CST

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV

Giá đóng cửa gần nhất
10,2nghìn đ
28,3% 1 năm16,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV

Khai thác than

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (CST), được thành lập năm 2017 trên cơ sở hợp nhất hai đơn vị con của TKV là Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin theo quyết định số 2006/QĐ-TTG. Lĩnh vực kinh doanh chính của Than Cao Sơn -…

Khai thác và thu gom than nonVận tải hàng hóa đường sắtSản xuất xăm, lốp cao su. Đắp và tái chế lốp cao su
Giá hiện tại
10,2 k₫
Vốn hoá
439 tỷ
P/E
5,3
P/B
0,43
EPS
1.930 đ
BVPS
23.907 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~9,8%)
Room ngoại
4,0%
Sở hữu NN
65,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,1 / 11,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,2 k₫
25,819,613,37,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
12k8k4k0k5%3%2%0%Năm 2014: Doanh thu 4.117 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.253 tỷ đNăm 2015: LNST 18 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.691 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2018: Doanh thu 4.702 tỷ đNăm 2018: LNST 71 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.195 tỷ đNăm 2019: LNST 85 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.196 tỷ đNăm 2020: LNST 57 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 8.702 tỷ đNăm 2021: LNST 107 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 10.389 tỷ đNăm 2022: LNST 358 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.868 tỷ đNăm 2023: LNST 293 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 9.448 tỷ đNăm 2024: LNST 130 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 8.499 tỷ đNăm 2025: LNST 83 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (CST), được thành lập năm 2017 trên cơ sở hợp nhất hai đơn vị con của TKV là Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin theo quyết định số 2006/QĐ-TTG. Lĩnh vực kinh doanh chính của Than Cao Sơn - TKV là khai thác than tại mỏ Than Cao Sơn. Mỏ than Cao Sơn được đánh giá là một trong những mỏ than lộ thiên có trữ lượng than dồi dào của Việt Nam. Ngày 10/02/2025, CST chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20142025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than nonVận tải hàng hóa đường sắtSản xuất xăm, lốp cao su. Đắp và tái chế lốp cao suXây dựng công trình công ích khácBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácKhai thác và thu gom than cứngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChuẩn bị mặt bằngDịch vụ lưu trú ngắn ngàyGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiKhai thác đá, cát, sỏi đất sétXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácVận tải hàng hóa bằng đường bộPhá dỡHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngXây dựng nhà để ởXây dựng nhà khác không để ởSữa chữa máy móc, thiết bịSản xuất sản phẩm khác từ cao suTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khcsTruyền tải và phân phối điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258.499834,3%1,0%8,0%3,3%1.93023.9071,43-10,0%-36,4%
20249.4481305,0%1,4%12,1%4,9%3.02324.9071,48+20,1%-55,6%1.000
20237.8682938,0%3,7%26,4%12,4%6.81425.7911,13-24,3%-18,2%2.000
202210.3893586,4%3,4%36,5%15,1%8.32622.8371,41+19,4%+234,4%1.500
20218.7021074,9%1,2%14,4%3,5%2.48817.3263,13+172,3%+86,8%1.500
20203.196576,6%1,8%7,8%1,5%1.32617.0934,171.200
20196.195851,4%24,0%4,6%1.9778.2334,23+31,7%+20,3%
20184.702711,5%20,8%3,1%1.6517.8845,76+27,4%+5.731,1%
20163.69110,0%0,4%0,1%236.3496,56-13,2%-93,1%
20154.253180,4%6,4%0,9%4196.3266,36+3,3%+308,9%
20144.11740,1%1,6%0,2%936.2565,76

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
65,10%
Đinh Văn Chiến
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
34,80%