CMI

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
1,2nghìn đ
+71,4% 1 năm+50,0% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
C

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam (CMI), tiền thân là thành viên của Công ty Cavico Việt Nam,được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty tập trung khai thác, chế biến khoáng sản; Sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty có các sản phẩm chính sau: đá trắng CaCO3, đá…

Khai thác đá, khai thác cát sỏi, khai thác đất sétKhai thác quặng sắtKhai thác và thu gom than cứng
Giá hiện tại
1,2 k₫
Vốn hoá
19 tỷ
P/E
P/B
EPS
-1.062 đ
BVPS
-8.000 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~83,3%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
0,9 / 0,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,2 k₫
4,02,91,70,620192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k-0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2011: LNST -13 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2013: LNST 13 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2014: LNST 25 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2016: LNST -47 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2017: LNST -119 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2018: LNST -124 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2019: LNST -25 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2020: LNST -12 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2021: LNST 20 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2022: LNST 30 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2023: LNST -7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 36 tỷ đNăm 2024: LNST -21 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2025: LNST -17 tỷ đ25Biên ròng: 10,6%Biên ròng: -15,2%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 24,1%Biên ròng: 22,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -1.181,0%Biên ròng: -425,3%Biên ròng: -1.684,3%Biên ròng: -149,7%Biên ròng: -44,9%Biên ròng: 51,5%Biên ròng: 111,0%Biên ròng: -46,9%Biên ròng: -57,3%Biên ròng: -34,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam (CMI), tiền thân là thành viên của Công ty Cavico Việt Nam,được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty tập trung khai thác, chế biến khoáng sản; Sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty có các sản phẩm chính sau: đá trắng CaCO3, đá nguyên liệu được sơ tuyển từ các dạng đá thô khai thác tại mỏ, đá ốp lát, đá mịn, siêu mịn và đá khối. Ngoài ra công ty đang nghiên cứu đầu tư dây chuyền sản xuất đá ốp lát nhân tạo từ nguyên liệu đá trắng CaCO3. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang thị trường EU, Úc, Mỹ, Nam Phi. Công ty đang sở hữu mỏ đá trắng CaCo3 Quỳ Hợp với trữ lượng trên 40 triệu tấn, thời gian khai thác 30 năm cùng một loạt các dự án khác: NM sản xuất đá ốp lát nhân tạo CMISTONE tại Nghĩa Đàn, Nghệ An với công suất 1.000.000m2/năm. Dự án mỏ quặng sắt Yên Bái 3.000.000 tấn. Dự án khai thác, SX VLXD Vạn Xuân, Hà Tĩnh với trữ lượng 1.111.510 tấn. Dự án BĐS Từ Liêm trên 6000m2 trên đường Đỗ Đức Dục, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Ngày14/06/2019, CMI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác đá, khai thác cát sỏi, khai thác đất sétKhai thác quặng sắtKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng, nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantaly, vanadiKhai thác quặng kim loại quý hiếmKhai thác và thu gom than bùnKhai thác nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafit tự nhiên và các chất phụ gia khácKhai thác đá quý, bột thạch anh, micaKhai thác đá vôi trắng (CaCO3)Sửa chữa máy móc, thiết bịSản xuất kim loại màu và kim loại quýSản xuất sắt, thép, gangSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Xây dựng công trình đường sắt và đường bộXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình công íchHoàn thiện công trình xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác như: Bán buôn phương tiện vận tải, bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lườngBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng miếng)Vận tải hành khách đường bộ khácVận tải hàng hóa bằng đường bộKho bãi và lưu trữ hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202549-17-6,0%-34,8%13,2%-9,6%-1.062-8.000-2,37+34,4%+18,4%
202436-21-6,9%-57,3%18,7%-9,9%-1.312-6.938-2,88+148,5%-203,7%
202315-7-39,5%-46,9%7,8%-2,9%-438-5.438-3,71-46,4%-122,6%
20222730-18,7%111,0%-37,6%13,4%1.875-5.000-3,81-29,5%+51,7%
20213920-5,2%51,5%-18,0%11,1%1.250-6.875-2,62+42,7%+263,9%
202027-124,5%-44,9%9,3%-6,7%-750-8.125-2,39+62,2%+51,4%
201917-25-7,4%-149,7%21,1%-16,1%-1.562-7.375-2,31+126,5%+79,9%
20187-124-211,7%-1.684,3%133,0%-86,1%-7.750-5.812-2,54-73,6%-4,5%
201728-11912,2%-425,3%-866,1%-46,0%-7.43887517,82+596,6%-150,8%
20164-47-94,2%-1.181,0%-35,7%-11,0%-2.9388.2502,24-90,0%-120.978,0%
201540036,0%0,1%0,0%0,0%11.2501,30-64,8%-99,8%
20141142536,9%22,4%15,3%7,9%1.56210.4380,92+114,8%+99,3%1.000
2013531347,2%24,1%16,2%5,7%8124.9381,87+63,0%+845,5%
201232114,0%4,2%2,0%0,8%624.1881,56-63,5%+110,0%
201189-13-0,5%-15,2%-20,4%-8,2%-8124.1251,49+5,5%-250,7%
201084919,0%10,6%13,4%6,6%5624.1881,04+151,6%+214,9%1.000
200934321,2%8,5%10,7%5,6%1881.6250,90+547,8%+4.143,9%
2008505,3%1,3%0,3%0,3%1.3750,20

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Xuất khẩu và Khai thác khoáng sản Việt Nam
11,90%
Lê Tuấn Điệp
9,10%
Ngũ Thị Lam
5,00%
Công ty Cổ phần Siêu Thị Thuốc Việt
3,10%
Trần Thanh Hiệp
2,90%
Trần Thanh Hải
1,80%
Trần Thanh Hữu
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
65,30%