DDN

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng

Giá đóng cửa gần nhất
10,5nghìn đ
+59,1% 1 năm+64,1% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
D

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng

Dược phẩm

Công ty Cổ phần Dược- Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN), tiền thân là Công ty Dược Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là buôn bán các loại dược phẩm, dược liệu, thiết bị vật tư y tế. Công ty có 12 trung tâm phân p…

Bán buôn dược phẩm, dược liệu, dụng cụ y tếBán buôn hoá chất, thực phẩm dinh dưỡng và phòng bệnh, vaccine và chế phẩm sinh học, hương xông muỗi, thuốc xịt muỗi, mắt kính, mỹ phẩm, sữa các loại, kẹo, nước khoáng, nước bổ dưỡng có vitamine, văn phòng phẩm. Bán buôn thực phẩm chức năngBán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
Giá hiện tại
10,5 k₫
Vốn hoá
168 tỷ
P/E
42,0
P/B
0,81
EPS
250 đ
BVPS
12.938 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,8%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,2 / 5,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,5 k₫
20,115,410,65,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k0k1%1%0%0%Năm 2010: Doanh thu 1.551 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.933 tỷ đNăm 2011: LNST 10 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.094 tỷ đNăm 2012: LNST 11 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.037 tỷ đNăm 2013: LNST 13 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.984 tỷ đNăm 2014: LNST 16 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.833 tỷ đNăm 2015: LNST 16 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.806 tỷ đNăm 2016: LNST 17 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.814 tỷ đNăm 2017: LNST 18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.597 tỷ đNăm 2018: LNST 16 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.798 tỷ đNăm 2019: LNST 17 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.560 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.549 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.188 tỷ đNăm 2022: LNST 12 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 947 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.395 tỷ đNăm 2024: LNST 8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.069 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dược- Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN), tiền thân là Công ty Dược Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là buôn bán các loại dược phẩm, dược liệu, thiết bị vật tư y tế. Công ty có 12 trung tâm phân phối và mạng lưới bán lẻ gồm 180 nhà thuốc trên cả nước. Thị trường chủ yếu là Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và Quảng Nam. Năm 2009, Cổ phiểu của công ty chính thức được niêm yết trên thị trường UPCoM.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn dược phẩm, dược liệu, dụng cụ y tếBán buôn hoá chất, thực phẩm dinh dưỡng và phòng bệnh, vaccine và chế phẩm sinh học, hương xông muỗi, thuốc xịt muỗi, mắt kính, mỹ phẩm, sữa các loại, kẹo, nước khoáng, nước bổ dưỡng có vitamine, văn phòng phẩm. Bán buôn thực phẩm chức năngBán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhBán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếBán buôn trang thiết bị y tế và vật tư khoa học kỹ thuật, thiết bị văn phòngSản xuất dược phẩmDịch vụ cho thuê kho bãiDịch vụ bảo quản dược phẩm, vaccine, sinh phẩm, trang thiết bị y tếDịch vụ xuất nhập khẩu: dược phẩm, dược liệu, dụng cụ y tế, hóa chất, thực phẩm dinh dưỡng và phòng bệnh, vaccin và chế phẩm sinh học, hương xông muỗi, thực phẩm chức năng, mắt kính, mỹ phẩm, sữa các loại, kẹo, nước khoáng, nước bổ dưỡng có vitamine, văn phòng phẩm, thực phẩm chức năng, trang thiết bị y tế và vật tư khoa học kỹ thuật, thiết bị văn phòngSản xuất thực phẩm chức năngSản xuất vật tư y tế tiêu hao, bông, băng, gạc, y tếDịch vụ cho thuê văn phòngKhám bệnh, chữa bệnh, kể cả, bác thước băng phương pháp hỗ trợ thụ tinh, Sử dụng châm cứu, xoa bóp, dạy ấn huyệt trong việc điều trị chuyên người bệnh. Hoạt động của Trung tâm tiêm chủng dịch vụ và trung tâm xét nghiệm. Dịch vụ chứng minh tương đương sinh học thuốcCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnHoạt động của các bệnh viện, trạm y tếPhòng khám chuyên khoa Nhi, phòng khám chuyên khoa Sản phụ khoa, phòng khám nội tổng hợp, phòng khám chuyên khoa ngoại, phòng khám chuyên khoa tai - mũi - họng, phòng khám chuyên khoa răng - hàm - mặt, phòng khám chuyên khoa mắt, phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-QuangHoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡngSản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếSản xuất chế phẩm của các sản phẩm hướng liệu tự nhiênSản xuất tinh dầu, cao xoaSản xuất nến, dây nến và các thứ tương tựChuyển giao công nghệ và dịch vụ kỹ thuật y tế, khoa học kỹ thuậtHoạt động môi giới thương mạiHoạt động của Trung tâm tiêm chủng vaccineBán buôn tinh dầu, cao xoa, nến, nguyện liệu sản xuất nến

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.06948,9%0,4%2,0%0,4%25012.9383,93-23,3%-46,4%
20241.39586,5%0,5%3,7%0,7%50012.7504,76+47,2%+756,2%
202394716,9%0,1%0,4%0,1%6212.3752,75-20,2%-92,7%
20221.188126,9%1,0%6,0%1,8%75012.8122,31-23,3%-17,8%500
20211.549154,7%1,0%7,7%2,8%93812.0621,77-0,7%-4,3%
20201.560164,5%1,0%8,8%2,3%1.00011.1252,75-13,2%-10,4%
20191.798174,5%1,0%9,9%1,9%1.06211.0624,32+12,5%+9,7%1.200
20181.597165,2%1,0%10,0%1,8%1.0009.9384,51-12,0%-10,1%
20171.814184,9%1,0%12,2%2,0%1.1259.0005,01+0,5%+3,4%
20161.806174,9%0,9%16,5%1,9%1.0626.4387,76-1,5%+6,3%1.500
20151.833164,9%0,9%16,1%1,8%1.0006.2508,17-7,6%+1,7%
20141.984164,6%0,8%16,9%1,8%1.0005.8758,40-2,6%+25,1%1.800
20132.037134,9%0,6%16,1%1,5%8124.8759,69-2,7%+10,7%
20122.094114,7%0,5%15,8%1,5%6884.5009,59+8,3%+13,1%2.000
20111.933105,4%0,5%15,0%1,5%6254.1888,71+24,7%+10,1%2.000
20101.55196,5%0,6%15,6%2,0%5623.6886,78+30,7%+0,6%2.000
20091.18697,0%0,8%17,2%2,6%5623.3125,72+43,0%+65,4%1.500
200883065,5%0,7%10,5%1,8%3753.3124,72+49,4%+61,8%
200755535,3%0,6%7,0%1,5%1883.0623,66

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Megram
51,00%
Đỗ Thành Trung
12,10%
Công ty Cổ phần Dược Danapha
7,20%
Vũ Thiện Tiệp
6,80%
Công ty cổ phần SPM
2,90%
Tống Viết Phải
0,40%
Nguyễn Hữu Công
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,20%