CSM

LốpHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam

Giá đóng cửa gần nhất
13,7nghìn đ
12,2% 1 năm+3,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam

Nhà sản xuất săm lốp hàng đầu Đông Nam Á (tr.18)

Thị trường chính: Nội địa chiếm 51% doanh thu, có mặt tại 34 tỉnh thành; xuất khẩu tới 60 quốc gia gồm Đông Nam Á, Trung Đông, Châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ (tr.12-13)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Săm lốp xe máy & xe đạp
Lốp có săm/không săm xe máy, lốp xe đạp thể thao/truyền thống, săm/lốp xe điện. Sản lượng 2025: lốp xe máy 3.360 nghìn chiếc (+5% so với 2024), săm xe máy 11.184 nghìn chiếc (+2%), lốp xe đạp 1.896 nghìn chiếc (+5%) (tr.68)
Dòng sản phẩm truyền thống, nền tảng thị phần nội địa lâu nămTruyền thống
Lốp ô tô con — PCR (Passenger Car Radial)
Thương hiệu Advenza theo tiêu chuẩn DOT (Mỹ), gồm lốp tải nhẹ-thương mại, lốp đường trường, lốp thể thao-đa dụng. Sản lượng 2025 đạt 1.950 nghìn chiếc, tăng 23% so với 2024 (tr.68); công ty đầu tư mở rộng dây chuyền lốp bán thép, mục tiêu công suất 600.000 lốp/năm (tr.20)
Nhóm lốp Radial giá trị cao, chiếm tỷ trọng lớn trong doanh thu (tr.69)Radial cao cấp
Lốp ô tô tải/khách — TBR (Truck & Bus Radial)
Lốp bố thép cho xe tải nặng, xe khách. Sản lượng 2025 đạt 264 nghìn chiếc, tăng 36% so với 2024 (tr.68); đầu tư mở rộng dây chuyền lốp radial bán thép hướng tới nâng công suất lên 2 triệu lốp/năm (tr.20)
Nhóm xuất khẩu chủ lực, ưu tiên khai thác thị trường lốp Radial toàn thép (tr.68-69)Xuất khẩu chủ lực
Lốp Bias & lốp chuyên dụng (OTR, nông nghiệp, công nghiệp)
Lốp cho địa hình xấu, hầm mỏ, nông nghiệp, công trình (OTR). Sản lượng 2025: lốp Bias 442 nghìn chiếc (+9%), lốp công nghiệp 336 nghìn chiếc (-28% so với 2024) (tr.68); công ty đang điều chỉnh mô hình tiêu thụ Bias/TBR phù hợp đặc thù khách hàng (tr.30)
Phân khúc ngách, đang tái cơ cấu mô hình tiêu thụChuyên dụng
Bất động sản
Ngành nghề đăng ký kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu/đi thuê (mã ngành 6810) (tr.12)
Ngành phụ, tận dụng quỹ đất trong quá trình tái cấu trúc, di dời xí nghiệpPhụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường nội địa: có mặt trên 34 tỉnh thành qua hệ thống nhà phân phối, đại lý cấp 2-3 và trung tâm dịch vụ Tire Spa, chiếm 51% tổng doanh thu (tr.12-13)
  • Thị trường xuất khẩu: hiện diện tại 60 quốc gia (Đông Nam Á, Trung Đông, Châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ); kim ngạch xuất nhập khẩu 2025 đạt 162.120 nghìn USD, tăng 33% so với 121.646 nghìn USD năm 2024 (tr.12-13, tr.68)
  • Thị trường Hoa Kỳ: điểm đến trọng tâm cho dòng lốp trọng lượng nhẹ nhằm tối ưu chi phí vận chuyển; công ty chủ động ứng phó chính sách thuế quan của Mỹ và theo dõi rủi ro phòng vệ thương mại (tr.22, tr.30)
  • Thị trường Brazil: đang được nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên biệt để mở rộng xuất khẩu (tr.30)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Mở rộng công suất lốp Radial: đầu tư dây chuyền lốp bán thép hướng tới 2 triệu lốp/năm và nâng lốp toàn thép lên 600.000 lốp/năm; đầu tư XDCB năm 2025 đạt 368.731 triệu đồng, tăng 416% so với 2024 (tr.20, tr.69)
  • Đẩy mạnh xuất khẩu nhóm lốp Radial (TBR/PCR): sản phẩm giá trị cao, chiếm tỷ trọng lớn trong doanh thu, tiếp tục khai thác thị trường xuất khẩu lốp Radial toàn thép (tr.69)
  • Rủi ro tỷ giá & lãi vay: tỷ trọng nợ vay vượt 50% tổng nguồn vốn; công ty nhập khẩu cao su tổng hợp/than đen bằng ngoại tệ trong khi xuất khẩu sang Mỹ, châu Âu, châu Á — biến động tỷ giá tác động trực tiếp đến biên lợi nhuận (tr.22)
  • Áp lực cạnh tranh gia tăng: doanh nghiệp FDI, hàng nhập khẩu giá cạnh tranh và các tập đoàn quốc tế dịch chuyển sản xuất vào Việt Nam thu hẹp dư địa cạnh tranh của doanh nghiệp nội địa (tr.24)
  • Đón đầu xu hướng xe điện: nghiên cứu phát triển dòng lốp PCR cho ô tô điện và lốp cho xe máy điện nhằm thích ứng dịch chuyển nhu cầu phương tiện (tr.20, tr.30)
