CMX

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần CAMIMEX Group

Giá đóng cửa gần nhất
4,8nghìn đ
34,6% 1 năm23,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần CAMIMEX Group

Môi trường xanh - Sản phẩm sạch

Thị trường chính: EU (Thụy Sĩ, Đức, Hà Lan) — thị trường xuất khẩu lớn nhất (tr.12)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Tôm sinh thái (Organic Shrimp)
Tôm nuôi tự nhiên trong vuông tôm rừng đước, không thức ăn công nghiệp, không kháng sinh; đạt 3 chứng nhận quốc tế EU Organic, Naturland, Bio Suisse — doanh nghiệp duy nhất tại Việt Nam đạt chứng nhận Organic cho cả chuỗi từ con giống đến sản phẩm (tr.14, tr.20).
Sản phẩm cao cấp, giá trị cao hơn đáng kể so với tôm nuôi công nghiệp, mở đường vào các thị trường khó tính như châu Âu, Hoa Kỳ, Thụy Sĩ (tr.18).Cao cấp / Organic
Chế biến & xuất khẩu tôm đông lạnh
5 nhà máy chế biến (qua công ty con Camimex Corp), tổng công suất hơn 67.000 tấn thành phẩm/năm, sản phẩm xuất khẩu đến hơn 25 quốc gia và vùng lãnh thổ (tr.12, tr.18).
Nguồn thu cốt lõi — doanh thu bán thành phẩm chiếm 86,16% tổng doanh thu thuần năm 2025 (tr.42).Cốt lõi
Con giống & vùng nuôi liên kết
Trại giống sinh thái 6,3 ha, sản lượng 900 triệu con giống/năm; vùng nuôi sở hữu 300 ha cộng vùng nuôi liên kết nông hộ 8.500 ha (sản lượng 2.800 tấn tôm/năm), dự kiến mở rộng lên 15.000 ha (tr.18, tr.28).
Tự chủ nguồn nguyên liệu đầu vào — mục tiêu tự cung 15-30% tôm Vannamei đến năm 2030 (tr.28).Thượng nguồn
Sản phẩm giá trị gia tăng
Tôm Nobashi, Ebi-fry (tôm bánh mì), Tempura, tôm tẩm bột, tôm xẻ bướm, tôm cuộn bánh tráng... (tr.14).
Đa dạng hoá cơ cấu sản phẩm bên cạnh hàng đông block/IQF truyền thống (tr.14).GTGT
Nuôi tôm công nghệ cao (Camimex Farm)
Dự án đầu tư nuôi, nghiên cứu và sản xuất thủy sản công nghệ cao trên khu vực rộng 16,7 ha, hướng đến công suất 3.000 tấn/năm (tr.28).
Nhóm mở rộng dài hạn — kỳ vọng đạt doanh số khoảng 250 triệu USD/năm trong 5 năm tới (tr.28).Mở rộng

