DHM

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM

Giá đóng cửa gần nhất
7,0nghìn đ
+20,0% 1 năm+21,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM

Mã DHM — Thương mại thép, vật liệu chịu lửa & kinh tế xanh (rừng FSC)

Thị trường chính: Thái Nguyên, Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Hải Phòng, Tuyên Quang, Hải Dương và các thành phố lớn trên toàn quốc (tr.2)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thương mại thép & vật liệu chịu lửa
Kinh doanh vật liệu chịu lửa; mua bán sắt thép; mua bán thiết bị điện, thiết bị khác ngành luyện kim; mua bán quặng sắt và nguyên vật liệu ngành luyện kim (tr.2). Doanh thu thuần 2025 đạt 2.897.249 triệu đồng, giảm 15,44% so với 2024 do Công ty cơ cấu lại mặt hàng, tập trung vào thế mạnh và khách hàng truyền thống (tr.11).
Mảng kinh doanh chính, chiếm toàn bộ doanh thu thuần của Công tyLõi
Kinh tế xanh — quản lý rừng bền vững & chứng chỉ FSC
Chương trình quản lý rừng bền vững, cấp chứng chỉ rừng quốc tế FSC: 4.752ha được cấp chứng chỉ trên tổng 9.700ha diện tích đăng ký tham gia (tr.9); năm 2025 mở rộng thêm ~5.000ha, nâng tổng diện tích được cấp chứng chỉ lên ~10.000ha (tr.11). Doanh thu từ khai thác chứng chỉ FSC ~835 triệu đồng, 16.747 tấn gỗ qua 02 điểm thu mua (tr.9).
Mảng đầu tư mới, đang trong giai đoạn đầu tư ban đầu, chưa thu lợi nhuận (tr.11)Mới
Đầu tư bất động sản
Tiếp tục triển khai hoạt động kinh doanh bất động sản đầu tư khu vực trung tâm tỉnh Thái Nguyên (tr.10). Kế hoạch tương lai tiếp tục khảo sát thị trường động sản, bất động sản đầu tư (tr.5).
Mảng đầu tư bổ sung, mở rộng nguồn thu ngoài thương mại thépPhụ trợ
Mạng lưới chi nhánh
04 chi nhánh tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quảng Nam (tr.2); năm 2025 tạm ngừng hoạt động chi nhánh Quảng Nam và triển khai giải thể chi nhánh TP.HCM (tr.10).
Kênh phân phối, đang trong quá trình tái cơ cấu thu gọnTái cơ cấu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Ngành thép Việt Nam 2025 phục hồi mạnh, lợi nhuận sau thuế toàn ngành tăng ~43% so với 2024 nhờ sản lượng tiêu thụ kỷ lục, được hỗ trợ bởi chính sách thúc đẩy đầu tư công, cơ sở hạ tầng và sự hồi phục của thị trường bất động sản (tr.6).
  • Xuất khẩu thép đối mặt "gọng kìm" từ cả yếu tố quốc tế lẫn nội tại: EU áp thuế tạm thời khoảng 12,1% đối với thép cán nóng từ Việt Nam, làm giảm đáng kể lợi thế cạnh tranh của thép Việt tại châu Âu (tr.6).
  • Trung Quốc tiếp tục dư thừa sản lượng và đẩy mạnh xuất khẩu sang Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam, với giá cực kỳ cạnh tranh, gây áp lực lớn lên doanh nghiệp trong nước (tr.6).
  • Dự báo 2026: ngành thép được kỳ vọng tăng trưởng tích cực khoảng 8-10% nhờ nhu cầu nội địa phục hồi, chủ yếu từ bất động sản và đầu tư công, cùng các biện pháp phòng vệ thương mại (tr.11).
  • Kế hoạch kinh doanh 2026 của Công ty: doanh thu thuần dự kiến 3.369.266 triệu đồng (+16,29%), lợi nhuận sau thuế 6.560 triệu đồng (+13,91%) so với thực hiện 2025 (tr.11).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh nghiệp trong nước chịu áp lực lớn do chi phí đầu vào tăng cao và rủi ro tỷ giá, trực tiếp bào mòn lợi nhuận toàn ngành thép (tr.6).
  • Để tồn tại dài hạn, doanh nghiệp thép phải chuyển từ lò cao truyền thống (BF) sang lò hồ quang điện (EAF) hoặc sử dụng hydro, đòi hỏi vốn đầu tư khổng lồ và nguồn thép phế liệu ổn định — điều nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam chưa đáp ứng được (tr.6-7).
  • Các tập đoàn lớn (Hòa Phát, Formosa) mở rộng quy mô khiến các doanh nghiệp nhỏ hơn bị thu hẹp biên lợi nhuận, dẫn đến nguy cơ bị thâu tóm hoặc đào thải (tr.7).
  • Giá vàng tăng mạnh thúc đẩy tỷ giá ngoại tệ trong nước tăng cao, tác động trực tiếp đến kết quả kinh doanh của Công ty đối với mặt hàng nhập khẩu (tr.8, tr.12).
  • Công ty đầu tư vào kinh tế xanh (quản lý rừng bền vững, chứng chỉ FSC, tín chỉ Carbon) như một hướng phát triển dài hạn mới, song song với củng cố mảng thương mại thép cốt lõi (tr.5, tr.11).
Nguồn: Báo cáo thường niên DHM năm 2025 (Công ty CP Thương mại & Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu, ký 16/04/2026, nộp HOSE) — tr.2, tr.5-12
Giá hiện tại
7,0 k₫
Vốn hoá
244 tỷ
P/E
40,8
P/B
0,68
EPS
171 đ
BVPS
