DBC

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
17,4nghìn đ
28,8% 1 năm26,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC) có tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập vào năm 1996. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn có hoạt động kinh doanh trong ngành nông nghiệp, tham gia vào sản xuất và bán buôn thức ăn ch…

Sản xuất, chế biến các sản phẩm trứngBán buôn đồ uốngBốc xếp hàng hóa
Giá hiện tại
17,4 k₫
Vốn hoá
6.699 tỷ
P/E
4,4
P/B
0,83
EPS
3.914 đ
BVPS
20.958 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~11,5%)
Room ngoại
1,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
32,4 / 21,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,4 k₫
28,121,314,57,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
17k12k6k0k18%12%6%0%Năm 2010: Doanh thu 2.571 tỷ đNăm 2010: LNST 176 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 4.048 tỷ đNăm 2011: LNST 220 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 5.539 tỷ đNăm 2012: LNST 250 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.838 tỷ đNăm 2013: LNST 191 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.286 tỷ đNăm 2014: LNST 206 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 5.863 tỷ đNăm 2015: LNST 253 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6.397 tỷ đNăm 2016: LNST 451 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.960 tỷ đNăm 2017: LNST 200 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 6.796 tỷ đNăm 2018: LNST 360 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.300 tỷ đNăm 2019: LNST 305 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 10.189 tỷ đNăm 2020: LNST 1.400 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 10.962 tỷ đNăm 2021: LNST 830 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 11.688 tỷ đNăm 2022: LNST 5 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 11.432 tỷ đNăm 2023: LNST 25 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13.739 tỷ đNăm 2024: LNST 769 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 15.109 tỷ đNăm 2025: LNST 1.507 tỷ đ25Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 10,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC) có tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập vào năm 1996. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn có hoạt động kinh doanh trong ngành nông nghiệp, tham gia vào sản xuất và bán buôn thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi, hợp đồng chăn nuôi, chế biến thực phẩm, bao bì, bất động sản và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. Công ty là một trong những thương hiệu xuất hiện sớm nhất trên thị trường thức ăn chăn nuôi Việt Nam và là một trong 10 doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất cả nước. Công ty đang sử dụng một mô hình chế biến khép kín có tên 3F (Farm-Feed-Food) và phát triển một số nhà bán lẻ như siêu thị và cửa hàng tạp hóa. DBC còn được biết đến như một nhà chế biến thực phẩm chính từ gia cầm, cá và lợn và là nhà phát triển các khu đô thị và các khu công nghiệp vừa và nhỏ. Dabaco hiện có 6 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi đang hoạt động, có tổng công suất thiết kế trên 1.000.000 tấn/năm, chiếm 60% doanh thu của Tập đoàn; chủ yếu tập trung tại thị trường Miền Bắc và Miền Trung. Công ty có 09 thương hiệu thức ăn chăn nuôi gồm: DABACO, TOPFEEDS, NASACO, GROWFEEDS, KHANGTIVINA, KINH BẮC, NUTRECO, SUNSHIHE VÀ S-STAR, mỗi thương hiệu có nhiều loại sản phẩm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy cầm ở các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau. Ngày 26/07/2019, DBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất, chế biến các sản phẩm trứngBán buôn đồ uốngBốc xếp hàng hóaCảng bốc xếp hàng hóaVận tải hàng hóa bằng đường bộĐại lý ô tô và xe có động cơ khácHoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm, thủy cầm, giống thủy sản, sản xuất tinh lợn, trâu, bò, nuôi giữ, lai tạo đàn giống gốc, gia súc, gia cầm, thủy cầmGiết mổ, chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy cầmBán buôn ngô và các loại hạt ngũ cốc khác, bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy cầm nông lâm sản nguyên liệu khácSản xuất, chế biến, kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy cầm, thủy sảnKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị máy móc, phương tiện vận tải, hàng nông sản và thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng, nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú yBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn phân bón, thuốc thú y, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, bán buôn hóa chất phục vụ sản xuất nông, công nghiệp, kinh doanh bao bì PP, PE, composite và các loại hóa chất, nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ cho ngành nhựa, ngành inKinh doanh khách sạnNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khácDịch vụ phục vụ đồ uốngChuẩn đoán bệnh động vật đưa ra phác đồ điều trị, dịch vụ kiểm tra, khám chữa bệnh động vật, tiêm chủng, dịch vụ thú y lưu độngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệpHoàn thiện công trình xây dựng, bao gồm cả trang trí nội, ngoại thấtHoạt động xây dựng chuyên dụng khácQuảng cáo

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202515.1091.50718,2%10,0%18,7%9,4%3.91420.9580,98+10,0%+95,9%
202413.73976914,1%5,6%11,4%5,4%1.99717.5741,09+20,2%+2.975,4%
202311.432259,7%0,2%0,5%0,2%6512.1191,79-2,2%+381,4%
202211.68858,2%0,0%0,1%0,0%1312.0551,80+6,6%-99,4%
202110.96283016,9%7,6%17,7%7,6%2.15612.1711,32+7,6%-40,8%2.000
202010.1891.40025,1%13,7%33,3%13,9%3.63610.9271,40+39,6%+358,9%1.500
20197.30030516,0%4,2%10,1%3,2%7927.8602,17+7,4%-15,3%500
20186.79636015,9%5,3%13,1%4,3%9357.1352,04+14,0%+80,0%
20175.96020012,8%3,4%8,0%2,9%5196.5011,79-6,8%-55,7%1.000
20166.39745112,7%7,1%19,3%8,2%1.1716.0751,36+9,1%+78,5%500
20155.86325311,9%4,3%13,0%5,5%6575.0551,37+10,9%+22,9%500
20145.28620611,1%3,9%11,2%4,9%5354.7531,31+9,3%+7,7%1.500
20134.83819110,5%4,0%11,1%4,8%4964.4751,33-12,7%-23,5%1.400
20125.53925010,2%4,5%18,1%7,0%6493.5741,58+36,8%+13,3%
20114.04822011,1%5,4%17,9%6,9%5713.1971,60+57,4%+25,0%2.000
20102.57117613,5%6,9%22,7%8,2%4572.0131,77+44,3%+115,9%1.500
20091.7828210,8%4,6%13,2%5,9%2131.6031,26+19,4%+50,8%1.500
20081.4925410,4%3,6%18,1%6,7%1407791,71+51,1%+129,8%1.500
2007988248,6%2,4%16,9%3,8%623643,44+63,5%+133,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Như So
23,90%
Vietnam Holding Ltd
6,20%
Vietnam Equity Holding
4,80%
PYN Elite Fund
3,60%
Nguyễn Thị Tân Hòa
1,80%
Nguyễn Thu Hiền
1,10%
Nguyễn Thị Thu Hương
1,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
57,50%