DBT

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

Giá đóng cửa gần nhất
13,3nghìn đ
+15,2% 1 năm+17,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

Bepharco — sản xuất & phân phối dược phẩm, mạng lưới 09 chi nhánh phủ khắp toàn quốc

Thị trường chính: Thị trường nội địa toàn quốc: trụ sở chính tại Vĩnh Long (Bến Tre cũ), văn phòng điều hành tại TP.HCM, 09 chi nhánh trực thuộc phân phối khắp các tỉnh thành, phục vụ hơn 35.000 khách hàng (tr.8). Mục tiêu vươn lên top 5 công ty phân phối dược hàng đầu Việt Nam và từng bước mở rộng ra thị trường khu vực (tr.6, 13).
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất thuốc
Sản xuất, kinh doanh thuốc trị bệnh cho người với các dạng bào chế: bột đông khô, thuốc tiêm, dung dịch/hỗn dịch/siro, thuốc bột, thuốc cốm, viên nén, viên nang, viên hoàn, viên đặt, thuốc mỡ, cồn thuốc (tr.8, 12).
Mảng cốt lõi tạo sản phẩm mang thương hiệu BepharcoSản xuất
Phân phối, bán buôn - bán lẻ dược phẩm
Bán buôn, bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm qua 4 kênh: OTC (quầy thuốc, nhà thuốc tư nhân, chuỗi bán lẻ), ETC - thầu (bệnh viện, phòng khám, trung tâm y tế), ETC - dịch vụ (bệnh viện tư, phòng khám bác sĩ) và E-commerce (đang xây dựng) (tr.8). Kênh ETC - dịch vụ tiếp tục đóng góp tích cực vào tăng trưởng doanh thu năm 2025 (tr.19).
Mảng đóng góp doanh thu chính, tận dụng mạng lưới 09 chi nhánhPhân phối
Xuất nhập khẩu dược phẩm - nguyên liệu
Xuất nhập khẩu thuốc thành phẩm, bao bì, nguyên phụ liệu, hương liệu phục vụ sản xuất, hóa chất xét nghiệm, sản phẩm sinh học; kinh doanh máy móc, trang thiết bị y tế (tr.8).
Đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào cho sản xuấtXNK
Hệ thống công ty con
CTCP Dược phẩm Yên Bái - Ypharco (sản xuất, kinh doanh dược phẩm, Bepharco sở hữu 82,15%); CTCP Dược phẩm BHC Việt Nam (kinh doanh dược phẩm, hoá dược, dược liệu, sở hữu 99,99%); CTCP Ypharco Healthcare (sản xuất và kinh doanh dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, sở hữu 89,5%) (tr.11).
Mở rộng năng lực sản xuất và danh mục sản phẩm (TPBVSK, dược mỹ phẩm)Công ty con
Hệ thống kho lưu trữ, logistics
Tổng 12 kho đạt tiêu chuẩn, gồm 3 loại: kho lạnh 2-8°C (1.527,90 m2), kho thường 15-25°C (1.207,75 m2), kho thường 15-30°C (11.386,11 m2) (tr.8).
Hạ tầng bảo quản, phân phối trên toàn quốcKho vận

