CPA

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Cà phê Phước An

Giá đóng cửa gần nhất
7,5nghìn đ
+8,7% 1 năm+10,3% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
C

Công ty Cổ phần Cà phê Phước An

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Cà phê Phước An (CPA) có tiền thân là Nông trường Quốc doanh Phước An được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chế biến, thu mua, kinh doanh, xuất khẩu cà phê. CPA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. CPA…

Mua bán hàng hóa, thiết bị sản xuất nông nghiệpMua bán xăng dầu và chất bôi trơn động cơKinh doanh dịch vụ khách sạn
Giá hiện tại
7,5 k₫
Vốn hoá
180 tỷ
P/E
P/B
5,80
EPS
-417 đ
BVPS
1.292 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
20,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,0 / 4,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,5 k₫
14,910,86,72,62020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k2%-24%-51%-78%Năm 2015: Doanh thu 213 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 272 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2017: LNST -18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 198 tỷ đNăm 2018: LNST -35 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2019: LNST -51 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 91 tỷ đNăm 2020: LNST -27 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 59 tỷ đNăm 2021: LNST -15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 64 tỷ đNăm 2022: LNST -16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 21 tỷ đNăm 2023: LNST -20 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2024: LNST -17 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 24 tỷ đNăm 2025: LNST -10 tỷ đ25Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: -99,6%Biên ròng: -17,5%Biên ròng: -27,3%Biên ròng: -29,6%Biên ròng: -26,0%Biên ròng: -25,7%Biên ròng: -97,9%Biên ròng: -54,9%Biên ròng: -41,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cà phê Phước An (CPA) có tiền thân là Nông trường Quốc doanh Phước An được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chế biến, thu mua, kinh doanh, xuất khẩu cà phê. CPA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. CPA hiện sở hữu 827,4 ha diện tích vườn cà phê. Mỗi năm, Công ty xuất khẩu khoảng 7.000 - 10.000 tấn nhân với thị trường xuất khẩu chính là Nhật Bản, Đức, Tây Ban Nha, Hà Lan, Ý, Mỹ... Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia mua bán nông sản (tiêu, bắp, điều, sâu riêng), mua bán vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật), kinh doanh bất động sản và đầu tư khu công nghiệp. CPA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2019.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán hàng hóa, thiết bị sản xuất nông nghiệpMua bán xăng dầu và chất bôi trơn động cơKinh doanh dịch vụ khách sạnXây dựng kinh doanh địa ốcChăn nuôi gia cầmChăn nuôi động vật hoang dãKinh doanh dịch vụ karaokeMua bán vật tư nông nghiệpTrồng cây cà phêChế biến cà phêSản xuất phân bón và hợp chất ni tơKinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tếBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sôngsTrồng ngô và cây lương thực có hạt khácTrồng cây ăn quảnChế biến và bảo quản rau quảXay xát và sản xuất bột thôSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtSản xuất ca cao, sô cô la và bánh kẹoSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnSản xuất cà phêSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuBán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳBán buôn thực phẩmBán buôn đồ uống

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202524-106,2%-41,4%-32,1%-10,6%-4171.2922,01-21,0%+40,4%
202430-1722,3%-54,9%-40,7%-16,1%-7081.7081,53+47,0%+17,6%
202321-204,1%-97,9%-34,4%-15,7%-8332.4581,19-67,7%-23,0%
202264-16-0,1%-25,7%-22,4%-11,9%-6673.0420,88+8,7%-7,7%
202159-156,8%-26,0%-17,0%-11,0%-6253.7500,54-35,6%+43,5%
202091-277,3%-29,6%-25,7%-15,7%-1.1254.3750,64-51,6%+47,5%
2019188-510,8%-27,3%-160,7%-24,3%-2.1251.3335,60-4,9%-48,1%
2018198-358,5%-17,5%-52,2%-12,2%-1.4582.7503,27+978,5%-89,9%
201718-1812,4%-99,6%-18,1%-4,5%-7504.2083,00-93,2%-518,2%
201627247,2%1,6%3,0%1,4%1676.1251,16+27,3%+7,3%
201521346,0%1,9%2,8%1,1%1676.1671,42

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Thúy Hằng
24,90%
Nguyễn Trần Xuân Mai
24,90%
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk
20,20%
Trương Quang Tuấn
0,40%
Phan Viết Lâm
0,30%
Dương Kim Nhung
0,10%
Phan Khắc Lăng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,10%