CMS

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
5,8nghìn đ
28,0% 1 năm23,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam (CMS) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng trong và ngoài nước, xây dựng đường hầm, công trình giao thông và kinh doanh buôn bán vật liệu, máy móc thiết bị xây dựng và xuất khẩu lao độn…

Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: Các nhà máy lọc dầu, các xưởng hóa chấtXây dựng công trình cửa như: Đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập đêXây dựng đường hầm
Giá hiện tại
5,8 k₫
Vốn hoá
145 tỷ
P/E
5,2
P/B
0,47
EPS
1.120 đ
BVPS
12.320 đ
Cổ tức TM
500 đ (~8,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,6 / 5,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,8 k₫
34,424,113,83,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k12%6%-0%-7%Năm 2010: Doanh thu 145 tỷ đNăm 2010: LNST 10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 178 tỷ đNăm 2011: LNST 12 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 185 tỷ đNăm 2012: LNST 17 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 268 tỷ đNăm 2013: LNST 12 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2014: LNST 16 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 349 tỷ đNăm 2015: LNST 19 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 348 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 434 tỷ đNăm 2017: LNST 6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2019: LNST 4 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 278 tỷ đNăm 2020: LNST -14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 202 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 341 tỷ đNăm 2025: LNST 28 tỷ đ25Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: -5,0%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 8,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam (CMS) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng trong và ngoài nước, xây dựng đường hầm, công trình giao thông và kinh doanh buôn bán vật liệu, máy móc thiết bị xây dựng và xuất khẩu lao động. Công ty đã và đang thực hiện một số dự án tiêu biểu như Dự án Hầm giao thông (Algieria), Dự án Thủy điện Ulu Jelai (Malaysia), Dự án Thủy Điện Xayabury (Lào), Dự án Thủy điện Xepian Xenamnoy (Lào), Dự án Thủy điện Sendje Ghine (Ghine Xích đạo), Dự án Thủy điện Nậm Ngừm 1 (Lào), Dự án Thủy lợi Ngàn Trươi (Hà Tĩnh), Dự án Hồ chứa nước Bản Mòng (Sơn La), Dự án Thi công Xây dựng Mở rộng Hầm Hải Vân 2 (Huế- Đà Nẵng). CMS chính thức được niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: Các nhà máy lọc dầu, các xưởng hóa chấtXây dựng công trình cửa như: Đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập đêXây dựng đường hầmCác công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trờiKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác và thu gom than bùnXây dựng công trình công íchLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hóa không khíBán buôn sản phẩm gỗ sơ chế, vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, kính phẳng, ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác, bình đun nước nóng, thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống Cao su, dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tayXây dựng công trình đứng sắt và đường bộBán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụngLắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải tríBán buôn kim loại và quặng kim loạiCho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp, xây dựng, văn phòngBán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơCho thuê xe có động cơHoạt động của các địa lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép, không bao gồm hoạt động cung ứng lại lao động)Dịch vụ giới thiệu việc làm trong nước (không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép, không bao gồm hoạt động cung ứng lại lao động)Dạy nghề (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253412811,3%8,2%9,0%4,3%1.12012.3201,08+68,6%+461,0%
202420257,6%2,5%1,8%0,9%20011.2001,00+106,0%+174,0%
202398210,2%1,8%0,5%0,3%8015.2000,40-38,8%+5.186,0%
202216008,3%0,0%0,0%0,0%12.3600,61-14,5%-99,8%
2021187151,0%7,8%6,4%3,8%6009.2000,65-32,7%+204,5%
2020278-142,0%-5,0%-6,9%-3,7%-5608.1200,85-13,5%-439,6%
2019322412,0%1,3%1,7%0,7%1609.5201,63+14,4%+1.342,3%
201828109,9%-0,1%-0,1%-0,1%9.8401,52-35,2%-105,8%500
2017434611,4%1,3%2,4%1,4%2409.4800,73+24,9%+103,7%
2016348315,0%0,8%1,3%0,6%1208.4001,06-0,4%-85,2%
20153491919,9%5,4%9,1%5,5%7608.3200,66-10,6%+17,5%1.000
20143911614,2%4,1%14,7%6,1%6404.4001,42+46,0%+34,4%
20132681220,0%4,5%16,7%5,2%4802.8802,20+44,8%-29,1%1.500
20121851725,0%9,2%24,0%7,7%6802.8402,12+3,9%+44,4%2.000
20111781216,4%6,6%30,3%7,5%4801.5603,03+22,4%+20,5%1.500
20101451017,4%6,7%29,8%8,1%4001.3202,67+32,2%+57,0%2.000
2009110616,3%5,6%43,1%10,9%2405602,97+211,8%+57,8%
200835417,6%11,1%39,3%13,7%1604001,86
2007401,58

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phạm Minh Phúc
24,30%
Phạm Văn Tùng
5,00%
Phạm Văn Xuyên
4,90%
Đặng Minh Toàn
2,40%
Kim Ngọc Nhân
1,20%
Nguyễn Huy Hoàng
1,00%
Nguyễn Thị Hoa
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
60,30%