🎯 Thị trường đầu ra

  • Mạng lưới 09 chi nhánh trực thuộc phủ khắp toàn quốc, phục vụ hơn 35.000 khách hàng (tr.8).
  • 4 kênh phân phối: OTC, ETC - thầu (bệnh viện công), ETC - dịch vụ (bệnh viện tư/phòng khám), và E-commerce đang xây dựng (tr.8).
  • Hệ thống 12 kho đạt chuẩn, tổng diện tích hơn 14.000 m2 gồm kho lạnh và kho thường (tr.8).
  • Định hướng vươn lên top 5 công ty phân phối dược hàng đầu Việt Nam, từng bước xuất khẩu sản phẩm ra khu vực Châu Âu, Châu Á (tr.6, 13).
  • Nhập khẩu phần lớn nguyên liệu và thành phẩm tân dược từ thị trường Châu Âu, tỷ trọng thanh toán bằng EUR chiếm khoảng 70% tổng giá trị thanh toán (tr.16).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần hợp nhất năm 2025 đạt 860 tỷ đồng (99% so với 2024, đạt 83% kế hoạch); lợi nhuận sau thuế hợp nhất đạt 14,4 tỷ đồng, tăng 17,53% so với năm 2024 (tr.19, 35).
  • Kênh ETC - dịch vụ tiếp tục đóng góp tích cực vào tăng trưởng doanh thu, cùng chiến lược tập trung các kênh trọng điểm OTC/ETC (tr.19).
  • Rủi ro tỷ giá: nguyên liệu và thành phẩm nhập khẩu chủ yếu từ Châu Âu với tỷ trọng thanh toán bằng EUR khoảng 70%, khiến chi phí đầu vào nhạy cảm với biến động EUR/VND (tr.16).
  • Cạnh tranh ngành gia tăng do số nhà máy đạt chuẩn EU-GMP hoặc tương đương tiếp tục tăng, gây áp lực về giá và đòi hỏi đầu tư R&D (tr.15-16).
  • Kế hoạch năm 2026: doanh thu hợp nhất mục tiêu 1.024 tỷ đồng (tăng 19%), lợi nhuận trước thuế hợp nhất mục tiêu 38,7 tỷ đồng (tăng 61%) (tr.33).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Dược phẩm Bến Tre (Bepharco, DBT) — tr.4, 6, 8, 11-13, 15-16, 19, 33, 35
Giá hiện tại
13,3 k₫
Vốn hoá
292 tỷ
P/E
20,8
P/B
1,00
EPS
636 đ
BVPS
13.227 đ
Cổ tức TM
700 đ (~5,3%)
Room ngoại
1,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,6 / 10,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,3 k₫
14,512,310,17,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k7%5%2%0%Năm 2010: Doanh thu 492 tỷ đNăm 2010: LNST 13 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 550 tỷ đNăm 2011: LNST 13 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 586 tỷ đNăm 2012: LNST 13 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 537 tỷ đNăm 2013: LNST 11 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 529 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 557 tỷ đNăm 2015: LNST 22 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 585 tỷ đNăm 2016: LNST 24 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 810 tỷ đNăm 2017: LNST 28 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 785 tỷ đNăm 2018: LNST 21 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 794 tỷ đNăm 2019: LNST 26 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 843 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 634 tỷ đNăm 2021: LNST 13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 756 tỷ đNăm 2022: LNST 41 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 813 tỷ đNăm 2023: LNST 17 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2024: LNST 12 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 914 tỷ đNăm 2025: LNST 14 tỷ đ25Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (DBT) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Dược Bến Tre được thành lập năm 1983 trên cơ sở hợp nhất hai doanh nghiệp là Công ty Dược phẩm tỉnh Bến Tre và Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Bến Tre. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và nhập khẩu các loại thuốc. Công ty sở hữu 3 Nhà máy sản xuất đạt chuẩn GMP WHO với tổng diện tích hơn 11.000m2. Mạng lưới phân phối rộng khắp với 6 chi nhánh: Hà Nội, Đà Nẵng, Ninh Bình, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh và Cần Thơ. Riêng trong địa bàn tỉnh, công ty phân phối hàng đến 1.257 đối tượng khách hàng gồm có 16 công ty, 33 bệnh viện – trung tâm y tế, 126 trạm y tế, 111 nhà thuốc, 638 đại lý, 196 phòng khám. Ngày 28/10/2020, DBT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Bán buôn dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm. Xuất khẩu các mặt hàng: thuốc thành phẩm. Mua bán dược liệu. Bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế. Xuất nhập khẩu được liệuBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất thuốc trị bệnh cho ngườiBán buôn máy móc, thiết bị y tếSản xuất nước uống đóng chai, thùngBán buôn nước uống đóng chai, thùngBán lẻ đồ uống cho các cửa hàng chuyên doanhCho thuê kho bãiCho thuê mặt bằngXuất nhập khẩu các mặt hàng: Bao bì, nguyên phụ liệu, hương liệu phục vụ sản xuất, hóa chất xét nghiệm, sản phẩm sinh học. Mua bán thực phẩm chức năng (thực phẩm dinh dưỡng)Cho thuê mặt bằng kinh doanhVận tải hàng hóa bằng đường bộDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn quản lý

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259141437,0%1,6%5,0%1,5%63613.2272,40+5,1%+17,5%
20248691239,8%1,4%4,3%1,2%54512.9092,50+7,0%-26,8%
20238131738,1%2,1%6,8%2,0%77311.2272,46+7,5%-58,7%
20227564133,2%5,4%18,1%4,8%1.86410.1822,75+19,2%+217,8%
20216341329,2%2,0%6,4%1,6%5919.0912,94-24,8%-10,6%
20208431425,1%1,7%5,8%1,6%63611.2272,63+6,3%-44,4%700
20197942623,6%3,2%10,8%3,6%1.18210.8182,00+1,1%+21,1%1.000
20187852122,9%2,7%8,8%3,4%95510.9091,57-3,0%-25,0%800
20178102823,0%3,5%11,3%4,6%1.27311.3641,46+38,4%+17,6%1.500
20165852424,0%4,1%15,1%4,5%1.0917.2272,34+4,9%+8,2%1.000
20155572222,7%4,0%19,5%4,9%1.0005.1822,96+5,4%+95,3%1.000
20145291122,5%2,1%12,3%3,6%5004.2272,41-1,5%+3,0%1.000
20135371119,5%2,1%12,9%4,0%5003.9092,22-8,4%-17,2%2.000
20125861320,5%2,3%14,2%3,9%5914.2732,65+6,7%+0,7%1.000
20115501320,3%2,4%15,2%4,5%5913.9552,35+11,8%+5,1%2.000
20104921321,2%2,6%15,0%4,9%5913.8182,05+15,7%+75,3%2.000
2009425720,2%1,7%9,1%2,7%3183.5912,37+21,8%-33,8%1.000
20083491121,6%3,1%14,1%4,7%5003.5001,98+13,3%+14,7%
2007308918,4%3,1%12,9%4,8%4093.3181,66+16,6%+59,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

CÔNG TY CỔ PHẦN AN KHANG INVEST
21,20%
CÔNG TY CỔ PHẦN THÁI DƯƠNG INVESTMENT
17,50%
CÔNG TY CỔ PHẦN HIỀN TÀI INVEST
16,30%
Phạm Thứ Triệu
12,60%
Lê Văn Minh
10,70%
Nguyễn Khắc Hanh
5,40%
Nguyễn Khắc Hoan
5,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
11,00%