DHA

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Hóa An

Giá đóng cửa gần nhất
50,3nghìn đ
+10,4% 1 năm20,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Hóa An

Khai thác và chế biến khoáng sản (đá, cát, sỏi, đất sét) tại Đông Nam Bộ, mở rộng thêm mỏ mới Nam Trung Bộ năm 2025 (tr.2, tr.25)

Thị trường chính: Đông Nam Bộ (Đồng Nai, Bình Phước) qua 3 chi nhánh khai thác đá; mở rộng sang Khánh Hòa (Nam Trung Bộ) từ 2025 (tr.2, tr.9)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Mỏ đá Tân Cang 3 (Biên Hòa, Đồng Nai)
Doanh thu sản xuất 177,07 tỷ đồng, LNTT 46,75 tỷ đồng năm 2025, bằng 136% kế hoạch và tăng so với 2024; hưởng lợi từ nhu cầu vật liệu xây dựng phục vụ Sân bay Long Thành và cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu, khai thác gần công suất cấp phép (tr.16, tr.24)
Mỏ đóng góp doanh thu lớn nhất trong cơ cấu 4 mỏ đá của công tyTrụ cột doanh thu
Mỏ đá Núi Gió 2 (Bình Phước)
LNTT 2025 đạt 54,99 tỷ đồng, bằng 385% kế hoạch và 536% so với 2024, tỷ suất LN/doanh thu đạt 38,7%; tuy nhiên đang vướng quy hoạch đất quốc phòng ảnh hưởng gia hạn thuê đất, kế hoạch 2026 giảm sản lượng còn 100.000 m3 (17,5% mức thực hiện 2025) (tr.16, tr.24, tr.25)
Mỏ có tỷ suất lợi nhuận cao nhất năm 2025 nhưng rủi ro pháp lý đất đai cho 2026Rủi ro pháp lý đất đai
Mỏ đá Thạnh Phú 2 (Vĩnh Cửu, Đồng Nai)
LNTT 2025 chỉ đạt 7,47 tỷ đồng, bằng 70% kế hoạch và 61% so với 2024, tỷ suất LN/doanh thu giảm còn 10%; nguyên nhân do vướng thủ tục pháp lý thông moong với mỏ Thạnh Phú 1 và thiếu bãi chứa đất phủ (tr.16, tr.24)
Mỏ hoạt động dưới công suất do vướng mắc pháp lý, đang được tháo gỡChưa đạt kế hoạch
Mỏ đá Tây Kà Rôm 1 (Công Hải, Khánh Hòa) qua công ty con Ánh Dương
Công ty mua 99,997% cổ phần CTCP Khai thác và Sản xuất đá Xây dựng Ánh Dương (chủ sở hữu mỏ) trong năm 2025; kế hoạch 2026 doanh thu 83,00 tỷ đồng, tăng 963,5% so với thực hiện 2025 (8,61 tỷ đồng), LNTT kế hoạch 13,66 tỷ đồng so với lỗ 3,18 tỷ đồng năm 2025 (tr.9, tr.16, tr.25)
Mỏ mới nhất, được kỳ vọng là động lực tăng trưởng chính cho kế hoạch 2026Mỏ mới - động lực tăng trưởng
Đầu tư tài chính - cổ phiếu VLB
Nắm giữ 3.910.800 cổ phiếu CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa (mã VLB), tương đương 8,33% vốn điều lệ, tổng giá trị đầu tư 155,78 tỷ đồng tại 31/12/2025; ĐHQT đã duyệt mua thêm tối đa lên 15% với giá mua không quá 43.000đ/CP (tr.8, tr.19)
Khoản đầu tư tài chính vào doanh nghiệp cùng ngành, đóng góp doanh thu hoạt động tài chính (30,12 tỷ đồng năm 2025)Đầu tư tài chính