Nguồn: BCTN CSM 2025 (FPTS, ký số 2026-04-03), tr.12-13, 18, 20-22, 24, 30, 68-69
Giá hiện tại
13,7 k₫
Vốn hoá
1.425 tỷ
P/E
33,2
P/B
1,04
EPS
413 đ
BVPS
13.115 đ
Cổ tức TM
300 đ (~2,2%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,2 / 11,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,7 k₫
19,816,613,510,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k15%10%5%0%Năm 2010: Doanh thu 2.701 tỷ đNăm 2010: LNST 141 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.939 tỷ đNăm 2011: LNST 40 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.078 tỷ đNăm 2012: LNST 254 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.166 tỷ đNăm 2013: LNST 360 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.189 tỷ đNăm 2014: LNST 331 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.660 tỷ đNăm 2015: LNST 290 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.324 tỷ đNăm 2016: LNST 261 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.645 tỷ đNăm 2017: LNST 55 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.999 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.363 tỷ đNăm 2019: LNST 52 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.799 tỷ đNăm 2020: LNST 91 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.964 tỷ đNăm 2021: LNST 42 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.560 tỷ đNăm 2022: LNST 79 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.498 tỷ đNăm 2023: LNST 62 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.002 tỷ đNăm 2024: LNST 72 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.507 tỷ đNăm 2025: LNST 43 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam (CSM) có tiền thân là Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh săm lốp xe và các sản phẩm phụ trợ mang thương hiệu Casumina. CSM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. CSM hiện có 05 Xí nghiệp sản xuất săm lốp với tổng công suất thiết kế là 14,44 triệu lốp/năm và 40,4 triệu săm/năm. Sản phẩm của Công ty được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS K6366, K6367, D4230 của Nhật Bản (tiêu chuẩn tiên tiến nhất) và hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, DOT, E-Mark, SNI. CSM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Lốp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (3 ngành nghề)
Sản xuất và mua bán sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùngMua bán nguyên vật liệu, hóa chất, thiết bị ngành công nghiệp cao suKinh doanh bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.5074311,8%0,9%3,1%1,1%41313.1151,80-9,9%-41,0%
20245.0027212,5%1,4%5,3%1,9%69213.0771,80-9,0%+16,3%300
20235.4986210,1%1,1%4,7%1,6%59612.7501,93-1,1%-21,7%300
20225.5607910,6%1,4%6,1%1,9%76012.5102,23+12,0%+88,5%300
20214.9644211,1%0,8%3,2%1,0%40412.5872,21+3,4%-53,7%300
20204.7999115,3%1,9%7,1%2,4%87512.2601,99+10,0%+72,9%500
20194.3635213,2%1,2%4,2%1,4%50011.9332,08+9,1%+298,5%500
20183.9991310,6%0,3%1,1%0,3%12511.5102,23+9,7%-76,1%
20173.6455511,9%1,5%4,5%1,4%52911.8172,27+9,7%-78,9%400
20163.32426120,5%7,8%19,6%7,7%2.51012.8271,53-9,2%-10,0%2.300
20153.66029022,0%7,9%21,5%9,2%2.78812.9621,33+14,8%-12,4%3.500
20143.18933125,9%10,4%24,3%9,6%3.18313.1251,51+0,7%-8,1%2.500
20133.16636026,4%11,4%29,6%12,3%3.46211.7121,40+2,9%+41,8%2.300
20123.07825423,0%8,2%26,3%13,7%2.4429.2980,91+4,7%+542,2%1.500
20112.939408,9%1,3%6,4%2,6%3855.9521,47+8,8%-71,9%
20102.70114113,8%5,2%20,9%11,9%1.3566.4900,75+7,9%-51,5%2.000
20092.50429125,2%11,6%52,4%25,0%2.7985.3371,09+16,4%+3.140,5%
20082.151911,6%0,4%3,3%0,8%872.5963,27+9,9%-88,8%
20071.9578014,5%4,1%30,3%8,2%7692.5382,72

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
51,00%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
8,00%
Nguyễn Thị Thanh Tuyến
5,00%
Nguyễn Thanh Tuấn
4,60%
Balestrand Limited
3,20%
Norges Bank
2,90%
Amersham Industries Limited
2,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
22,50%