Báo cáo thường niên 2025 · Phân bón (urê từ than)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Đạm urê (nhãn Lúa vàng) Sản xuất kinh doanh phân đạm urê; tiêu thụ trên cả nước + xuất khẩu, thị trường xuất chính là các nước châu Á (tr.10) | Mảng chủ lực | Phân bón × Xuất khẩu |
NH3 lỏng + hóa chất Amoniac sản xuất từ khí than — công nghệ gốc từ 1965 (tr.9, tr.10) | Mảng thứ hai | Than × Nhập (đầu vào) |
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Công ty Cổ phần Phân đạm Hà Bắc (DHB) với tiền thân là Nhà Máy Phân Đạm Hà Bắc được khởi công xây dựng vào đầu năm 1960. Đây là nhà máy sản xuất phân đạm đầu tiên của Việt Nam. DHB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất phân đạm Urê, Amoniac và một số hóa chất khác. DHB hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Đạm Hà Bắc với công suất 500.000 tấn/năm. Sản phẩm sản xuất chính của Công ty là phân đạm Urê, hiện chiếm hơn 80% tổng doanh thu của Công ty. DHB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.352 | 11 | 11,1% | 0,2% | 1,7% | 0,2% | 40 | 2.324 | 8,16 | -2,0% | +58,6% | — |
| 2024 | 4.439 | 7 | 6,3% | 0,2% | 1,1% | 0,1% | 26 | 2.272 | 9,10 | +0,6% | -99,2% | — |
| 2023 | 4.413 | 861 | -0,3% | 19,5% | 140,2% | 12,8% | 3.165 | 2.257 | 9,98 | -31,5% | -51,6% | — |
| 2022 | 6.441 | 1.779 | 44,0% | 27,6% | -705,5% | 23,5% | 6.540 | -926 | -31,06 | +43,2% | +284.426,9% | — |
| 2021 | 4.499 | 1 | 26,4% | 0,0% | 0,0% | 0,0% | 4 | -7.272 | -5,06 | +61,2% | +100,0% | — |
| 2020 | 2.790 | -1.461 | -10,6% | -52,3% | 73,9% | -16,9% | -5.371 | -7.268 | -5,36 | -4,1% | -129,3% | — |
| 2019 | 2.910 | -637 | 11,7% | -21,9% | 123,6% | -6,8% | -2.342 | -1.893 | -19,13 | -9,7% | -103,3% | — |
| 2018 | 3.223 | -313 | 20,4% | -9,7% | -262,9% | -3,3% | -1.151 | 438 | 79,44 | +26,2% | +48,3% | — |
| 2017 | 2.553 | -606 | 8,2% | -23,7% | -140,0% | -6,2% | -2.228 | 1.592 | 21,42 | +18,3% | +41,8% | — |
| 2016 | 2.157 | -1.041 | -7,3% | -48,2% | -100,1% | -10,5% | -3.827 | 3.824 | 8,53 | +7,3% | -53,1% | — |