CMT

Công nghệ phần mềmCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông

Giá đóng cửa gần nhất
10,1nghìn đ
27,9% 1 năm22,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông

Công nghệ phần mềm

Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và truyền thông(CMT) được thành lập năm 2003 trên cơ sở kế thừa và tái cấu trúc công ty TNHH Kỹ nghệ và Thương mại tin học toàn cầu. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là cung cấp thiết bị và các giải pháp công nghệ thông tin, viễn thông cho c…

Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu máy móc, thiết bị vật tư phục vụ sản xuất, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, thiết bị văn phòng, điều hòa không khí, trang thiết bị y tế)Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóaSản xuất phần mềm tin học
Giá hiện tại
10,1 k₫
Vốn hoá
71 tỷ
P/E
4,2
P/B
0,26
EPS
2.429 đ
BVPS
38.857 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~9,9%)
Room ngoại
3,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,5 / 11,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,1 k₫
35,226,618,09,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 177 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 298 tỷ đNăm 2011: LNST 9 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 330 tỷ đNăm 2013: LNST 9 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 352 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 488 tỷ đNăm 2015: LNST 8 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 446 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 544 tỷ đNăm 2018: LNST 26 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 548 tỷ đNăm 2019: LNST 11 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 769 tỷ đNăm 2020: LNST 28 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 637 tỷ đNăm 2021: LNST 30 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 621 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 627 tỷ đNăm 2023: LNST 14 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 725 tỷ đNăm 2024: LNST 14 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 969 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và truyền thông(CMT) được thành lập năm 2003 trên cơ sở kế thừa và tái cấu trúc công ty TNHH Kỹ nghệ và Thương mại tin học toàn cầu. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là cung cấp thiết bị và các giải pháp công nghệ thông tin, viễn thông cho các nhà cung cấp dịch vụ và các doanh nghiệp. Công ty là đại lý bán hàng, nhà phân phối của các nhà cung cấp lớn như Rad Data Communication, Radvision, Radware, Rittech, Patton Electronics, MRV, Optibase, Tadiran Telecom, Zhone... và là nhà cung cấp độc quyền các thiết bị hội nghị truyền hình ở Việt Nam. Hai đối thủ cạnh tranh lớn nhất của công ty là Công ty ứng dụng kỹ thuật và sản xuất - Bộ Quốc phòng và Công ty CP hệ thống thông tin FPT. Ngày 24/04/2019, CMT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Công nghệ phần mềm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng (chủ yếu máy móc, thiết bị vật tư phục vụ sản xuất, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, thiết bị văn phòng, điều hòa không khí, trang thiết bị y tế)Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóaSản xuất phần mềm tin họcTư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thôngXây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợiDịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo trì các thiết bị trênCung cấp các giải pháp tin họcTư vấn, tổng thầu xây dựngLập tổng dự toán, quyết toán, quản lý dự án, cung cấp và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật và môi trường, thủy điện, bưu chính viễn thông, điện lực, hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình văn hóa, thể thao, tôn giáo, cảnh quan, công viên, cây xanh, đài phun, môi trường đô thị, công trình đường dây và trạm thông tinTư vấn đầu tư, đầu tư và xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, khu du lịch sinh thái, các công trình văn hóa, công trình thể thao, công trình thương mại (siêu thị, chợ, khu triển lãm), hạ tầng cơ sở, san lấp mặt bằng, viễn thông, hạ tầng kỹ thuật đô thịKinh doanh, khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp, khu văn phòngKinh doanh bất động sảnKinh doanh khách sạn, nhà hàng (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar), siêu thị, khu trung tâm thương mạiCho thuê văn phòng, nhà ở, nhà xưởng, kho, bãi, bến đỗDịch vụ vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259691710,1%1,7%6,2%3,1%2.42938.8570,97+33,7%+17,8%
20247251410,5%2,0%5,6%3,0%2.00036.4290,85+15,6%+0,7%
20236271412,9%2,3%5,7%3,0%2.00035.4290,93+1,1%-33,6%1.000
20226212113,9%3,5%9,2%4,0%3.00033.4291,30-2,6%-27,4%
20216373013,6%4,6%13,8%4,7%4.28630.5711,94-17,2%+7,1%
20207692812,0%3,6%14,6%5,9%4.00027.0001,46+40,3%+146,6%
20195481110,7%2,0%6,8%2,5%1.57123.5711,67+0,8%-57,0%
20185442613,5%4,8%15,6%7,4%3.71423.8571,12+39,0%+239,8%1.000
201739188,8%2,0%5,4%2,9%1.14320.4290,87-12,4%+5,7%
201644679,1%1,6%5,3%2,2%1.00019.5711,41-8,6%-9,5%
2015488813,7%1,6%6,1%2,7%1.14318.7141,29+38,6%+2,6%
2014352811,2%2,2%6,4%3,4%1.14317.2860,91+6,7%-9,1%
2013330914,1%2,6%7,4%3,3%1.28616.5711,23+55,7%+102,6%
2012212416,2%2,0%3,9%2,1%57115.4290,90-28,9%-53,4%
2011298919,3%3,1%8,1%3,5%1.28616.0001,29+68,7%-23,1%1.000
20101771228,4%6,7%11,0%6,1%1.71415.4290,78-34,1%-72,9%
20092684429,8%16,3%45,8%23,9%6.28613.5710,92+183,1%+1.515,1%
200895318,7%2,9%13,9%4,0%4292.7142,48+103,0%+16.151,4%
200747022,0%0,0%0,2%0,0%1.2863,29+147,0%-61,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Ngọc Tú
34,70%
Trần Thanh Hải
18,00%
Lê Thành Trung
6,80%
AFC Vietnam Fund
4,50%
Nguyễn Đức Thuận
0,80%
Phạm Ngọc Sơn
0,70%
Chu Thị Hiền
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
34,40%