CT6

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình 6

Giá đóng cửa gần nhất
6,7nghìn đ
14,1% 1 năm19,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Công trình 6

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Công trình 6 (CT6) có tiền thân là Đội đại tu đường thuộc Tổng cục đường sắt Việt Nam được thành lập vào năm 1956. Công ty hoạt động sản xuất, kinh doanh trên 3 mảng chính là Thi công xây lắp các công trình giao thông, bán hàng và cung cấp dịch vụ. Công ty là một …

Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước (bao gồm: cầu, đường sắt, đường bộ, sân bay, bến cảng, cống, nhà ga, ke kè)Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, đường điện dưới 35KVĐào đắp, san lấp mặt bằng công trình
Giá hiện tại
6,7 k₫
Vốn hoá
40 tỷ
P/E
8,0
P/B
0,57
EPS
833 đ
BVPS
11.833 đ
Cổ tức TM
800 đ (~11,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
15,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,4 / 6,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,7 k₫
12,39,26,23,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k9%1%-7%-14%Năm 2010: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2010: LNST 13 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 314 tỷ đNăm 2011: LNST 16 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 314 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 314 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 299 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 254 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 191 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2017: LNST -13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 94 tỷ đNăm 2018: LNST -10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2019: LNST -6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 175 tỷ đNăm 2021: LNST 10 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 210 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 140 tỷ đNăm 2025: LNST 5 tỷ đ25Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -10,8%Biên ròng: -10,3%Biên ròng: -6,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 3,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công trình 6 (CT6) có tiền thân là Đội đại tu đường thuộc Tổng cục đường sắt Việt Nam được thành lập vào năm 1956. Công ty hoạt động sản xuất, kinh doanh trên 3 mảng chính là Thi công xây lắp các công trình giao thông, bán hàng và cung cấp dịch vụ. Công ty là một trong những đơn vị có quy mô lớn và hoạt động hiệu quả trong ngành Đường sắt Việt Nam. Công ty là đối tác lựa chọn hàng đầu trong các dự án đường sắt và đường bộ thuộc Tổng cục. Năm 2016,CT6 đã tham gia và hoàn thành tốt công trình đường sắt trên cao "Cát Linh-Hà Đông''. CT6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 15/05/2020.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước (bao gồm: cầu, đường sắt, đường bộ, sân bay, bến cảng, cống, nhà ga, ke kè)Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, đường điện dưới 35KVĐào đắp, san lấp mặt bằng công trìnhĐầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư, khu đô thịSản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, kết cấu thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nhựaBuôn bán vật tư, phương tiện, thiết bị giao thông vận tảiSửa chữa xe máy, thiết bị thi công công trình, sản xuất các sản phẩm cơ khíGiám sát công trình do Công ty thi côngKinh doanh thương mại, nhà khách, vận tải hàng hóa bằng đường bộThí nghiệm vật liệu xây dựngĐại lý bán lẻ xăng dầuXây dựng công trình bưu điệnCho thuê nhà kho, nhà xưởng sản xuấtKhai thác và chế biến đá (trừ loại đá Nhà nước cấm)Dịch vụ vận tải đường sắt và dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường sắt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025140512,4%3,8%7,5%2,9%83311.8331,62-16,7%+134,6%
202416828,0%1,4%3,5%1,2%33311.0001,89-19,9%-74,9%
2023210910,4%4,3%14,5%5,0%1.50010.5001,91+136,4%+55,6%
202289617,8%6,6%10,8%3,8%1.0009.0001,81-49,3%-43,3%
20211751012,2%5,9%21,3%6,6%1.6678.0002,23+22,9%+1.403,0%
2020143112,4%0,5%1,8%0,4%1676.3333,06+48,8%+111,2%
201996-616,5%-6,4%-16,4%-3,2%-1.0006.1674,06+1,5%+36,9%
201894-106,5%-10,3%-22,3%-5,8%-1.6677.3332,88-21,8%+25,5%
2017121-133,7%-10,8%-24,5%-7,3%-2.1678.8332,35-36,9%-941,6%
201619128,5%0,8%2,2%0,7%33311.8332,26-24,7%+48,0%800
201525419,6%0,4%1,4%0,4%16712.3332,42-14,9%-85,0%700
2014299712,5%2,3%8,7%2,2%1.16713.3333,03-5,0%-31,6%1.000
20133141012,2%3,3%12,5%3,3%1.66713.6672,85+0,3%+156,1%1.200
201231448,3%1,3%5,1%1,1%66713.1673,78-0,2%-74,5%1.200
20113141612,1%5,0%18,3%4,9%2.66714.3332,77+6,0%+16,7%1.800
20102961311,1%4,5%18,8%5,6%2.16712.0002,36+4,1%+23,7%
20092851111,1%3,8%18,3%5,5%1.83310.0002,31+57,2%+41,5%
2008181812,8%4,2%15,0%4,7%1.3338.5002,16+58,9%+70,7%
2007114511,5%4,0%9,0%3,2%8338.3331,81

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phan Quốc Hiếu
21,30%
Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam
15,90%
Phan Hồng Ngọc
8,80%
Lương Bá Minh
8,20%
Phan Anh Tuấn
3,80%
Trần Việt Dũng
3,40%
Phạm Anh Tú
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,00%