10.314 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,2 / 5,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,0 k₫
12,310,07,75,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k-0k8%2%-5%-11%Năm 2010: Doanh thu 56 tỷ đNăm 2010: LNST 1 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2011: LNST 2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 759 tỷ đNăm 2012: LNST 47 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 604 tỷ đNăm 2013: LNST 19 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 511 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 476 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 903 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 898 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 899 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.112 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 908 tỷ đNăm 2020: LNST -79 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.396 tỷ đNăm 2021: LNST 68 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.436 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.732 tỷ đNăm 2023: LNST 6 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.426 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.898 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -8,7%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM (DHM) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu được thành lập năm 2003. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2012. Công ty chủ yếu hoạt động thương mại sắt, thép, các sản phẩm gạch ấp lát, vật liệu chịu lửa, thiết bị điện và vật liệu xây dựng. Công ty là nhà phân phối uỷ quyền của nhiều nhãn hàng nổi tiếng trên thế gới như SIEMENS, PRIMESOLUTION, BOSCH và RITTAL. Ngoài ra, DHM còn là đối tác quan trọng của SIGNODE, RHI, REFRACTA,... DHM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Vật liệu chịu lửa, gạch chịu lửa, sơn, gỗ cây, gỗ chế biến và vật liệu xây dựng khácBán phế liệu phế thải kim loại, phi kim loại, hóa chất phục vụ sản xuất, chất tẩy rửa. Bán cấu kiện bê tông đúc sẵn, dụng cụ cơ khíBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, máy móc thiết bị điện, vật liệu điện, máy móc thiết bị văn phòng, thiết bị chống sét, thiết bị điều khiển tự độngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệpBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngCấu kiện bê tông đúc sẵnDịch vụ ăn uốngDịch vụ trưng bày hàng mẫuBán buôn than, dầu mỡ bôi trơnĐại lý bán vé máy bayKhai thác quặng sắtQuặng chì, kẽm, đồng, vàngQuặng chì, kẽm, đồng, sắt, vàngBánh kẹo, thực phẩm chức năng, đồ hộp hải sảnVận tải hành khách đường bộ khácKinh doanh bất động sản, cho thuê nhà đấtXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình công nghiệpDịch vụ du lịch sinh tháiBán buôn thiết bị tin họcSản xuất, gạch chịu lửa, vật liệu chịu lửaThiết bị điện, lò điện, thiết bị điện tử, tin học viễn thông, thiết bị chống sét, thiết bị điều khiển tự độngSản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.89861,3%0,2%1,6%0,5%17110.3142,52-15,4%+107,5%
20243.42630,8%0,1%0,8%0,3%8610.1431,76+25,4%-53,7%
20232.73261,1%0,2%1,7%0,6%17110.0571,65+90,2%+375,8%
20221.43611,8%0,1%0,4%0,2%299.9140,57+2,9%-98,1%
20211.396683,0%4,9%19,6%12,6%1.9439.8570,55+53,7%+185,3%
2020908-793,4%-8,7%-28,6%-15,3%-2.2577.9430,87-18,4%-1.798,6%
20191.11254,5%0,4%1,3%0,8%14310.2290,59+23,8%-25,9%
201889965,6%0,7%1,8%1,0%17110.1140,730,0%+89,8%
201789836,3%0,4%1,2%0,6%868.1430,92-0,5%-73,9%
2016903134,2%1,4%4,4%2,1%3718.2861,08+89,7%+143,1%
201547654,6%1,1%1,9%1,5%1437.9710,25-6,9%+67,7%
201451135,6%0,6%1,1%0,9%867.8290,29-15,4%-83,3%
2013604196,9%3,1%6,9%5,4%5437.7710,26-20,4%-60,2%
2012759479,3%6,2%25,8%18,8%1.3435.2000,37+505,7%+2.682,6%
2011125211,1%1,3%1,0%0,6%574.6570,71+124,4%+25,8%
201056127,3%2,4%11,5%3,8%293431,99-1,3%-60,6%
200957324,1%6,0%25,4%11,0%863711,31

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Dung
20,10%
Trịnh Gia Tùng
7,40%
Phạm Quang Huy
5,20%
Trương Quang Thắng
5,00%
Dương Thị Thúy Hà
4,20%
Công ty Cổ phần Thương mại và Xuất - Nhập khẩu Hưng Nhật
4,00%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thailand
3,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
50,90%