CMK

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
7,8nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 04/06/2026
C

Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin (CMK) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Mạo Khê, được thành lập vào ngày 27 February 1982. CMK chuyên thiết kế, chế tạo, phân phối và lắp đặt các thiết bị máy móc công nghiệp. Là một đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng …

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChế tạo các thiết bị phụ tùng phục vụ khai thác, vận tải sàng tuyển than và thiết bị chế biến vật liệu xây dựngChế tạo các loại xích máng cào và xích phục vụ giao thông, công nghiệp xi măng và mía đường
Giá hiện tại
7,8 k₫
Vốn hoá
8 tỷ
P/E
7,8
P/B
0,43
EPS
1.000 đ
BVPS
18.000 đ
Cổ tức TM
500 đ (~6,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
36,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,8 / 7,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,8 k₫
8,07,26,35,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k3%2%1%0%Năm 2010: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2010: LNST 0 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2011: LNST 3 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 151 tỷ đNăm 2012: LNST 3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 186 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 186 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 204 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 210 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 199 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 174 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin (CMK) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Mạo Khê, được thành lập vào ngày 27 February 1982. CMK chuyên thiết kế, chế tạo, phân phối và lắp đặt các thiết bị máy móc công nghiệp. Là một đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN), CMK có nhiều điều kiện thuận lợi để cung cấp các sản phẩm cho các đơn vị thành viên của tập đoàn. Bên cạnh đó, CMK đang quản lý và vận hành Nhà máy Xích Vòng với công suất 3.500 mét/tháng. CMK là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam sản xuất xích vòng với thương hiệu MRP của Đức. Sản phẩm của Công ty được sử dụng tại nhiều hầm lò lớn của Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam Các công ty sản xuất than hầm lò lớn như Vàng Danh, Hòn Gai, Thống Nhất.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChế tạo các thiết bị phụ tùng phục vụ khai thác, vận tải sàng tuyển than và thiết bị chế biến vật liệu xây dựngChế tạo các loại xích máng cào và xích phục vụ giao thông, công nghiệp xi măng và mía đườngSữa chữa máy móc, thiết bịSản xuất các cấu kiện kim loạiHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanSản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xeLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpBán buôn máy móc, thiết bị và phù tùng máy khácSản xuất sắt, thép, gangĐúc sắt, thépĐúc kim loại màuSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiRèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngSản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếpSản xuất máy thông dụng khácSản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025182111,2%0,5%5,3%0,8%1.00018.0005,37+4,8%-17,4%
2024174118,1%0,7%6,2%1,0%1.00019.0005,02+9,4%+1.202,1%500
2023159015,1%0,1%0,5%0,1%18.0005,31-19,9%-94,3%
2022199213,1%0,8%7,2%0,9%2.00022.0006,69+4,9%-10,7%700
2021189213,7%0,9%11,1%1,1%2.00016.0009,35-3,9%-16,6%700
2020197214,1%1,1%10,5%1,4%2.00020.0006,69-9,3%+69,0%800
2019217113,5%0,6%5,4%0,8%1.00023.0005,99+3,2%-29,0%800
2018210212,4%0,8%8,9%1,0%2.00020.0007,94+34,3%+93,2%800
2017157116,5%0,6%4,7%0,5%1.00019.0007,63-23,4%-55,0%500
2016204213,0%1,0%10,2%1,1%2.00020.0008,47+3,7%-48,2%1.000
2015197415,5%2,0%22,2%2,6%4.00018.0007,66+5,8%-0,2%1.000
2014186416,1%2,1%23,1%4,1%4.00017.0004,59+0,5%+7,7%
2013186414,2%2,0%21,7%4,2%4.00017.0004,11+22,9%+23,4%
2012151315,7%1,9%19,0%3,8%3.00015.0004,04-9,6%-6,7%
2011167315,5%1,9%22,2%4,3%3.00014.0004,17
201013.0004,49

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
36,40%
Đỗ Văn Hinh
3,50%
Đặng Thị Tâm Trinh
1,70%
Đặng Văn Phối
1,40%
Nguyễn Thị Huyền
1,20%
Đỗ Mạnh Hà
1,00%
Vũ Ngọc Oánh
0,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
54,00%