CQT

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI

Giá đóng cửa gần nhất
6,3nghìn đ
28,5% 1 năm18,7% YTD
Đóng cửa 18/08/2026
C

Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Thành lập năm 2007, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT), công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin, là doanh nghiệp có quy mô nhỏ chuyên sản xuất xi măng và clinker. CQT là một trong ba đơn vị sản xuất xi măng chủ lực của tỉnh Thái Nguyên với công…

Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoPhá dỡLắp đặt hệ thống điện
Giá hiện tại
6,3 k₫
Vốn hoá
158 tỷ
P/E
15,8
P/B
0,61
EPS
400 đ
BVPS
10.400 đ
Cổ tức TM
330 đ (~5,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
85,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,6 / 6,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,3 k₫
12,610,17,65,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k9%3%-2%-8%Năm 2014: Doanh thu 533 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 565 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 548 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 484 tỷ đNăm 2017: LNST -28 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 593 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 664 tỷ đNăm 2019: LNST 27 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 665 tỷ đNăm 2020: LNST 36 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 661 tỷ đNăm 2021: LNST 45 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 717 tỷ đNăm 2022: LNST 48 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 618 tỷ đNăm 2023: LNST 28 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 593 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 593 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: -5,8%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Thành lập năm 2007, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT), công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin, là doanh nghiệp có quy mô nhỏ chuyên sản xuất xi măng và clinker. CQT là một trong ba đơn vị sản xuất xi măng chủ lực của tỉnh Thái Nguyên với công suất sản xuất hàng năm là 2.500 tấn clinker/ngày tương đương với 1 triệu tấn xi măng/năm. Các sản phẩm chính của Công ty là xi măng PCB30, PCB40 và clinker. Ngoài thị trường chính là thị trường Thái Nguyên, Công ty đã xây dựng và phát triển hệ thống mạng lưới tiêu thụ chủ yếu ở khu vực phía Bắc. Ngày 01/11/2016, CQT chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoPhá dỡLắp đặt hệ thống điệnBảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệpXây dựng công trình công íchXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétXây dựng nhà các loạiChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống xây dựng khác. Hoàn thiện công trình xây dựngVận tải hàng hóa bằng đường bộBốc xếp hàng hóaSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoSửa chữa thiết bị khácXây dựng công trình đường sắt và đường bộVận tải hàng hóa đường sắtKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255931010,1%1,6%3,7%2,2%40010.4000,68+0,1%+142,9%
202459348,6%0,7%1,5%0,8%16010.4000,97-4,1%-85,8%330
20236182814,0%4,5%9,8%4,7%1.12011.3601,07-13,8%-42,0%800
20227174815,9%6,7%17,6%7,7%1.92010.9201,29+8,6%+7,7%400
20216614516,9%6,8%19,9%6,4%1.8009.0002,13-0,7%+25,7%
20206653616,7%5,4%19,8%4,6%1.4407.2003,33+0,2%+30,7%
20196642717,2%4,1%18,9%3,2%1.0805.7604,92+11,9%+408,3%
2018593515,9%0,9%4,6%0,5%2004.6807,40+22,7%+119,2%
2017484-2813,1%-5,8%-24,9%-2,7%-1.1204.4808,35-11,8%-312,9%
20165481320,1%2,4%9,4%1,2%5205.6007,04-3,0%+89,5%
2015565718,7%1,2%5,5%0,6%2805.0808,53+6,1%+1.105,0%
2014533120,5%0,1%0,5%0,0%404.8009,77

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần
85,00%
Trần Việt Cường
0,10%
Phạm Quang Nam
0,10%
Nguyễn Mạnh Danh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
14,70%