CTX

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
5,0nghìn đ
67,2% 1 năm33,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam (CTX) có tiền thân là Công ty Xây lắp, Xuất nhập khẩu Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công xây lắp, kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa (sắt, thép, v…

Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới, cho thuê văn phòng và nhà ởHoạt động kinh doanh bất động sảnXây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
Giá hiện tại
5,0 k₫
Vốn hoá
500 tỷ
P/E
2,5
P/B
0,41
EPS
1.970 đ
BVPS
12.220 đ
Cổ tức TM
1.100 đ (~22,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,8 / 4,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,0 k₫
19,414,49,44,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k5k2k-0k53%31%9%-12%Năm 2010: Doanh thu 1.092 tỷ đNăm 2010: LNST 58 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 975 tỷ đNăm 2011: LNST 35 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.539 tỷ đNăm 2013: LNST 110 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 378 tỷ đNăm 2014: LNST 28 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 329 tỷ đNăm 2015: LNST 18 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 572 tỷ đNăm 2017: LNST 231 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 155 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.093 tỷ đNăm 2019: LNST 201 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2020: LNST -14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 337 tỷ đNăm 2023: LNST 36 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2024: LNST 11 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.999 tỷ đNăm 2025: LNST 197 tỷ đ25Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 40,5%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 18,4%Biên ròng: -9,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 10,6%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 3,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam (CTX) có tiền thân là Công ty Xây lắp, Xuất nhập khẩu Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công xây lắp, kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa (sắt, thép, vật liệu xây dựng, đồ nội thất). Hoạt động đầu tư bất động sản đang được đẩy mạnh, trở thành hoạt động chiến lược ưu tiên hàng đầu của Công ty trong những năm gần đây với nhiều dự án lớn, đem lại nguồn lợi nhuận cao. Các dự án của công ty bao gồm Căn hộ du lịch PentStudio Tây Hồ, khách sạn Pao's Sapa Leisure, khách sạn Champa Legend Nha Trang, CTX complex A1, Chung cư cao cấp 368 Trung Kính, khu sinh thái biển Quảng Nam. CTX được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2012.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới, cho thuê văn phòng và nhà ởHoạt động kinh doanh bất động sảnXây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thịXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình ngầm, công trình ngoài biển, bưu điện, văn hóa, thể thao, sân bay, bến cảng, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước và môi trường, công trình đường dây và trạm biến thế điệnTư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2:Lập, thẩm tra tổng mức đầu tưĐánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trìnhXác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựngĐo bóc khối lượng xây dựng công trìnhLập, thẩm tra dự toán xây dựng công trìnhXác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựngKiểm soát chi phí xây dựng công trìnhLập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồngLập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trìnhThiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế quy hoạch xây dựngthiết kế kiến trúc công trìnhTư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trìnhTư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìnhDịch vụ tư vấn đấu thầuMua bán và kinh doanh xuất nhập khẩu các hàng hóa công nghệ xây dựng, dây chuyền công nghệ, thiết bị máy móc thuộc ngành công nghiệp và dịch vụthiết bị xe máy thi công, phương tiện vận tải (mô tô, xe máy, xe có động cơ và phụ tùng)thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, nguyên, nhiên vật liệu, phế liệu, khoáng sản, hàng hóa nông, lâm, thủy sản, sản phẩm công nghiệp chế biến, thủ công mỹ nghệ, các hàng tiêu dùng (trừ loại nhà nước cấm)Ký gửi, đại lý hàng hóa công nghệ xây dựng, dây chuyền công nghệ, thiết bị máy móc thuộc ngành công nghiệp và dịch vụTrồng rừng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.9991974,9%3,3%16,1%7,9%1.97012.2201,05+3.636,4%+1.644,9%
20241611130,5%7,0%1,1%0,6%11010.2500,88-52,3%-68,5%
20233373633,9%10,6%3,5%1,6%36010.1701,15+83,0%+530,4%
2022184621,1%3,1%0,6%0,3%609.8101,27+93,3%+5.748,0%
2021950-8,1%0,1%0,0%0,0%9.8801,14-37,8%+100,7%
2020153-1427,6%-9,4%-1,5%-0,7%-1409.9101,21-86,0%-107,1%
20191.09320130,1%18,4%20,0%8,5%2.01010.0501,36+605,7%+2.365,6%
2018155821,1%5,3%1,0%0,3%808.0402,61-72,9%-96,5%
201757223147,6%40,5%29,1%9,1%2.3107.9602,18+99,1%+3.275,3%
2016287723,7%2,4%1,2%0,3%705.6403,16-12,7%-62,0%
2015329189,8%5,5%3,2%0,8%1805.5702,84-12,9%-36,5%
20143782815,8%7,5%5,3%1,3%2805.3903,05-75,4%-74,3%
20131.53911010,3%7,2%21,6%5,0%1.1005.1103,35+194,6%+973,1%
20125231015,9%2,0%3,3%0,3%1003.0909,97-46,4%-70,6%
20119753514,9%3,6%9,4%1,8%3503.7404,33-10,7%-39,5%1.100
20101.092587,4%5,3%19,9%3,7%5802.9004,46-13,9%+56,3%
20091.268375,4%2,9%15,4%2,4%3702.4105,35+4,9%+201,1%
20081.209-371,7%-3,0%-11,4%-3,2%-3703.2202,50+79,9%-280,1%
2007672205,9%3,0%5,2%1,5%2003.8802,48

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty Cổ Phần Thăng Long Fundings
15,10%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hòa Bình Fundings
15,00%
Công ty TNHH Đầu tư AMAI
14,90%
Công ty Cổ phần Đầu tư FTM
14,50%
Lê Quang Bình
13,60%
Công ty Cổ phần Xây dựng PENS
10,20%
Nguyễn Thị Kim Xuân
9,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
7,20%