DCL

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long

Giá đóng cửa gần nhất
38,5nghìn đ
+60,4% 1 năm10,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long

DCL — nhà sản xuất viên nang rỗng số 1 Việt Nam

Thị trường chính: Kênh ETC (bệnh viện) và OTC (nhà thuốc) toàn quốc, cùng thị trường xuất khẩu Capsule và dụng cụ y tế
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Dược phẩm (Non-betalactam & Kháng sinh)
Sản xuất tại 2 nhà máy Non-betalactam và Kháng sinh-Kem siro, tập trung nhóm thuốc đặc trị doanh số và biên lợi nhuận cao như Dinalvic, Terpin codein, cùng kháng sinh thế hệ mới Cefixim, Cefuroxim, Cefpodoxim, Cefadroxil (tr.6)
Mảng kinh doanh cốt lõi — dược phẩm và capsule là 2 ngành hàng chiếm trên 10% tổng doanh thu (tr.2)Cốt lõi
Capsule (viên nang rỗng)
Cung cấp hơn 80% thị phần viên nang rỗng tại Việt Nam, công nghệ nhập từ Canada; doanh thu 2025 đạt 291 tỷ đồng, khách hàng chiến lược gồm Stella, Domesco, Dược Hậu Giang (tr.14, tr.17)
Dẫn đầu thị phần nội địa, là nguyên liệu đầu vào cho ngành dược và thực phẩm chức năng (tr.6)Số 1 thị phần
Dụng cụ y tế (qua Benovas)
Sản xuất bơm kim tiêm, dây truyền dịch, dây cánh bướm, ống lấy máu xét nghiệm; sản lượng 2025 đạt 78,56 triệu sản phẩm, tăng 148,15% so với năm 2024 (tr.6)
Mảng tăng trưởng nhanh nhất, kế hoạch doanh thu 188 tỷ đồng năm 2026 (tr.17)Tăng trưởng nhanh
Nguyên liệu làm thuốc
Kinh doanh nguyên liệu làm thuốc giúp đa dạng hoá nguồn cung, đóng góp vào tổng doanh thu Công ty (tr.14)
Hướng kinh doanh bổ sung, dự kiến mở rộng trong kế hoạch các năm sau (tr.14)Bổ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Kênh ETC — cung cấp thuốc vào hơn 1.000 cơ sở y tế công lập và tư nhân trên toàn quốc, kế hoạch doanh thu 780 tỷ đồng từ danh mục sản phẩm chuyên sâu hợp tác quốc tế (tr.13)
  • Kênh OTC — bán lẻ qua hệ thống chuỗi nhà thuốc Pharmacity, Long Châu, An Khang và hợp tác bán thuốc online (tr.13)
  • Kênh B2B — duy trì tăng trưởng khả quan, tăng 33% so với năm 2024 ở nhóm dược phẩm thiết yếu (tr.13)
  • Xuất khẩu — mảng dụng cụ y tế đặt kế hoạch doanh số xuất khẩu 26 tỷ đồng trong tổng doanh thu 188 tỷ năm 2026, hướng theo chuẩn FDA 510k và CE (tr.17)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Nhà máy Dược phẩm EU-GMP tại Tây Ninh — tổng vốn đầu tư 1.396 tỷ đồng trên 50.000 m², giai đoạn 1 xây nhà máy sản xuất thuốc ung thư theo tiêu chuẩn EU-GMP (tr.8)
  • Nâng cấp Nhà máy Non-betalactam lên EU-GMP — song song chuẩn bị tái đánh giá WHO-GMP vào tháng 11/2026 (tr.5)
  • Mở rộng công suất Capsule giai đoạn 5 — vốn đầu tư 232,5 tỷ đồng, nâng tổng công suất nhà máy lên 11,6 tỷ nang/năm (tr.2)
  • Nhà máy Thiết bị y tế Benovas giai đoạn 2 — mở rộng thị trường trong đó có xuất khẩu, đầu tư dây chuyền ghép kim AVF và bơm tiêm 20cc/50cc (tr.8, tr.17)
  • Chuyển đổi số toàn diện — triển khai tại tất cả phòng ban, nhà máy, chi nhánh và công ty con từ cuối năm 2025 (tr.14)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 — CTCP Dược phẩm Cửu Long (DCL), số 06/BC.DCL, Vĩnh Long ngày 11/04/2026
Giá hiện tại
38,5 k₫
Vốn hoá
2.810 tỷ
P/E
140,5
P/B
1,85
EPS
274 đ
BVPS
20.836 đ
Cổ tức TM
500 đ (~1,3%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
62,8 / 20,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 38,5 k₫
