CNT

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT

Giá đóng cửa gần nhất
4,8nghìn đ
49,5% 1 năm31,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT (CNT) có tiền thân là Xí nghiệp cung ứng Vận tải trực thuộc Tổng công ty Xây dựng số 1 được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình, đầu tư xây dựng kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây…

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu ( trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngTư vấn về môi trườngtư vấn về công nghệ khác. Tư vấn và chuyển giao dông nghệ vận hành nhà máy ngành dầu khí
Giá hiện tại
4,8 k₫
Vốn hoá
312 tỷ
P/E
18,3
P/B
0,44
EPS
262 đ
BVPS
10.831 đ
Cổ tức TM
200 đ (~4,2%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,0 / 5,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,8 k₫
18,013,28,33,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k-0k76%25%-27%-78%Năm 2010: Doanh thu 3.158 tỷ đNăm 2010: LNST 21 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.863 tỷ đNăm 2011: LNST 11 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.395 tỷ đNăm 2012: LNST -11 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.651 tỷ đNăm 2013: LNST -90 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 794 tỷ đNăm 2014: LNST -59 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 384 tỷ đNăm 2015: LNST -26 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2016: LNST -224 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 445 tỷ đNăm 2017: LNST -152 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2018: LNST -1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 399 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 490 tỷ đNăm 2020: LNST 114 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 306 tỷ đNăm 2021: LNST 106 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 411 tỷ đNăm 2022: LNST 197 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 364 tỷ đNăm 2023: LNST 213 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 233 tỷ đNăm 2024: LNST 135 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 55 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -0,4%Biên ròng: -5,5%Biên ròng: -7,4%Biên ròng: -6,8%Biên ròng: -75,8%Biên ròng: -34,1%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 23,3%Biên ròng: 34,8%Biên ròng: 47,8%Biên ròng: 58,6%Biên ròng: 57,9%Biên ròng: 30,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT (CNT) có tiền thân là Xí nghiệp cung ứng Vận tải trực thuộc Tổng công ty Xây dựng số 1 được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình, đầu tư xây dựng kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, dịch vụ xuất nhập khẩu. CNT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Trong lĩnh vực thi công xây dựng, Công ty đã tham gia xây dựng một số hạng mục của Nhà máy Thủy điện Trị An, Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ, Hòn tre - Nha trang, Khu lấn biển Rạch giá, Hà tiên. Bên cạnh đó, Công ty hiện là nhà phân phối chính thức cho các nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng như: Xi măng: Hà Tiên 1, Holcim, Nghi Sơn, Hoàng Mai, Phúc Sơn, Công ty Thép Miền Nam (SSC), Pomina, Vinakyoei, Việt Úc, Việt Ý, Thiết bị vệ sinh Inax, Máy điều hòa không khí và bồn tắm Nikko Kendo. Ngoài ra, Công ty còn có Nhà máy sản xuất sản phẩm bê tông cốt thép dự ứng lực liên doanh với PS.Mitshubisi (Nhật bản). CNT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu ( trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngTư vấn về môi trườngtư vấn về công nghệ khác. Tư vấn và chuyển giao dông nghệ vận hành nhà máy ngành dầu khíĐầu tư Kinh doanh nhà, Đầu tư kinh doanh hạ tầng, khu dân cư, khu công nghiệp. Kinh doanh bất động sảnKinh doanh thiết bị, phụ tùng và phương tiện vận tảiDịch vụ kho bãiMua bán thiết bị viễn thông., điện thoại di độngMua bn máy vi tính và linh kiệnSửa chữa máy điều hòa không khíChăn nuôi gia súc , gia cầmKinh doanh vật tư, vật liệu xây dựngKinh doanh hàng trang trí nội thất, chất phụ gia bê tông, nguyên vật liệu cho sản xuất, vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội thất, thiết bị máy móc phương tiện vận tải phục vụ thi công, hàng tiểu thủ công nghiệp. Kinh doanh sản phẩm nhựa, cao su. Mua bán giấy và phụ kiện ngành giấy, háo chát, bao bì PP - PE. Mua bán phế liệu, hạt nhựaKinh doanh máy móc, phương tiện vận tải phục vụ thi công. Mua bán thiết bị thông gió, thiết bị làm lạnh tàu biển - tàu hỏa, ô tôBán buôn thiết bị máy móc ngành công nghiệp nặng liên qian đến ngành dầu khíKinh doanh xe máyBán buôn ô tô và xe có động cơ khácKinh doanh hàng điện tử, gốm sứ. Mua bán thiết bị điện lạnh - điện gia dụng, bếp cảm ứng từ. Mua bán thiết bị và dụng cụ thể thao. Mua bán đồ giải trí gia đình, giường tủ, bàn ghế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, bột giặt nước rủa chén, dầu gội đầu, kem đánh răng các loại và các loại hàng tạp háo khác, đồ dùng nội thất, háo mỹ phẩmĐại lý dịch vụ bưu chính viễn thôngMua bán đồ uống không cồn, đồ uống có cốn( không kinh doanh dịch vụ ăn uống)Dịch vụ khai thuê hải quan, Đại lý bán vé tàu, vé máy bayMua bán lương thực, thực phẩm. bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. bán buôn sữa, thực phẩm chức năng, sản phẩm chăm sóc sức khỏe ( không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất bao bì bằng giấy, bằng gỗ, bao bì từ plastic ( trừ luyện, cán cao su, tái chế phế thải...)Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtKhai thác đá, sỏi xây dựng, cát xây dựng ( không hoạt động tại trụ sở)Quảng cáo thương mại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025551748,4%30,6%2,4%2,2%26210.8310,10-76,3%-87,5%
202423313574,5%57,9%19,4%16,0%2.07710.7230,21-35,9%-36,7%200
202336421362,5%58,6%36,8%22,4%3.2778.9080,65-11,4%+8,6%100
202241119764,2%47,8%54,9%20,6%3.0315.5081,67+34,4%+84,6%
202130610652,7%34,8%65,5%12,3%1.6312.5084,32-37,5%-6,6%
202049011453,3%23,3%198,9%17,5%1.75487710,34+22,7%+7.516,1%
2019399118,8%0,4%-0,4%0,3%15-5.477-2,59+14,9%+250,7%
2018347-18,1%-0,3%0,3%-0,2%-15-5.615-2,28-21,9%+99,3%
2017445-152-17,0%-34,1%41,8%-53,1%-2.338-5.600-1,79+50,4%+32,3%
2016296-2242,5%-75,8%106,5%-34,3%-3.446-3.246-4,10-22,9%-765,0%
2015384-265,6%-6,8%-206,8%-2,8%-40020072,16-51,7%+56,1%
2014794-592,6%-7,4%-396,5%-5,2%-90823175,67-51,9%+34,4%
20131.651-902,5%-5,5%-121,2%-6,5%-1.3851.13817,74-31,1%-736,4%
20122.395-114,0%-0,4%-4,7%-0,6%-1693.5236,57-38,0%-200,6%
20113.863114,1%0,3%4,4%0,6%1693.7236,98+22,3%-49,3%
20103.158214,2%0,7%8,3%1,1%3233.9086,39+20,9%-54,0%1.500
20092.612464,0%1,8%22,3%3,0%7083.1546,36-2,5%+113,5%1.500
20082.678214,8%0,8%11,7%1,9%3232.8315,24+34,7%+7,3%1.200
20071.989203,2%1,0%11,7%2,2%3082.6464,29+30,0%+51,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Hồng Mã
88,10%
Phạm Quốc Khánh
1,70%
NGUYỄN MẠNH HIẾU
1,50%
Đỗ Thị Ngọc Bình
1,10%
Phạm Anh Tuấn
0,80%
Nguyễn Thị Minh Hường
0,60%
Đỗ Minh Đức
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
5,80%