CSV

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam

Giá đóng cửa gần nhất
21,6nghìn đ
36,7% 1 năm20,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam

Báo cáo thường niên 2025 · Hóa chất cơ bản

Thị trường chính: nội địa · chuỗi cung ứng hóa chất cơ bản
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Hóa chất cơ bản
Sản phẩm kỹ thuật cao phục vụ chuỗi công nghiệp; đang xây Nhà máy Hóa chất Nhơn Trạch (tr.2, tr.3)
Mảng cốt lõiHóa chất × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: cung cấp cho chuỗi ngành hóa chất cơ bản trong nước (tr.2, tr.3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá nguyên liệu + chi phí năng lượng (tr.3)
  • Tiến độ dự án Nhơn Trạch · dự án trọng điểm chiến lược (tr.2, tr.3)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam (công bố 03/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
21,6 k₫
Vốn hoá
2.370 tỷ
P/E
10,4
P/B
1,46
EPS
2.082 đ
BVPS
14.745 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~4,6%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
39,3 / 24,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 21,6 k₫
46,733,921,18,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k0k25%17%8%0%Năm 2012: Doanh thu 1.546 tỷ đNăm 2012: LNST 102 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.530 tỷ đNăm 2013: LNST 151 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.566 tỷ đNăm 2014: LNST 158 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.546 tỷ đNăm 2015: LNST 150 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.541 tỷ đNăm 2016: LNST 174 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.466 tỷ đNăm 2017: LNST 246 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.588 tỷ đNăm 2018: LNST 254 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.566 tỷ đNăm 2019: LNST 251 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.339 tỷ đNăm 2020: LNST 180 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.577 tỷ đNăm 2021: LNST 218 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.104 tỷ đNăm 2022: LNST 408 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.588 tỷ đNăm 2023: LNST 231 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.856 tỷ đNăm 2024: LNST 258 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.160 tỷ đNăm 2025: LNST 229 tỷ đ25Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 11,3%Biên ròng: 16,8%Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 13,8%Biên ròng: 19,4%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 13,9%Biên ròng: 10,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam (CSV), tiền thân là Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam được thành lập năm 1976 bởi Tổng Cục Hóa Chất. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất hóa chất trong lĩnh lực công nghiệp phục vụ nhu cầu của các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước sinh hoạt, xử lý nước thải, sản xuất giấy, dầu khí. Hiện nay, Công ty là một trong những doanh nghiệp sản xuất hóa chất cơ bản hàng đầu tại Việt Nam. Các sản phẩm của Công ty tiêu thụ rộng khắp ở các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên đến các tỉnh miền Tây Nam Bộ và Thành phố Hồ Chí Minh. Với kinh nghiệm hơn 37 năm tồn tại và phát triển, Công ty đã đầu tư dây chuyền sản xuất tiên tiến, đảm bảo chất lượng sản phẩm và môi trường sinh thái. CSV được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Sản xuất hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất vật tư, thiết bị ngành hóa chất (không hoạt động tại trụ sở)Gia công, chế tạo, lắp đặt thiết bị chuyên dùng, đường ống công nghệ và đường ống dùng trong ngành cấp thải nước công nghiệp (không chịu áp lực – trừ tái chế phế thải kim loại, xi mạ điện, luyện kim đúc)Mua bán, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị ngành hóa chấtLắp đặt thiết bị chuyên dùng, đường ống công nghệ và đường ống dùng trong ngành cấp thải nước công nghiệp (không chịu áp lực – trừ tái chế phế thải kim loại, xi mạ điện, luyện kim đúc)Khai thác và chế biến khoáng sản bauxite (không hoạt động tại trụ sở)Nghiên cứu, thiết kế dây chuyền sản xuất hóa chấtThiết kế thiết bị sản xuất hóa chất (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)Chế biến các sản phẩm muối ăn dùng trong thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất hóa chất trong lĩnh vực công nghiệpVận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng: vận tải hàng hóa bằng ô tô bồn chở chất lỏng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng chở hóa chấtSản xuất sản phẩm ngành hóa chấtSản xuất phân bón và hợp chất ni tơSữa chữa các thùng, bể chứa, container bằng kim loại, sửa chữa và bảo dưỡng đướng ống, sửa chữa hàng cơ độngSửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp, sửa chữa và bảo dưỡng đường ống, sữa chữa hàng cơ độngSửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp, sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm và thiết bị có liên quan. Sửa chữa van, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xeSửa chữa và bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt, sửa chữa và bảo dưỡng mô tô điện, máy phát điện, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi, sửa chữa và bảo dưỡng các rơ le và bộ phận điều khiển công nghiệp. sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện chiếu sáng. Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điệnSản xuất thùng, bể chứa, bể chứa và dụng cụ chứa tương tự bằng kim loại để chứa hoặc phục vụ sản xuấtSản xuất, tập trung và phân phối hơi nước và nước nóng để đốt nóng, cung cấp năng lượng và các mục đích khácCác hoạt động nghiên cứu thử nghiệm và dịch vụ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.16022925,0%10,6%14,1%11,1%2.08214.7450,27+16,4%-11,2%
20241.85625827,2%13,9%16,6%13,9%2.34514.1270,20+16,8%+12,0%1.000
20231.58823125,8%14,5%16,1%13,4%2.10013.0550,20-24,5%-43,5%3.500
20222.10440831,4%19,4%28,5%23,7%3.70912.9910,20+33,5%+87,1%3.500
20211.57721826,1%13,8%18,8%15,0%1.98210.5450,26+17,7%+21,0%1.500
20201.33918027,2%13,5%17,9%13,9%1.6369.1270,29-14,5%-28,2%2.000
20191.56625128,2%16,0%26,8%19,9%2.2828.5090,35-1,4%-1,2%2.500
20181.58825426,7%16,0%30,2%22,5%2.3097.6550,34+8,3%+3,4%3.600
20171.46624628,4%16,8%30,0%22,6%2.2367.4450,33-4,9%+40,9%3.600
20161.54117425,9%11,3%24,7%17,3%1.5826.4270,43-0,3%+16,1%2.000
20151.54615022,3%9,7%24,1%14,9%1.3645.6640,62-1,2%-5,1%1.600
20141.56615823,3%10,1%25,5%16,3%1.4365.6450,56+2,3%+4,6%1.600
20131.53015120,4%9,9%25,6%14,5%1.3735.3640,77-1,0%+48,6%
20121.54610218,3%6,6%27,1%10,8%9273.4181,52

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
65,00%
Vietnam Investment Property Holdings Limited
4,90%
America Limited Liability Company
3,90%
Vietnam Investment Limited
0,20%
Nguyễn Hữu Thọ
0,10%
Nguyễn Kim Thảo Vân
0,10%
Nguyễn Hoài Phú
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
25,70%