DFC

Kim loại màuNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh

Giá đóng cửa gần nhất
28,2nghìn đ
+18,3% 1 năm+11,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh

Kim loại màu

Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh (DFC) có tiền thân là Xí nghiệp Xích Líp Xe đạp, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp, mạ niken - crom, gia công tráng phủ bề mặt. DFC chí…

Sản xuất cấu kiện kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiSản xuất nồi hơi
Giá hiện tại
28,2 k₫
Vốn hoá
310 tỷ
P/E
6,6
P/B
1,21
EPS
4.273 đ
BVPS
23.273 đ
Cổ tức TM
3.200 đ (~11,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
33,0 / 26,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 28,2 k₫
31,023,716,49,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k5%3%2%0%Năm 2014: Doanh thu 996 tỷ đNăm 2014: LNST 35 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.203 tỷ đNăm 2015: LNST 36 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.269 tỷ đNăm 2016: LNST 34 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.404 tỷ đNăm 2017: LNST 24 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.420 tỷ đNăm 2018: LNST 25 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.295 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.054 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.072 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.425 tỷ đNăm 2022: LNST 27 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.203 tỷ đNăm 2023: LNST 31 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.303 tỷ đNăm 2024: LNST 40 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.313 tỷ đNăm 2025: LNST 47 tỷ đ25Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh (DFC) có tiền thân là Xí nghiệp Xích Líp Xe đạp, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp, mạ niken - crom, gia công tráng phủ bề mặt. DFC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty đã xây dựng hệ thống máy móc khá hoàn chỉnh và đồng bộ, gồm 30 máy đột dập từ 10 tấn đến 1000 tấn, 169 máy gia công thủy lực, 32 máy tiện và máy phay CNC, và các loại máy khác. Các sản phẩm chính của DFC là các sản phẩm dập uốn hàn tiện CNC, bu lông, ốc vít, xích líp xe đạp và xe máy, bánh răng, xích công nghiệp và các sản phẩm bi các loại.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Kim loại màu
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất cấu kiện kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiSản xuất nồi hơiRèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụngSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loạiSản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngSản xuất lò nướng, lò luyện và lò nungSản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác. Sản xuất thiết bị hàng không dùng điệnSản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loạiSản xuất xe cút kít, xe kéo tay, xe đẩy trong siêu thị và tương tựSửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa thiết bị điệnSửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che. Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hóa chấtLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệpBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngMáy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da, giày. Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu. Máy móc, thiết bị khác sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khácCho thuê xe có động cơSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.3134713,1%3,6%18,5%9,1%4.27323.2731,03+0,8%+18,0%
20241.3034012,8%3,1%16,1%8,0%3.63622.5451,03+8,4%+27,6%3.200
20231.2033112,9%2,6%13,4%6,1%2.81821.2731,20-15,6%+16,8%2.000
20221.4252711,1%1,9%15,5%4,4%2.45515.7272,54+32,9%+5.782,2%1.736
20211.07209,0%0,0%0,3%0,1%13.5452,45+1,7%-97,2%
20201.0541610,3%1,5%10,4%3,5%1.45514.1821,93-18,6%-21,2%1.100
20191.295208,8%1,6%13,8%3,8%1.81813.4552,59-8,8%-18,7%1.300
20181.420258,1%1,8%16,8%4,9%2.27313.6362,41+1,1%+6,1%3.300
20171.404248,0%1,7%16,5%5,0%2.18213.0912,32+10,7%-30,8%2.900
20161.269349,3%2,7%27,8%6,8%3.09111.1823,08+5,5%-5,3%4.200
20151.203369,4%3,0%25,0%7,4%3.27313.1822,40+20,8%+5,1%4.500
2014996359,7%3,5%23,2%7,0%3.18213.5452,31

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phan Thanh Việt
13,10%
Phan Thành Nam
10,50%
Bạch Quốc Trung
9,50%
Đặng Thế Nguyện
6,60%
Phan Tấn Bình
6,40%
Công ty TNHH Linh Trung Es
5,30%
Phùng Quang Anh
5,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,50%