D2D

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

Giá đóng cửa gần nhất
28,2nghìn đ
23,8% 1 năm19,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

Chủ đầu tư KCN Nhơn Trạch 2 & Châu Đức, kinh doanh chợ Long Thành và phát triển khu dân cư tại Đồng Nai (tr.5)

Thị trường chính: Tỉnh Đồng Nai (KCN Nhơn Trạch 2, KCN Châu Đức, chợ Long Thành, các khu dân cư Lộc An/Thống Nhất) (tr.5)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Chuyển quyền thuê lại đất KCN Châu Đức
Doanh thu chuyển quyền thuê lại đất tại KCN Châu Đức chiếm 85,59% tổng doanh thu năm 2025, đến từ việc chuyển quyền 29,73 ha đất (tr.18).
Động lực tăng trưởng chính, đóng góp lớn nhất vào doanh thu và lợi nhuận năm 2025 (tr.18, tr.28)85,59% doanh thu
Cho thuê đất & hạ tầng KCN Nhơn Trạch 2
Diện tích đất cho thuê 281,72 ha, đã ký hợp đồng cho thuê lại đạt 100% diện tích, với 54 nhà đầu tư (45 nước ngoài, 9 trong nước); doanh thu chiếm 9,85% tổng doanh thu 2025 (tr.18, tr.25).
Mảng lõi truyền thống, nguồn thu ổn định dài hạn từ đất/hạ tầng đã lấp đầy 100%100% lấp đầy
Cho thuê nhà xưởng & đất KCN Châu Đức
Diện tích đất cho thuê lại 53,08 ha, đã cho thuê 47,96 ha (đạt 90,35%) (tr.30); 10 nhà xưởng A1-A4, B1-B6 tổng mức đầu tư 87.981 và 233.205 triệu đồng (tr.31).
Mảng cho thuê nhà xưởng bổ sung dòng tiền định kỳ ngoài chuyển quyền đất90,35% lấp đầy
Kinh doanh chợ Long Thành
Chợ Long Thành rộng 2,152 ha gồm nhà lồng chợ chính (644 kiosk/sạp), chợ tươi sống (356 điểm), chợ cá (76 điểm) và chợ đầu mối; tổng vốn đầu tư đã thực hiện 129.034 triệu đồng (tr.27).
Mảng kinh doanh chợ dân sinh, nguồn thu cho thuê điểm kinh doanh ổn định2,15 ha
Phát triển khu dân cư / nhà ở
Khu dân cư Lộc An (41,17 ha, đã đầu tư 429,2/515,9 tỷ đồng), Khu dân cư phường Thống Nhất (30,27 ha, tổng mức đầu tư 1.952,2 tỷ đồng), Nhà ở xã hội Lộc An (3,61 ha, tổng mức đầu tư 967,3 tỷ đồng) (tr.27-29).
Định hướng chiến lược trung-dài hạn 2026-2030: đầu tư hạ tầng đô thị mới, nhà ở xã hội tại Phường Trấn Biên (tr.12)3 dự án lớn

