CTG

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
32,0nghìn đ
5,9% 1 năm10,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank) được thành lập từ năm 1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. VietinBank chính thức hoạt động th…

Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh Ngân hàngCác nghiệp vụ được phép tiến hành kinh doanh: Ngân hàng thương mại cổ phần công thương Việt nam được phép thực hiện các hoạt động nghiệp vụ sau đây theo quy định của luật các Tổ chức tín dụng, Pháp lệnh ngoại hối và các quy định có liên quan về hoạt động của ngân hàng thương mại:Huy động vốn: Nhận tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá, vay vốn các tổ chức tín dụng khác và của tổ chức tín dụng nước ngoài, vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn
Giá hiện tại
32,0 k₫
Vốn hoá
248.156 tỷ
P/E
7,1
P/B
1,39
EPS
4.490 đ
BVPS
22.975 đ
Cổ tức TM
450 đ (~1,4%)
Room ngoại
25,0%
Sở hữu NN
64,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
43,5 / 25,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 32,0 k₫
41,931,821,811,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
76k51k25k0k68%46%23%0%Năm 2010: Doanh thu 12.089 tỷ đNăm 2010: LNST 3.414 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 20.048 tỷ đNăm 2011: LNST 6.259 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 18.420 tỷ đNăm 2012: LNST 6.170 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 18.277 tỷ đNăm 2013: LNST 5.808 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 17.862 tỷ đNăm 2014: LNST 5.728 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 18.839 tỷ đNăm 2015: LNST 5.717 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 22.304 tỷ đNăm 2016: LNST 6.765 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 27.073 tỷ đNăm 2017: LNST 7.459 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 22.518 tỷ đNăm 2018: LNST 5.416 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 33.199 tỷ đNăm 2019: LNST 9.477 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 35.581 tỷ đNăm 2020: LNST 13.757 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 41.788 tỷ đNăm 2021: LNST 14.215 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 47.792 tỷ đNăm 2022: LNST 16.835 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 53.083 tỷ đNăm 2023: LNST 20.133 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 62.403 tỷ đNăm 2024: LNST 25.483 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 66.453 tỷ đNăm 2025: LNST 34.871 tỷ đ25Biên ròng: 28,2%Biên ròng: 31,2%Biên ròng: 33,5%Biên ròng: 31,8%Biên ròng: 32,1%Biên ròng: 30,3%Biên ròng: 30,3%Biên ròng: 27,6%Biên ròng: 24,1%Biên ròng: 28,5%Biên ròng: 38,7%Biên ròng: 34,0%Biên ròng: 35,2%Biên ròng: 37,9%Biên ròng: 40,8%Biên ròng: 52,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank) được thành lập từ năm 1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. VietinBank chính thức hoạt động theo mô hình ngân hàng cổ phần từ năm 2009. VietinBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.62%, giảm 0.26%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.1%, giảm 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 158.83%, giảm 15.84%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 34,6 nghìn tỷ đồng, tăng 36.52%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 21.23%, tăng 2.63%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh Ngân hàngCác nghiệp vụ được phép tiến hành kinh doanh: Ngân hàng thương mại cổ phần công thương Việt nam được phép thực hiện các hoạt động nghiệp vụ sau đây theo quy định của luật các Tổ chức tín dụng, Pháp lệnh ngoại hối và các quy định có liên quan về hoạt động của ngân hàng thương mại:Huy động vốn: Nhận tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá, vay vốn các tổ chức tín dụng khác và của tổ chức tín dụng nước ngoài, vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốnHoạt động tín dụng: Cho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cấp tín dụng dưới các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nướcDịch vụ thanh toán và ngân quỹ: Mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nướctại các tổ chức tín dụng khácmở tài khoản cho khách hàng trong nước và ngoài nướccung ứng các phương tiện thanh toánthực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tếThực hiện các dịch vụ thu hộ và chi hộthực hiện các dịch vụ thanh toán khác do Ngân hàng Nhà nước quy địnhThực hiện dịch vụ thu và phát tiền mặt cho khách hàngtổ chức hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước. Việc tham gia các hệ thống thanh toán quốc tế phải được Ngân hàng Nhà nước cho phépCác hoạt động khác: Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổ chức tin dụng khác theo quy định của pháp luậtTham gia thị trường tiền tệ do Ngân hàng nhà nước tổ chứcThực hiện kinh doanh vàng và các hoạt động kinh doanh ngoại hối khác trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế khi được Ngân hàng nhà nước cho phépĐược quyền ủy thức, nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng thương mại, kể cả việc quản lý tài sản, vốn đầu tư của tổ chức, cá nhân theo hợp đồngĐược cung ứng các dịch vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luậtĐược cung ứng các dịch vụ tư vấn tài chính, tiền tệ, tự vấn đầu tư phù hợp với chức năng hoạt động của một Ngân hàng thương mạiĐược cung ứng dịch vụ bảo quản hiện vật quý, giấy tờ có giá, cho thuê tủ két, cầm đồ và các dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtMua bán trái phiếu với mục đích thu lợi từ việc hưởng chênh lệnh giá theo quy định của Pháp luật có liên quan và hướng dẫn của NHNNMua trái phiếu với mục đích đầu tư theo các quy định của pháp luật có liên quan và hướng dẫn NHNNKinh doanh, cung ứng dịch vụ cho các khách hàng trong nước và nước ngoài các sản phẩm phát sinh tại Việt Nam về tỷ giá, lãi suất, ngoại hối, tiền tệ, giá cả hàng hóa và các sản phẩm tài chính trên cơ sở tuân thủ đúng các quy định của NHNN và các quy định pháp luật liên quan khác đối với từng sản phẩm cụ thểTư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202566.45334.87152,5%19,5%1,3%4.49022.97514,51+6,5%+36,8%
202462.40325.48340,8%17,3%1,1%3.28118.99515,17+17,6%+26,6%450
202353.08320.13337,9%15,9%1,0%2.59216.31415,04+11,1%+19,6%
202247.79216.83535,2%15,7%0,9%2.16813.83115,83+14,4%+18,4%
202141.78814.21534,0%15,3%0,9%1.83011.96815,48+17,4%+3,3%
202035.58113.75738,7%16,2%1,0%1.77110.92014,82+7,2%+45,2%800
201933.1999.47728,5%12,3%0,8%1.2209.88715,16+47,4%+75,0%500
201822.5185.41624,1%8,1%0,5%6978.64716,34-16,8%-27,4%
201727.0737.45927,6%11,8%0,7%9608.17216,25+21,4%+10,3%
201622.3046.76530,3%11,3%0,7%8717.73114,80+18,4%+18,3%700
201518.8395.71730,3%10,2%0,7%7367.19312,95+5,5%-0,2%700
201417.8625.72832,1%10,4%0,9%7377.08611,02-2,3%-1,4%1.000
201318.2775.80831,8%10,7%1,0%7486.9629,66-0,8%-5,9%1.000
201218.4206.17033,5%18,3%1,2%7944.32913,98-8,1%-1,4%1.600
201120.0486.25931,2%22,0%1,4%8063.66815,17+65,8%+83,3%
201012.0893.41428,2%18,8%0,9%4402.33919,24+52,4%+18,8%1.347
20097.9322.87436,2%22,9%1,2%3701.61918,39+10,3%+59,3%
20087.1891.80425,1%14,6%0,9%2321.58814,69+53,5%+57,0%
20074.6831.14924,5%10,8%0,7%1481.37114,60

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
64,50%
Ngân Hàng Tokyo Mitsubishi Ufj
19,70%
Công Đoàn Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam
1,10%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam
1,10%
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,50%