Bepharco — sản xuất & phân phối dược phẩm, mạng lưới 09 chi nhánh phủ khắp toàn quốc
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sản xuất thuốc Sản xuất, kinh doanh thuốc trị bệnh cho người với các dạng bào chế: bột đông khô, thuốc tiêm, dung dịch/hỗn dịch/siro, thuốc bột, thuốc cốm, viên nén, viên nang, viên hoàn, viên đặt, thuốc mỡ, cồn thuốc (tr.8, 12). | Mảng cốt lõi tạo sản phẩm mang thương hiệu Bepharco | Sản xuất |
Phân phối, bán buôn - bán lẻ dược phẩm Bán buôn, bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm qua 4 kênh: OTC (quầy thuốc, nhà thuốc tư nhân, chuỗi bán lẻ), ETC - thầu (bệnh viện, phòng khám, trung tâm y tế), ETC - dịch vụ (bệnh viện tư, phòng khám bác sĩ) và E-commerce (đang xây dựng) (tr.8). Kênh ETC - dịch vụ tiếp tục đóng góp tích cực vào tăng trưởng doanh thu năm 2025 (tr.19). | Mảng đóng góp doanh thu chính, tận dụng mạng lưới 09 chi nhánh | Phân phối |
Xuất nhập khẩu dược phẩm - nguyên liệu Xuất nhập khẩu thuốc thành phẩm, bao bì, nguyên phụ liệu, hương liệu phục vụ sản xuất, hóa chất xét nghiệm, sản phẩm sinh học; kinh doanh máy móc, trang thiết bị y tế (tr.8). | Đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào cho sản xuất | XNK |
Hệ thống công ty con CTCP Dược phẩm Yên Bái - Ypharco (sản xuất, kinh doanh dược phẩm, Bepharco sở hữu 82,15%); CTCP Dược phẩm BHC Việt Nam (kinh doanh dược phẩm, hoá dược, dược liệu, sở hữu 99,99%); CTCP Ypharco Healthcare (sản xuất và kinh doanh dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, sở hữu 89,5%) (tr.11). | Mở rộng năng lực sản xuất và danh mục sản phẩm (TPBVSK, dược mỹ phẩm) | Công ty con |
Hệ thống kho lưu trữ, logistics Tổng 12 kho đạt tiêu chuẩn, gồm 3 loại: kho lạnh 2-8°C (1.527,90 m2), kho thường 15-25°C (1.207,75 m2), kho thường 15-30°C (11.386,11 m2) (tr.8). | Hạ tầng bảo quản, phân phối trên toàn quốc | Kho vận |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (DBT) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Dược Bến Tre được thành lập năm 1983 trên cơ sở hợp nhất hai doanh nghiệp là Công ty Dược phẩm tỉnh Bến Tre và Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Bến Tre. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và nhập khẩu các loại thuốc. Công ty sở hữu 3 Nhà máy sản xuất đạt chuẩn GMP WHO với tổng diện tích hơn 11.000m2. Mạng lưới phân phối rộng khắp với 6 chi nhánh: Hà Nội, Đà Nẵng, Ninh Bình, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh và Cần Thơ. Riêng trong địa bàn tỉnh, công ty phân phối hàng đến 1.257 đối tượng khách hàng gồm có 16 công ty, 33 bệnh viện – trung tâm y tế, 126 trạm y tế, 111 nhà thuốc, 638 đại lý, 196 phòng khám. Ngày 28/10/2020, DBT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 914 | 14 | 37,0% | 1,6% | 5,0% | 1,5% | 636 | 13.227 | 2,40 | +5,1% | +17,5% | — |
| 2024 | 869 | 12 | 39,8% | 1,4% | 4,3% | 1,2% | 545 | 12.909 | 2,50 | +7,0% | -26,8% | — |
| 2023 | 813 | 17 | 38,1% | 2,1% | 6,8% | 2,0% | 773 | 11.227 | 2,46 | +7,5% | -58,7% | — |
| 2022 | 756 | 41 | 33,2% | 5,4% | 18,1% | 4,8% | 1.864 | 10.182 | 2,75 | +19,2% | +217,8% | — |
| 2021 | 634 | 13 | 29,2% | 2,0% | 6,4% | 1,6% | 591 | 9.091 | 2,94 | -24,8% | -10,6% | — |
| 2020 | 843 | 14 | 25,1% | 1,7% | 5,8% | 1,6% | 636 | 11.227 | 2,63 | +6,3% | -44,4% | 700 |
| 2019 | 794 | 26 | 23,6% | 3,2% | 10,8% | 3,6% | 1.182 | 10.818 | 2,00 | +1,1% | +21,1% | 1.000 |
| 2018 | 785 | 21 | 22,9% | 2,7% | 8,8% | 3,4% | 955 | 10.909 | 1,57 | -3,0% | -25,0% | 800 |
| 2017 | 810 | 28 | 23,0% | 3,5% | 11,3% | 4,6% | 1.273 | 11.364 | 1,46 | +38,4% | +17,6% | 1.500 |
| 2016 | 585 | 24 | 24,0% | 4,1% | 15,1% | 4,5% | 1.091 | 7.227 | 2,34 | +4,9% | +8,2% | 1.000 |
| 2015 | 557 | 22 | 22,7% | 4,0% | 19,5% | 4,9% | 1.000 | 5.182 | 2,96 | +5,4% | +95,3% | 1.000 |
| 2014 | 529 | 11 | 22,5% | 2,1% | 12,3% | 3,6% | 500 | 4.227 | 2,41 | -1,5% | +3,0% | 1.000 |
| 2013 | 537 | 11 | 19,5% | 2,1% | 12,9% | 4,0% | 500 | 3.909 | 2,22 | -8,4% | -17,2% | 2.000 |
| 2012 | 586 | 13 | 20,5% | 2,3% | 14,2% | 3,9% | 591 | 4.273 | 2,65 | +6,7% | +0,7% | 1.000 |
| 2011 | 550 | 13 | 20,3% | 2,4% | 15,2% | 4,5% | 591 | 3.955 | 2,35 | +11,8% | +5,1% | 2.000 |
| 2010 | 492 | 13 | 21,2% | 2,6% | 15,0% | 4,9% | 591 | 3.818 | 2,05 | +15,7% | +75,3% | 2.000 |
| 2009 | 425 | 7 | 20,2% | 1,7% | 9,1% | 2,7% | 318 | 3.591 | 2,37 | +21,8% | -33,8% | 1.000 |
| 2008 | 349 | 11 | 21,6% | 3,1% | 14,1% | 4,7% | 500 | 3.500 | 1,98 | +13,3% | +14,7% | — |
| 2007 | 308 | 9 | 18,4% | 3,1% | 12,9% | 4,8% | 409 | 3.318 | 1,66 | +16,6% | +59,0% | — |