CTT

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Chế tạo máy - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
14,5nghìn đ
12,2% 1 năm47,9% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
C

Công ty Cổ phần Chế tạo máy - Vinacomin

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần chế tạo máy Vinacomin (CTT) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Trung tâm Cẩm Phả được thành lập năm 1968. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế tạo, sửa chữa máy móc và thiết bị khai thác mỏ. Là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực chế tạo, …

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngSản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngSản xuất các thiết bị nâng hạ và bốc xếp
Giá hiện tại
14,5 k₫
Vốn hoá
72 tỷ
P/E
4,3
P/B
1,01
EPS
3.400 đ
BVPS
14.400 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~6,9%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
41,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
29,8 / 13,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,5 k₫
28,621,213,76,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k1%1%0%0%Năm 2010: Doanh thu 912 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.235 tỷ đNăm 2011: LNST 8 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.083 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 858 tỷ đNăm 2013: LNST 5 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.012 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 953 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.092 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.123 tỷ đNăm 2017: LNST 7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.485 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.501 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.492 tỷ đNăm 2020: LNST 10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.069 tỷ đNăm 2021: LNST 10 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.260 tỷ đNăm 2022: LNST 11 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.276 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.293 tỷ đNăm 2024: LNST 13 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.306 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần chế tạo máy Vinacomin (CTT) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Trung tâm Cẩm Phả được thành lập năm 1968. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế tạo, sửa chữa máy móc và thiết bị khai thác mỏ. Là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực chế tạo, phục hồi, sửa chữa các thiết bị khai thác khoáng sản. Thị phần của công ty chiếm 50% trên địa bàn Quảng Ninh và 40% trên toàn thị trường ngành Than. CTT được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngSản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngSản xuất các thiết bị nâng hạ và bốc xếpSản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nénSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Sửa chữa các thiết bị khácLắp đặt thiết bị máy móc và thiết bị công nghiệpBảo dưỡng, sửa chữ ô tô và xe có động cơ khácĐúc sắt thépĐúc kim loại màuSản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiRèn, dập, ép và cán kim loạiluyện bột kim loạiGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)Sản xuất hóa chất cơ bảnSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơĐóng tàu và cấu kiện nổiSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoXây dựng công trình công ích

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.306176,3%0,7%23,1%2,3%3.40014.4009,18+0,6%+25,3%
20242.293136,9%0,6%19,4%1,8%2.60013.8009,75+0,7%+11,8%1.000
20232.276125,3%0,5%17,9%1,7%2.40013.2009,33+0,7%+12,2%1.000
20222.260115,6%0,5%16,4%1,6%2.20013.0009,31+9,2%+4,6%1.300
20212.069105,2%0,5%15,7%1,9%2.00013.0007,48+38,7%+4,6%1.300
20201.492107,1%0,6%15,6%1,8%2.00012.4007,83-0,6%+38,3%1.000
20191.50179,1%0,5%12,0%1,4%1.40011.8007,46+1,1%-11,3%1.000
20181.48587,5%0,5%13,4%1,3%1.60011.8009,44+32,2%+15,2%1.000
20171.12378,2%0,6%11,0%1,0%1.40012.4009,52+2,8%+23,2%900
20161.092610,2%0,5%9,3%0,9%1.20012.0009,83+14,6%-7,8%800
201595369,8%0,6%11,1%0,9%1.20011.00012,01-5,8%+5,4%800
20141.01268,4%0,6%10,6%1,1%1.20010.8008,68+17,8%+25,7%800
201385858,7%0,5%9,5%0,8%1.0009.60011,12-20,7%-27,4%
20121.08367,6%0,6%12,9%1,3%1.2009.8008,63-12,3%-21,7%
20111.23585,3%0,6%17,3%1,1%1.6009.20014,73+35,3%+32,3%
201091266,8%0,7%13,5%1,1%1.2009.00011,42+36,4%+9,8%
200966968,1%0,8%11,8%1,4%1.2009.4007,72
20088.60010,10

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
41,00%
Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT
17,20%
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Chế Tạo Máy Vinacomin
1,50%
Mạc Thị Nhung
0,60%
Lê Hồng Quang
0,50%
Bùi Quốc Dũng
0,50%
Phạm Ngọc Huy
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,20%