiệp thông tin tập trung, và khu công nghệ cao. Hoạt động quản lý nhà, chung cưKinh doanh, đầu tư, môi giới và quản lý bất động sản
Giá hiện tại
24,4 k₫
Vốn hoá
5.685 tỷ
P/E
13,3
P/B
1,55
EPS
1.833 đ
BVPS
15.785 đ
Cổ tức TM
600 đ (~2,5%)
Room ngoại
36,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
42,7 / 26,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 24,4 k₫
58,644,029,414,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
9k6k3k-0k7%4%1%-3%Năm 2009: Doanh thu 3.486 tỷ đNăm 2009: LNST 123 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 3.632 tỷ đNăm 2010: LNST 70 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.233 tỷ đNăm 2011: LNST -21 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.854 tỷ đNăm 2012: LNST -56 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.667 tỷ đNăm 2013: LNST 32 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.362 tỷ đNăm 2014: LNST 86 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.660 tỷ đNăm 2015: LNST 138 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.293 tỷ đNăm 2016: LNST 146 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.889 tỷ đNăm 2017: LNST 214 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 5.010 tỷ đNăm 2018: LNST 170 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 5.123 tỷ đNăm 2019: LNST 211 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.182 tỷ đNăm 2020: LNST 241 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.291 tỷ đNăm 2021: LNST 318 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 7.669 tỷ đNăm 2022: LNST 355 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.344 tỷ đNăm 2023: LNST 402 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8.205 tỷ đNăm 2024: LNST 427 tỷ đ24Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: -0,6%Biên ròng: -2,0%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 5,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG) hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Viễn Thông. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm các lĩnh vực IT (dịch vụ phần mềm và gia công phần mềm, dịch vụ tích hợp hệ thống và dịch vụ công nghệ thông tin, sản xuất và lắp ráp máy tính, phân phối), Telecom (dịch vụ hạ tầng viễn thông, dịch vụ dữ liệu, dịch vụ chăm sóc khách hàng và giá trị gia tăng), E-Business (thương mại điện tử, dịch vụ nội dung số, dịch vụ cộng đồng, nghiệp vụ doanh nghiệp). CMG là một trong hai đơn vị có hệ thống tích hợp hệ thống hàng đầu Việt Nam. Công ty chiếm lĩnh thị trường trọng điểm có mức đầu tư và ứng dụng CNTT lớn nhất Việt Nam như khối Chính phủ, Tài chính - Bảo hiểm - Ngân hàng, Giáo dục. CMG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ điện toán
Dữ liệu tài chính
20072024 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ khoa học và công nghệ. Tư vấn, chuyển giao công nghệ.Thông tin khoa học công nghệKinh doanh, đầu tư bất động sản. Dịch vụ cho thuê và cho mua, bán, nhà ở, quyền sử dụng đất ở, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại. Dịch vụ kinh doanh học xá. Đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu đô thị, khu công nghiệp thông tin tập trung, và khu công nghệ cao. Hoạt động quản lý nhà, chung cưKinh doanh, đầu tư, môi giới và quản lý bất động sảnMua bán trang thiết bị y tếDịch vụ huấn luyện và đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tinSản xuất lắp ráp thiết bị phục vụ ngành công nghệ thông tin, điện tử, phát thanh truyền hình, thiết bị bưu chính viễn thôngSản xuất lắp ráp các sản phẩm tin họcSản xuất thiết bị truyền thôngSản xuất lắp ráp mua bán bảo hành, bảo dưỡng và cho thuê các sản phẩm thiết bị văn phòngSản xuất phần mềm, cung cấp dịch vụ và giải pháp về phần mềm và nội dungGia công và xuất khẩu phần mềmTổ chức hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngànhTham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ chuyên mônNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngKinh doanh dịch vụ và sản phẩm truyền thông. Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tinCung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tửTriển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm từ kết quả nghiên cứu khoa họcNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thôngĐại lý mua, bán, ký gửi hàng hóaHoạt động tư vấn quản lýNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệTích hợp hệ thống, tư vấn đầu tư, cung cấp giải pháp tổng thể và dịch vụ hạ tầng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông và phát thanh truyền hìnhĐào tạo đại họcGiáo dục tiểu họcGiáo dục trung học cơ sở

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20248.20542718,2%5,2%11,6%5,6%1.83315.7851,09+11,7%+6,3%
20237.34440218,7%5,5%12,0%5,9%1.72514.3521,05-4,2%+13,2%
20227.66935518,8%4,6%11,4%5,4%1.52413.4031,10+21,9%+11,8%600
20216.29131818,8%5,1%11,8%5,1%1.36511.5451,33+21,4%+31,8%
20205.18224117,5%4,7%10,4%4,8%1.0349.9701,15+1,2%+14,4%
20195.12321118,3%4,1%9,3%4,5%9069.7121,09+2,3%+23,7%1.000
20185.01017015,8%3,4%12,4%4,7%7305.8801,62+2,5%-20,2%1.500
20174.88921415,2%4,4%16,8%6,8%9185.4461,46+13,9%+46,2%800
20164.29314613,4%3,4%12,7%5,9%6274.9311,16+17,3%+6,0%1.000
20153.66013813,9%3,8%12,7%6,5%5924.6610,95+54,9%+59,8%800
20142.3628615,1%3,7%11,9%4,9%3693.1031,43-11,4%+171,5%
20132.6673214,6%1,2%4,9%1,9%1372.7901,56-6,5%+156,5%
20122.854-569,6%-2,0%-8,8%-3,1%-2402.7381,87-11,7%-169,9%
20113.233-219,9%-0,6%-3,0%-1,2%-903.0001,45-11,0%-129,8%
20103.6327011,3%1,9%9,6%3,2%3003.1161,97+4,2%-43,1%
20093.48612312,0%3,5%16,0%5,7%5283.3051,81+68,0%+41,3%1.700
20082.0758715,4%4,2%12,8%5,2%3732.9181,45+77,5%+20,2%
20071.1697216,3%6,2%10,9%7,5%3092.8410,46

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Samsung Sds Asia Pacific Pte. Ltd
29,80%
Công ty TNHH Đầu Tư Mvi
13,40%
Trương Ngọc Lân
5,10%
Công ty TNHH Đầu Tư Mỹ Linh
5,10%
PYN Elite Fund
4,90%
Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp
4,90%
Tập đoàn Bảo Việt
3,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,10%