🎯 Thị trường đầu ra

  • KCN Nhơn Trạch 2 & Châu Đức — 2 khu công nghiệp tại tỉnh Đồng Nai là địa bàn kinh doanh chính, cho thuê đất/hạ tầng và nhà xưởng (tr.5)
  • Tỉnh Đồng Nai là địa bàn kinh doanh cốt lõi — toàn bộ dự án bất động sản/KCN/chợ đều tập trung tại đây (Long Thành, Nhơn Trạch, Phường Trấn Biên) (tr.5, tr.27-29)
  • Cơ cấu cổ đông tại 12/03/2026: cổ đông Nhà nước sở hữu 57,86% (17.534.160 cổ phần); cổ đông khác 41,99%, trong đó cổ đông nước ngoài chỉ 4,14% (tr.33)
  • Mở rộng địa bàn qua liên doanh: góp 39% vốn điều lệ (214,5 tỷ/550 tỷ đồng) thành lập CTCP Sonadezi Khánh Hòa để đầu tư KCN Ninh Diêm 3 tại Khánh Hòa, hoàn tất góp vốn ngày 02/07/2025 — lần đầu mở rộng ngoài Đồng Nai (tr.24-25)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chuyển quyền thuê lại đất KCN Châu Đức là động lực tăng trưởng đột biến — tổng doanh thu 2025 đạt 787.255 triệu đồng, tăng 225,41% so với năm 2024, đạt 118,42% kế hoạch (tr.18)
  • Lợi nhuận tăng vọt: lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 239.897 triệu đồng, tăng 271,96% so với 2024, đạt 136,35% kế hoạch năm; ROE tăng từ 22,30% lên 57,87%, ROA tăng từ 5,74% lên 16,44% (tr.18)
  • Chiến lược trung-dài hạn 2026-2030: mục tiêu tỷ lệ cổ tức từ 10%/năm trở lên; tiếp tục đầu tư hạ tầng đô thị mới, đặc biệt tại Phường Trấn Biên, cùng các dự án nhà ở xã hội và nhà ở công nhân khu công nghiệp (tr.12)
  • Mở rộng địa bàn lần đầu ngoài Đồng Nai: góp vốn 39% CTCP Sonadezi Khánh Hòa (vốn điều lệ 550 tỷ đồng) để phát triển KCN Ninh Diêm 3 tại Khánh Hòa (tr.24-25)
  • Rủi ro chính: rủi ro pháp lý (thay đổi chính sách bất động sản/xây dựng), rủi ro cạnh tranh gia tăng trong ngành, rủi ro chậm thanh toán từ chủ đầu tư/nhà thầu, và rủi ro biến động giá nguyên vật liệu xây dựng (thép, cát) (tr.8-9)
Nguồn: Báo cáo thường niên D2D 2025 (CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2, ký ngày 27/03/2026), tr.5, 8-9, 10, 12, 18, 24-25, 27-33
Giá hiện tại
28,2 k₫
Vốn hoá
846 tỷ
P/E
3,5
P/B
1,18
EPS
8.000 đ
BVPS
24.000 đ
Cổ tức TM
8.400 đ (~29,8%)
Room ngoại
3,4%
Sở hữu NN
57,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
40,0 / 31,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 28,2 k₫
39,830,420,911,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 221 tỷ đNăm 2010: LNST 101 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 253 tỷ đNăm 2011: LNST 43 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2012: LNST 41 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 240 tỷ đNăm 2013: LNST 45 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2014: LNST 57 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 278 tỷ đNăm 2015: LNST 54 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2016: LNST 57 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 241 tỷ đNăm 2017: LNST 75 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 283 tỷ đNăm 2018: LNST 94 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 764 tỷ đNăm 2019: LNST 375 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 357 tỷ đNăm 2020: LNST 268 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 472 tỷ đNăm 2021: LNST 243 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 131 tỷ đNăm 2022: LNST 17 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2023: LNST 25 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 346 tỷ đNăm 2024: LNST 88 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 781 tỷ đNăm 2025: LNST 240 tỷ đ25Biên ròng: 45,9%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 13,9%Biên ròng: 18,9%Biên ròng: 19,1%Biên ròng: 19,4%Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 31,2%Biên ròng: 33,4%Biên ròng: 49,1%Biên ròng: 75,0%Biên ròng: 51,4%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 25,5%Biên ròng: 30,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) có tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Số 2 được thành lập vào năm 1992. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm chính hiện nay công ty hiện đang cung cấp các khu nhà ở, khu dân cư, khu công nghiệp với cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh, và được quy hoạch tổng thể, cho thuê đất khu công nghiệp, mua bán bất động sản, xây lắp, kinh doanh bê tông đúc sẵn. Một số sản phẩm tiêu biểu của công ty: Dự án đường 5 nối dài, nay là đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (gồm nhà liền kề, nhà cao tầng và trung tâm thương mại trên tổng diện tích khoảng 70 ha), Dự án Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 2 tại xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích 331 ha, tổng vốn đầu tư 200 tỷ đồng, Dự án liên doanh với Tập đoàn Berjaya Malaysia "Xây dựng khách sạn 5 sao và khu thương mại căn hộ cao cấp tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai". Cổ phiếu D2D được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Gia công cơ khíSản xuất các cấu kiện kim loạiKinh doanh khách sạnBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốngXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường sắt và đường bộXây dựng công trình công íchXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêTư vấn, giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế, thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy bộ, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cưCho thuê xe có động cơCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202578124046,6%30,7%33,3%17,1%8.00024.0000,95+125,5%+172,0%
20243468844,7%25,5%11,8%5,8%2.93324.9001,03+77,8%+246,9%8.400
20231952523,3%13,1%2,7%1,6%83331.2000,66+48,8%+48,0%8.700
20221311728,7%13,1%1,7%1,0%56733.5000,66-72,3%-92,9%3.000
202147224365,9%51,4%22,1%13,6%8.10036.5670,63+32,2%-9,5%5.000
202035726871,0%75,0%27,7%13,4%8.93332.3001,07-53,2%-28,5%3.500
201976437562,2%49,1%47,1%17,9%12.50026.5671,63+170,3%+297,6%3.000
20182839431,3%33,4%19,9%5,9%3.13315.8002,35+17,0%+25,2%3.000
20172417532,1%31,2%17,7%6,1%2.50014.1671,93-41,5%+33,0%3.000
20164125722,3%13,7%14,1%4,1%1.90013.3332,43+48,1%+4,8%2.500
20152785432,4%19,4%14,1%4,9%1.80012.7671,89-5,9%-4,5%2.500
20142965733,8%19,1%14,5%5,1%1.90013.0001,86+23,6%+24,8%2.500
20132404540,9%18,9%12,4%4,1%1.50012.1672,05-19,1%+10,4%2.500
20122964124,9%13,9%12,2%4,9%1.36711.1671,49+17,2%-4,3%1.500
20112534328,1%17,0%13,1%6,0%1.43310.9671,19+14,4%-57,7%2.500
201022110131,6%45,9%31,8%12,3%3.36710.6331,58+4,3%+88,0%3.000
20092125431,3%25,5%19,8%7,0%1.8009.0671,81-20,1%+5,7%2.000
20082655135,7%19,3%20,5%9,0%1.7008.3001,28+4,7%-26,3%
20072536933,2%27,4%48,0%16,4%2.3004.8001,94+81,1%+30,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
57,90%
Ngô Đức Thành
0,90%
Phan Quốc Anh
0,40%
Đỗ Thị Thu Hương
0,30%
Hồ Thị Thúy Loan
0,20%
Đỗ Thị Thủy
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,20%