🎯 Thị trường đầu ra

  • EU (Thụy Sĩ, Đức, Hà Lan) — thị trường xuất khẩu lớn nhất của CAMIMEX GROUP (tr.12).
  • Hàn QuốcCanada — thị trường trọng điểm bên cạnh EU (tr.12).
  • Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Đông, Úc — nằm trong mạng lưới hơn 25 quốc gia và vùng lãnh thổ mà sản phẩm công ty hiện diện (tr.12, tr.18).
  • Bối cảnh toàn ngành tôm Việt Nam: Trung Quốc và Hồng Kông là thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất (1,2 tỷ USD, +59%), tiếp theo là Mỹ (754 triệu USD, +7%), rồi EU (540 triệu USD) và Nhật Bản (535 triệu USD) — theo VASEP (tr.32-33).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chuỗi giá trị tôm khép kín từ con giống - vùng nuôi - chế biến - xuất khẩu giúp tự chủ nguyên liệu, kiểm soát chất lượng và truy xuất nguồn gốc (tr.18).
  • Chứng nhận hữu cơ quốc tế (EU Organic, Naturland, Bio Suisse) — doanh nghiệp Việt Nam duy nhất đạt chứng nhận Organic cho toàn bộ chuỗi từ trại giống đến sản phẩm (tr.20).
  • Mở rộng vùng nuôi tôm sinh thái lên 15.000 ha và đẩy mạnh nuôi tôm công nghệ cao, mục tiêu tự chủ 15-30% nguyên liệu tôm Vannamei đến năm 2030 (tr.28).
  • Rủi ro thiếu hụt tôm nguyên liệu kéo dài từ cuối 2024 sang đầu 2026 do thời tiết cực đoan và dịch bệnh, đẩy giá thu mua tăng và siết biên lợi nhuận (tr.38).
  • Rủi ro thuế đối ứng 20% của Mỹ làm giảm sức cạnh tranh của tôm Việt Nam so với Thái Lan, Indonesia, Ecuador (tr.38).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — CTCP Camimex Group (mã CMX), ký ngày 20/04/2026, 85 trang. Nguồn: file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/04/20/20260420_-_CMX_-_VI_BaoCaoThuongNien_2025_Signed.pdf
Giá hiện tại
4,8 k₫
Vốn hoá
489 tỷ
P/E
5,4
P/B
0,28
EPS
882 đ
BVPS
17.167 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
18,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,0 / 5,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,8 k₫
24,718,011,34,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k11%-2%-15%-27%Năm 2010: Doanh thu 1.464 tỷ đNăm 2010: LNST 42 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.278 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.036 tỷ đNăm 2012: LNST 3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 606 tỷ đNăm 2013: LNST -127 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 899 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 813 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2016: LNST -42 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 902 tỷ đNăm 2017: LNST 27 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.063 tỷ đNăm 2018: LNST 81 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 958 tỷ đNăm 2019: LNST 78 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.437 tỷ đNăm 2020: LNST 60 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.098 tỷ đNăm 2021: LNST 84 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.924 tỷ đNăm 2022: LNST 91 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.051 tỷ đNăm 2023: LNST 73 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.981 tỷ đNăm 2024: LNST 66 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.966 tỷ đNăm 2025: LNST 90 tỷ đ25Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -20,9%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: -4,9%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần CAMIMEX Group (CMX) có tiền thân là Xí nghiệp đông lạnh Cà Mau được thành lập năm 1977. CMX hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực nuôi trồng thủy và chế biến các sản phẩm thủy sản. Hàng năm, CMX sản xuất và xuất khẩu trên 10.000 tấn thủy sản ra thị trường thế giới với giá trị hơn 60 triệu đôla Mỹ. Ba nhà máy hiện đại của CMX được trang bị các thiết bị chế biến hiện đại nhất nhập khẩu từ EU, Nhật Bản và Mỹ. Quy trình quản lý chất lượng của công ty theo tiêu chuẩn GMP, SSOP, HACCP và ISO, BAP đã được áp dụng và liên tục cải tiến tại các nhà máy chế biến. Ngày 09/11/2010, CMX chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêNuôi trồng thủy sản nội địaChế biến thủy sản các loại. Nhập khẩu nguyên liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh)vật tư, thiết bị, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống cho ngư dânNuôi tômTư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.9669018,1%3,0%5,1%1,9%88217.1671,74-0,5%+35,2%
20242.9816612,7%2,2%4,0%1,8%64716.3041,23+45,4%-9,8%
20232.0517315,6%3,6%5,0%2,2%71614.3431,27-29,8%-19,2%
20222.9249112,3%3,1%6,5%3,1%89213.6761,09+39,4%+8,8%
20212.0988413,8%4,0%6,4%3,4%82412.7060,87+46,0%+38,9%
20201.4376013,1%4,2%10,8%4,0%5885.4711,68+49,9%-22,6%
20199587820,9%8,1%22,6%5,5%7653.3733,13-9,8%-3,7%
20181.0638118,3%7,6%58,4%9,2%7941.3535,33+17,8%+203,0%
20179022714,2%3,0%44,6%3,6%26558811,28+3,9%+162,8%
2016869-427,9%-4,9%-187,5%-6,2%-41222529,23+6,9%-272,1%
20158132515,0%3,0%37,1%3,6%2456479,22-9,6%+239,4%
2014899711,7%0,8%17,4%1,2%6941213,75+48,2%+105,7%
2013606-127-7,0%-20,9%-367,4%-20,8%-1.24533316,67-41,5%-4.596,5%
20121.036311,7%0,3%1,7%0,4%291.5883,40-18,9%-38,6%
20111.278511,0%0,4%2,9%0,5%491.5594,63-12,7%-88,9%
20101.464429,2%2,8%24,7%4,0%4121.6475,24+12,6%+41,4%
20091.3012910,3%2,3%19,3%3,8%2841.4904,07+1,6%-7,8%
20081.2803211,9%2,5%24,4%6,9%3141.2752,56+9,0%+112,7%
20071.174156,0%1,3%11,8%3,8%1471.2452,10

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bùi Sĩ Tuấn
17,60%
Công ty TNHH Es Vina
15,10%
Hà Văn Bằng
13,20%
Bùi Đức Dũng
7,60%
Bùi Đức Cường
4,30%
Vũ Thị Bích Ngọc
3,80%
Công ty TNHH Chứng Khoán Kb
3,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
35,20%