DFF

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat

Giá đóng cửa gần nhất
0,4nghìn đ
69,2% 1 năm42,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat (Ticker DFF) tiền thân là Công ty cổ phần Nền móng Đua Fat. được thành lập ngày 29/06/2009. DFF chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, xử lý nền móng, thi công khoan cọc nhồi, xử lý nền đất, tường vây,... DFF hiện đang sở hữu 30 máy khoan cọc n…

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiKhai thác, chế biến, mua bán khoáng sản, cát, đá, sỏiSản xuất sản phẩm chịu lửa
Giá hiện tại
0,4 k₫
Vốn hoá
32 tỷ
P/E
P/B
EPS
-9.062 đ
BVPS
-6.088 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,9 / 0,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,4 k₫
33,522,411,40,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (7 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k0k-1k3%-24%-51%-78%Năm 2019: Doanh thu 854 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 887 tỷ đNăm 2020: LNST 23 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.307 tỷ đNăm 2021: LNST 25 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.646 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 743 tỷ đNăm 2023: LNST -124 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 294 tỷ đNăm 2024: LNST -463 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 294 tỷ đNăm 2025: LNST -725 tỷ đ25Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: -16,7%Biên ròng: -157,3%Biên ròng: -246,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat (Ticker DFF) tiền thân là Công ty cổ phần Nền móng Đua Fat. được thành lập ngày 29/06/2009. DFF chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, xử lý nền móng, thi công khoan cọc nhồi, xử lý nền đất, tường vây,... DFF hiện đang sở hữu 30 máy khoan cọc nhồi cùng với hệ thống thiết bị thi công xử lý nền móng trên sông, biển bao gồm 1 tàu khoan đa năng và 2 Juckup. Những dự án nổi bật mà DFF đã tham gia thi công có thể kể đến như Nhà máy thép Hòa Phát tại Quảng Ngãi, Cảng Hòa Phát tại Quảng Ngãi, Đê chống ngập Sài Gòn, Nhà máy Xi măng Long Sơn tại Thanh Hóa, Dự án dây chuyền 2 nhà máy xi măng Thành Thắng, Nhà máy xi măng Xuân Thành giai đoạn II, Cầu Bạch Đằng - đường dẫn và nút giao cuối tuyến theo hình thức BOT, Dự án nâng cấp Cầu Niệm 1 và đường Trường Chinh tại Thành phố Hải Phòng,... DFF được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM ngày 08/07/2021.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20192025 (7 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiKhai thác, chế biến, mua bán khoáng sản, cát, đá, sỏiSản xuất sản phẩm chịu lửaSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất sản phẩm gốm sứ khácSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng, và thạch caoSản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngVận tải hành khách đường bộ khácMua bán sắt, thép, ống thép, kim loại màu (không bao gồm vàng, bạc)Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngMua bán, sửa chữa, cho thuê máy và thiết bị: xây dựng, giao thông, khai khoáng, công nghiệp, nông nghiệpDịch vụ bảo hành, bảo dưỡng các thiết bị công ty kinh doanhXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công ích khácXây dựng công trình thủyXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạo

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (7 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025294-725-8,7%-246,9%148,8%-26,8%-9.062-6.088-6,56-0,2%-56,7%
2024294-463-2,8%-157,3%-194,4%-14,1%-5.7882.97512,83-60,4%-273,3%
2023743-12413,6%-16,7%-15,9%-3,1%-1.5509.7254,14-54,8%-690,1%
20221.6462111,2%1,3%2,3%0,5%26211.4503,77+26,0%-16,4%
20211.3072510,2%1,9%5,1%0,9%3126.1884,36+47,3%+8,2%
20208872311,5%2,6%4,9%1,2%2885.8883,01+3,9%+15,2%
20198542010,5%2,4%4,5%1,3%2505.6122,42-34,0%+69,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Duy Hưng
12,20%
Hồ Thị Lý
11,90%
Nguyễn Cảnh Trung
7,50%
Nguyễn Thị Thùy Linh
6,40%
Võ Thị Diệu Nam
2,00%
Lê Thị Thu Loan
2,00%
Nguyễn Trọng Tài
1,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
56,10%