CTI

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Giá đóng cửa gần nhất
17,0nghìn đ
26,9% 1 năm15,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Hạ tầng giao thông BOT · Khai thác đá xây dựng · Xây lắp công trình — Đồng Nai

Thị trường chính: Đông Nam Bộ (Đồng Nai, Bình Dương, TP.HCM) — vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, dẫn đầu GDP và thu hút FDI cả nước (tr.10-11)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thi công lắp đặt và xây dựng công trình
Doanh thu 700.997 triệu đồng năm 2025, tăng 40,87% so với cùng kỳ, nhờ đẩy nhanh tiến độ thi công, gia tăng giá trị hợp đồng ký mới và trúng thầu các gói xây lắp vốn đầu tư công (tr.28-29)
Động lực tăng trưởng chính, được xác định là mảng mũi nhọn giai đoạn tới47,47% DT 2025
Thu phí giao thông tại các trạm BOT
Doanh thu 600.253 triệu đồng năm 2025, tăng 18,45% svck. Gồm 5 dự án: QL1 tuyến tránh TP. Biên Hòa, QL91-91B Cần Thơ-An Giang, đường chuyên dùng Phường Phước Tân-Tân Cang, đường 319 nối cao tốc HCM-LT-GD, Tỉnh lộ 16 (tr.28-29, tr.46-47)
Nguồn thu nền tảng, dòng tiền đều đặn và ít biến động40,65% DT 2025
Khai thác — bán thành phẩm đá xây dựng và dịch vụ mỏ đá
Doanh thu 118.933 triệu đồng năm 2025, tăng trưởng đột biến 266,78% svck do các mỏ đá (Xuân Hòa, Thiện Tân) quay lại hoạt động, đáp ứng cầu vật liệu xây dựng lớn tại Đồng Nai và TP.HCM. UBND tỉnh Đồng Nai cấp giấy phép khai thác khoáng sản mỏ đá Thiện Tân 10 ngày 6/6/2025 (tr.28-29, tr.46-47)
Mảng tăng trưởng đột biến, có thêm nguồn doanh thu mới từ mỏ Thiện Tân 10 (dự kiến khai thác Quý II/2026)8,05% DT, +266,78%
Kinh doanh xăng dầu
Doanh thu 38.995 triệu đồng năm 2025, tăng 9,81% svck (tr.28-29)
Mảng phụ trợ, quy mô nhỏ2,64% DT 2025
Dịch vụ du lịch và nhà hàng
Doanh thu 2.997 triệu đồng năm 2025 (giảm mạnh so với 19.541 triệu đồng năm 2024), qua công ty con Cường Thuận CTI Du lịch tại xã Trị An, Đồng Nai (tr.14-15, tr.28-29)
Mảng phụ trợ quy mô nhỏ, thu hẹp trong năm0,20% DT 2025

