CVN

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vinam

Giá đóng cửa gần nhất
1,3nghìn đ
+18,2% 1 năm+8,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Vinam

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Vinam (CVN) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Tài nguyên và Năng lượng Việt Nam được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh máy móc thiết bị y tế, kinh doanh nông sản và thực phẩm. Sản phẩm của công ty được phân phối trên toàn q…

Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng kim loại quý hiếm
Giá hiện tại
1,3 k₫
Vốn hoá
39 tỷ
P/E
P/B
0,10
EPS
-300 đ
BVPS
13.167 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~153,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,5 / 0,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,3 k₫
14,09,75,31,020192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k65%18%-30%-78%Năm 2010: Doanh thu 25 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2013: LNST -15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2014: LNST -2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2018: LNST 25 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2019: LNST 47 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2020: LNST 30 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2021: LNST 23 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 108 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 106 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2025: LNST -9 tỷ đ25Biên ròng: 20,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: -1.653,8%Biên ròng: -2,2%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 42,5%Biên ròng: 22,1%Biên ròng: 50,2%Biên ròng: 29,6%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: -19,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vinam (CVN) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Tài nguyên và Năng lượng Việt Nam được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh máy móc thiết bị y tế, kinh doanh nông sản và thực phẩm. Sản phẩm của công ty được phân phối trên toàn quốc, trong đó tập trung chủ yếu ở các tỉnh thành phố lớn như Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Quảng Ninh,... Các đối tác của công ty có thể kể đến Nilco, Vincap, Tesori d'Oriente,...Ngày 11/06/2025, CVN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng kim loại quý hiếmKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bónKhai thác và thu gom than bùnThu gom rác thải không độc hạiThu gom rác thải độc hạiBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán lẻ ô tô conĐại lý ô tô và xe có động cơ khácĐại lý, môi giới, đấu giáBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngBán buôn thực phẩmBán buôn đồ uốngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khíBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn chuyên doanh khácBán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng chuyên doanh tổng hợpBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhbán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanhVận tải hàng hóa đường sắtVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202547-910,4%-19,3%-2,3%-2,0%-30013.1670,17-50,5%-426,2%
202496313,8%2,9%0,7%0,6%10013.6330,17-9,9%-75,7%
20231061220,3%10,9%2,8%2,4%40013.5000,18-2,1%+66,0%
2022108717,5%6,4%1,8%1,7%23313.0670,02+41,1%-69,4%
2021772338,7%29,6%8,0%7,8%7679.5330,02+27,9%-24,7%
2020603053,1%50,2%19,5%18,6%1.0005.1670,05-71,6%-35,5%
20192124726,0%22,1%33,2%30,1%1.5674.7000,10+255,3%+84,9%2.000
2018602541,8%42,5%25,0%24,7%8333.3670,01-27,7%+555,6%
20178245,5%4,7%5,1%3,2%1332.5330,60+631,1%+1.664,2%
20161108,5%-2,2%-1,1%-0,4%7331,86-174,2%
201501,5%1,3%7670,14+113,9%
2014-2-10,7%-8,8%-677330,21-100,0%+83,5%
20131-1516,6%-1.653,8%-58,6%-47,2%-5008330,24-84,1%-4.985,5%
20126030,6%5,4%0,8%0,6%1.3000,32-53,3%+52,8%
201112013,0%1,6%0,5%0,4%1.3000,31-52,3%-96,2%
201025533,1%20,7%31,5%12,8%1675331,45+24,6%+62,7%
200920331,1%15,8%28,2%19,3%1003670,46+1.023,9%
2008012,4%5,8%671,13
2007-33-2,44

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Huỳnh Cẩm Đoan
11,70%
Nguyễn Thị Mỹ Nhung
5,00%
Phạm Duy Khánh
4,90%
Nguyễn Nhật Minh
4,90%
Lê Đức Khanh
4,80%
Ngô Văn Bình
4,50%
Nguyễn Minh Tuấn
2,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
61,40%