59,446,333,320,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k0k-0k16%9%1%-6%Năm 2010: Doanh thu 580 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 687 tỷ đNăm 2011: LNST -31 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 637 tỷ đNăm 2012: LNST 19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 682 tỷ đNăm 2013: LNST 30 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 720 tỷ đNăm 2014: LNST 32 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 674 tỷ đNăm 2015: LNST 61 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 759 tỷ đNăm 2016: LNST 90 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 776 tỷ đNăm 2017: LNST 75 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 812 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 757 tỷ đNăm 2019: LNST 87 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 691 tỷ đNăm 2020: LNST 69 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 715 tỷ đNăm 2021: LNST 88 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.036 tỷ đNăm 2022: LNST 113 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.170 tỷ đNăm 2023: LNST 62 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.333 tỷ đNăm 2024: LNST 54 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.349 tỷ đNăm 2025: LNST 20 tỷ đ25Biên ròng: 2,0%Biên ròng: -4,5%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 12,3%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 1,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (DCL) thành lập năm 1997. Năm 2004, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế. DCL có 5 nhà máy đang hoạt động trong đó có 4 nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-WHO. Ngoài thị trường trong nước,sản phẩm của công ty còn được xuất sang Campuchia, Lào, Myanmar và Nigeria. DCL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (21 ngành nghề)
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệuVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch khác liên quan đến máy vi tínhBán buôn thực phẩmBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán thuốc lẻ, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất bao bì bằng gỗSản xuất sản phẩm từ plasticBán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tínhXuất bản phần mềmBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhSản xuất thực phẩm dinh dưỡngSản xuất mỹ phẩmSản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaSản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngSản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâuTrồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu nămHoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.3492015,1%1,5%1,3%0,8%27420.8360,60+1,3%-62,9%
20241.3335415,4%4,1%3,6%2,2%74020.5890,61+13,9%-12,9%
20231.1706217,9%5,3%4,3%2,7%84919.8770,57+13,0%-45,0%
20221.03611327,2%10,9%8,1%5,4%1.54819.0680,51+44,8%+28,7%
20217158829,4%12,3%8,6%4,9%1.20514.0000,74+3,6%+27,3%
20206916927,2%10,0%7,1%3,8%94513.3010,85-8,7%-20,8%
20197578724,7%11,5%9,8%5,1%1.19212.1100,94-6,9%+585,2%
20188121325,6%1,6%1,6%0,7%17811.0271,15+4,7%-83,0%
20177767532,3%9,7%9,5%6,1%1.02710.8490,54+2,3%-16,9%500
20167599031,6%11,9%13,7%10,7%1.2339.0000,29+12,5%+48,7%
20156746130,5%9,0%10,7%7,8%8367.7670,38-6,3%+91,2%
20147203233,3%4,4%10,4%5,3%4384.1920,94+5,6%+4,6%
20136823031,3%4,4%10,8%5,0%4113.8361,18+7,0%+58,9%600
20126371926,8%3,0%7,6%2,9%2603.4251,67-7,2%+161,8%
2011687-3123,8%-4,5%-13,4%-3,7%-4253.1512,67+18,4%-363,4%
20105801225,4%2,0%4,2%1,5%1643.8361,83+0,3%-79,3%2.000
20095785624,1%9,8%19,5%8,8%7673.9731,21+19,3%+22,4%2.500
20084844625,6%9,5%17,1%8,4%6303.6991,04+33,4%+13,2%2.000
20073634124,3%11,2%17,0%10,2%5623.2880,67+3,6%+288,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T
58,10%
Phạm Trung Nghĩa
1,30%
Nguyễn Thanh Tòng
0,50%
Lương Văn Hóa
0,40%
Nguyễn Văn Cần
0,40%
Nguyễn Văn Ân
0,30%
Nguyễn Văn Thanh Hải
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,80%