🎯 Thị trường đầu ra

  • Đồng Nai — địa bàn cốt lõi, đặt trụ sở chính và phần lớn dự án BOT, mỏ đá (Tân Cang, Thiện Tân, Xuân Hòa) (tr.10-11)
  • Đông Nam Bộ (Đồng Nai, Bình Dương, TP.HCM) — vùng kinh tế phát triển nhất Việt Nam, dân số đông, dẫn đầu GDP và thu hút vốn FDI cả nước (tr.10-11)
  • Cần Thơ – An Giang — tuyến BOT Quốc lộ 91-91B, hiện chỉ còn 1 trạm thu phí (T1) hoạt động do trạm T2 ngừng thu (tr.46-47)
  • Khu công nghiệp Long Thành — tuyến đường 319 kết nối cao tốc HCM-Long Thành-Dầu Giây, hợp tác với AMATA đưa vào khai thác từ 10/11/2025 (tr.46-47)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư công — kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 Thủ tướng giao đạt 1.008.610,9 tỷ đồng, tạo dư địa cho doanh nghiệp xây lắp và cung ứng vật liệu xây dựng (tr.20-21)
  • Mỏ đá Thiện Tân 10 — được cấp giấy phép khai thác khoáng sản ngày 6/6/2025, dự kiến hoàn thành thuê đất tháng 01/2026 và đi vào khai thác Quý II/2026, bổ sung nguồn doanh thu mới (tr.46-47)
  • Lưu lượng xe qua trạm BOT tiếp tục tăng trưởng so với năm trước, tạo nguồn thu ổn định và cải thiện dòng tiền; tuy nhiên trạm QL1-Biên Hòa bị ảnh hưởng bởi cao tốc TP.HCM-Long Thành, và trạm T2 Cần Thơ-An Giang đã ngừng thu phí mà chưa có phương án xử lý (tr.56-57)
  • Kế hoạch 2026 — doanh thu hợp nhất mục tiêu 1.215,3 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 113,604 tỷ đồng; kế hoạch đầu tư 750 tỷ đồng vào 3 dự án (KDC Phước Tân 10,4ha, hạ tầng Cụm công nghiệp Tân An, các dự án tiềm năng khác) (tr.60-61)
  • Giảm đòn bẩy tài chính — tổng nợ phải trả giảm 10,72% còn 2.711.682 triệu đồng cuối 2025, dù cơ cấu tài sản vẫn mang đặc thù BOT với 90,78% là tài sản dài hạn (quyền thu phí) (tr.58-59)
Nguồn: BCTN CTI 2025 (FPTS, công bố 19/04/2026) — tr.10-11, 14-15, 20-21, 28-29, 46-47, 56-61
Giá hiện tại
17,0 k₫
Vốn hoá
1.071 tỷ
P/E
6,1
P/B
0,57
EPS
2.778 đ
BVPS
29.810 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~5,9%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
29,0 / 19,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,0 k₫
25,720,315,09,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k18%11%5%-2%Năm 2010: Doanh thu 444 tỷ đNăm 2010: LNST 28 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 368 tỷ đNăm 2011: LNST 7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 301 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 361 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 392 tỷ đNăm 2014: LNST 16 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 830 tỷ đNăm 2015: LNST 73 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.034 tỷ đNăm 2016: LNST 113 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.093 tỷ đNăm 2017: LNST 154 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 917 tỷ đNăm 2018: LNST 128 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 797 tỷ đNăm 2019: LNST 84 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 915 tỷ đNăm 2020: LNST 101 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 759 tỷ đNăm 2021: LNST -13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 894 tỷ đNăm 2022: LNST 97 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 821 tỷ đNăm 2023: LNST 83 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.112 tỷ đNăm 2024: LNST 116 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.477 tỷ đNăm 2025: LNST 175 tỷ đ25Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 14,1%Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: -1,7%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 11,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (CTI) có tiền thân là Công ty TNHH Cường Thuận được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, thi công xây lắp các công trình cơ sở hạ tầng, quản lý các trạm thu phí, sản xuât kinh doanh cấu kiện bê tông, vật liệu xây dựng. Bên cạnh đó, CTI còn tham gia kinh doanh xăng dầu và cung cấp dịch vụ đăng kiểm xe cơ giới thông qua các đơn vị thành viên trực thuộc. Hiện tại, công ty đang tiếp quản trạm thu phí Quốc lộ 1 và trạm thu phí Quốc lộ 91. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. CTI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng công trình đường bộ và công trình đường bộ theo phương thức B.O.TXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất các loại bê tông nhựa nóngKinh doanh bất động sảnVận tải hàng hóa bằng đường bộXây dựng nhà các loạiLắp đặt hệ thống điệnMua bán vật liệu xây dựng xi măng, thép xây dựng, gạch xây, cát, đá, sỏi, các loại ống cống bê tông cốt thép theo công nghệ quay ép, rung ép, ly tâm, bê tông nhựa nóngCho thuê máy móc, thiết bị công trìnhGia công cơ khíSản xuất, gia công các sản phẩm vật liệu bê tôngKinh doanh du lịch lữ khách nội địaKinh doanh nhà hàng ăn uốngGia công chế biến đất, đá, cátXây dựng công trình công íchChuẩn bị mặt bằngSản xuất các loại ống cống, bê tông cốt thép theo công nghệ quay ép, rung ép, ly tâmĐại lý mua bán rượu, bia, nước giải khátMua bán máy móc, thiết bị công trìnhKinh doanh khách sạnQuảng cáoThiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế các công trình giao thông: đường bộ, cầu<=25mdĐăng kiểm xe cơ giớiDịch vụ thu phí đường bộBán lẻ rượu, bia, nước giải khát các loại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.47717535,3%11,9%9,3%3,8%2.77829.8101,44+32,9%+51,0%
20241.11211637,7%10,4%7,6%2,5%1.84124.1901,99+35,4%+39,2%
20238218351,5%10,2%5,9%1,8%1.31722.5712,20-8,2%-13,8%
20228949748,7%10,8%7,2%2,2%1.54021.3332,35+17,8%+834,2%
2021759-1335,4%-1,7%-1,1%-0,3%-20619.9212,79-17,0%-113,0%
202091510130,6%11,1%7,5%2,2%1.60321.4132,36+14,9%+20,6%1.000
20197978446,2%10,5%5,8%1,9%1.33323.1272,11-13,1%-34,6%1.200
201891712848,5%14,0%8,7%2,9%2.03223.3332,01-16,1%-16,5%1.200
20171.09315445,3%14,1%10,9%3,6%2.44422.3652,05+5,7%+36,4%1.500
20161.03411338,6%10,9%12,7%2,9%1.79414.0633,34+24,6%+53,8%2.600
20158307330,7%8,8%12,1%2,2%1.1599.6194,41+111,9%+348,0%1.500
20143921636,1%4,2%3,3%0,7%2547.9683,97+8,6%+575,8%1.000
2013361217,1%0,7%1,1%0,1%323.6516,59+20,0%+100,1%
2012301118,8%0,4%0,6%0,1%163.4134,46-18,3%-82,7%
2011368720,6%1,9%3,0%0,9%1113.6512,41-17,1%-75,3%
20104442822,3%6,4%14,1%5,9%4443.1901,37+40,1%-40,1%1.600
20093174732,0%14,9%23,9%10,3%7463.1431,31+24,3%+124,2%
20082552123,8%8,3%14,4%5,7%3332.3171,52+66,5%+24,6%
20071531720,6%11,1%16,0%5,1%2701.6832,11+16,1%+3.298,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Luminous Vietnam and Indochina Growth Fund
6,20%
PYN Elite Fund
5,00%
Nguyễn Đức Minh
4,90%
ASAM Vietnam Equity Balanced Hedge Fund 3
4,90%
Nguyễn Văn Thuận
4,30%
Nguyễn Thị Hồng Cúc
4,00%
Nguyễn Minh Nhựt
4,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
66,70%