🎯 Thị trường đầu ra

  • Đông Nam Bộ (Đồng Nai, Bình Phước): thị trường tiêu thụ đá xây dựng truyền thống qua 3 chi nhánh (Tân Cang 3, Thạnh Phú 2, Núi Gió 2), phục vụ công trình dân dụng và công nghiệp khu vực (tr.2)
  • Hạ tầng giao thông trọng điểm phía Nam: nhu cầu vật liệu xây dựng tăng cao phục vụ Sân bay Long Thànhcao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu, giúp mỏ Tân Cang 3 khai thác gần công suất cấp phép năm 2025 (tr.24)
  • Thị trường mới Nam Trung Bộ (Khánh Hòa): mở rộng địa bàn qua mỏ Tây Kà Rôm 1 (công ty con Ánh Dương, mua 99,997% năm 2025), kế hoạch 2026 đóng góp doanh thu 83,00 tỷ đồng (tr.9, tr.16)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư công hạ tầng trọng điểm: Sân bay Long Thành và cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu là động lực chính thúc đẩy tiêu thụ đá xây dựng tại mỏ Tân Cang 3 trong năm 2025 (tr.24)
  • Mỏ mới Tây Kà Rôm 1: sau thương vụ mua 99,997% Ánh Dương năm 2025, kế hoạch 2026 đưa doanh thu mỏ này tăng 963,5% so với thực hiện 2025 (tr.16, tr.25)
  • Rủi ro gia hạn thuê đất mỏ Núi Gió 2: vướng quy hoạch đất quốc phòng khiến kế hoạch sản lượng 2026 giảm mạnh chỉ còn 17,5% mức thực hiện 2025; Ban Kiểm soát kiến nghị HĐQT phối hợp cơ quan chức năng điều chỉnh quy hoạch (tr.16, tr.25)
  • Kết quả kinh doanh 2025 tăng mạnh: doanh thu hợp nhất đạt 437,85 tỷ đồng (tăng 41,5% so với 2024), LNST đạt 109,74 tỷ đồng (tăng 112,2% so với 2024), vượt kế hoạch năm (tr.6)
  • Chính sách cổ tức tiền mặt ổn định: dự kiến trình ĐHĐCĐ chia cổ tức 30% mệnh giá cho năm 2025, công ty không vay nợ ngân hàng (tr.6, tr.24)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 - CTCP Hóa An (DHA), ký ngày 06/04/2026, nguồn: https://file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/04/07/20260407_-_DHA_-_BCTNien2025-Sig.pdf
Giá hiện tại
50,3 k₫
Vốn hoá
754 tỷ
P/E
6,9
P/B
1,54
EPS
7.333 đ
BVPS
32.600 đ
Cổ tức TM
2.500 đ (~5,0%)
Room ngoại
14,3%
Sở hữu NN
22,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
69,9 / 40,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 50,3 k₫
65,649,433,217,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k35%24%12%0%Năm 2010: Doanh thu 236 tỷ đNăm 2010: LNST 54 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 219 tỷ đNăm 2011: LNST 39 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 216 tỷ đNăm 2012: LNST 16 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 148 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2014: LNST 15 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 202 tỷ đNăm 2015: LNST 45 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2016: LNST 49 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 258 tỷ đNăm 2017: LNST 59 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 298 tỷ đNăm 2018: LNST 67 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 332 tỷ đNăm 2019: LNST 68 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 382 tỷ đNăm 2020: LNST 98 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 337 tỷ đNăm 2021: LNST 90 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 388 tỷ đNăm 2022: LNST 52 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 375 tỷ đNăm 2023: LNST 96 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2024: LNST 52 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 404 tỷ đNăm 2025: LNST 110 tỷ đ25Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 22,3%Biên ròng: 25,3%Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 22,5%Biên ròng: 20,5%Biên ròng: 25,7%Biên ròng: 26,7%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 25,6%Biên ròng: 17,5%Biên ròng: 27,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Hoá An (DHA) có Tiền thân là Xí nghiệp Đá Hóa An được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác mỏ và chế biến đá vật liệu xây dựng. DHA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. DHA hiện đang quản lý khai thác 03 mỏ đá, bao gồm mỏ đá Núi Gió, mỏ đá Tân Cang 3 và Mỏ đá Thạnh Phú 2 với tổng công suất khai thác đạt 1.606.000m3/năm. DHA chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2004.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Khai thác và chế biến khoáng sảnSản xuất và kinh doanh VLXD, vật tư kỹ thuật, thiết bị xây dựngĐầu tư kinh doanh hạ tầng, kho bãi, nhà ở, bến bãi, kho tàngNhận thầu xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợiDịch vụ về vận chuyển du lịch, công nghệ khai thác và sản xuất vật liệu xây dựngXuất nhập khẩu vật liệu xây dựng và xuất khẩu lao động, chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựngXây dựng công trình giao thôngXây dựng công trình thủy lợiHoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến đường thủy nội địaBốc xếp hàng hóa cảng sôngXây dựng công trình công nghiệpHoạt động thăm dò khoáng sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202540411036,0%27,2%22,5%20,2%7.33332.6000,11+36,4%+112,2%
20242965229,3%17,5%12,1%11,0%3.46728.4670,10-21,1%-46,1%2.500
20233759629,5%25,6%22,9%20,5%6.40028.0000,12-3,2%+83,3%5.000
20223885226,5%13,5%11,8%10,6%3.46729.4670,11+14,9%-42,0%5.000
20213379028,2%26,7%19,3%17,0%6.00031.2670,13-11,8%-8,2%5.000
20203829831,8%25,7%22,9%20,7%6.53328.6000,11+15,4%+44,7%5.000
20193326830,8%20,5%17,5%15,9%4.53325.8000,10+11,3%+1,5%3.000
20182986731,0%22,5%17,3%16,0%4.46725.7330,09+15,6%+13,9%3.000
20172585931,2%22,8%16,4%15,4%3.93323.8670,07+31,8%+18,7%2.500
20161954928,2%25,3%14,8%13,5%3.26722.2000,10-3,0%+10,1%2.000
20152024529,7%22,3%13,8%12,1%3.00021.7330,14+17,8%+196,4%2.000
20141711518,0%8,9%4,9%4,6%1.00020.8000,06+15,5%+79,8%800
2013148813,5%5,7%2,8%2,5%53320.4000,12-31,4%-46,3%500
20122161619,1%7,3%5,0%4,3%1.06720.8000,17-1,6%-59,3%700
20112193937,2%17,6%12,1%10,1%2.60021.1330,20-7,1%-28,6%2.000
20102365438,0%22,8%16,9%14,3%3.60021.2670,18+22,7%-20,5%2.000
20091936841,7%35,3%21,2%19,5%4.53321.3330,09+21,3%+81,5%3.000
20081593749,0%23,6%13,4%12,5%2.46718.6000,07+56,6%+3,9%2.000
20071013638,4%35,5%17,3%15,3%2.40013.8670,13+20,7%+59,3%2.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần
22,60%
Công ty TNHH Khai Thác Tài Nguyên Lợi Lộc
7,50%
Yang, Tsung-Lung
5,10%
Vương Ngọc Tuyết
4,90%
FTIF - Templeton Frontier Markets Fund
4,80%
Pxp Vietnam Fund Limited
3,30%
Citgroup Global Markets Limited
2,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
49,00%