Mã DHM — Thương mại thép, vật liệu chịu lửa & kinh tế xanh (rừng FSC)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Thương mại thép & vật liệu chịu lửa Kinh doanh vật liệu chịu lửa; mua bán sắt thép; mua bán thiết bị điện, thiết bị khác ngành luyện kim; mua bán quặng sắt và nguyên vật liệu ngành luyện kim (tr.2). Doanh thu thuần 2025 đạt 2.897.249 triệu đồng, giảm 15,44% so với 2024 do Công ty cơ cấu lại mặt hàng, tập trung vào thế mạnh và khách hàng truyền thống (tr.11). | Mảng kinh doanh chính, chiếm toàn bộ doanh thu thuần của Công ty | Lõi |
Kinh tế xanh — quản lý rừng bền vững & chứng chỉ FSC Chương trình quản lý rừng bền vững, cấp chứng chỉ rừng quốc tế FSC: 4.752ha được cấp chứng chỉ trên tổng 9.700ha diện tích đăng ký tham gia (tr.9); năm 2025 mở rộng thêm ~5.000ha, nâng tổng diện tích được cấp chứng chỉ lên ~10.000ha (tr.11). Doanh thu từ khai thác chứng chỉ FSC ~835 triệu đồng, 16.747 tấn gỗ qua 02 điểm thu mua (tr.9). | Mảng đầu tư mới, đang trong giai đoạn đầu tư ban đầu, chưa thu lợi nhuận (tr.11) | Mới |
Đầu tư bất động sản Tiếp tục triển khai hoạt động kinh doanh bất động sản đầu tư khu vực trung tâm tỉnh Thái Nguyên (tr.10). Kế hoạch tương lai tiếp tục khảo sát thị trường động sản, bất động sản đầu tư (tr.5). | Mảng đầu tư bổ sung, mở rộng nguồn thu ngoài thương mại thép | Phụ trợ |
Mạng lưới chi nhánh 04 chi nhánh tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quảng Nam (tr.2); năm 2025 tạm ngừng hoạt động chi nhánh Quảng Nam và triển khai giải thể chi nhánh TP.HCM (tr.10). | Kênh phân phối, đang trong quá trình tái cơ cấu thu gọn | Tái cơ cấu |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM (DHM) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu được thành lập năm 2003. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2012. Công ty chủ yếu hoạt động thương mại sắt, thép, các sản phẩm gạch ấp lát, vật liệu chịu lửa, thiết bị điện và vật liệu xây dựng. Công ty là nhà phân phối uỷ quyền của nhiều nhãn hàng nổi tiếng trên thế gới như SIEMENS, PRIMESOLUTION, BOSCH và RITTAL. Ngoài ra, DHM còn là đối tác quan trọng của SIGNODE, RHI, REFRACTA,... DHM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.898 | 6 | 1,3% | 0,2% | 1,6% | 0,5% | 171 | 10.314 | 2,52 | -15,4% | +107,5% | — |
| 2024 | 3.426 | 3 | 0,8% | 0,1% | 0,8% | 0,3% | 86 | 10.143 | 1,76 | +25,4% | -53,7% | — |
| 2023 | 2.732 | 6 | 1,1% | 0,2% | 1,7% | 0,6% | 171 | 10.057 | 1,65 | +90,2% | +375,8% | — |
| 2022 | 1.436 | 1 | 1,8% | 0,1% | 0,4% | 0,2% | 29 | 9.914 | 0,57 | +2,9% | -98,1% | — |
| 2021 | 1.396 | 68 | 3,0% | 4,9% | 19,6% | 12,6% | 1.943 | 9.857 | 0,55 | +53,7% | +185,3% | — |
| 2020 | 908 | -79 | 3,4% | -8,7% | -28,6% | -15,3% | -2.257 | 7.943 | 0,87 | -18,4% | -1.798,6% | — |
| 2019 | 1.112 | 5 | 4,5% | 0,4% | 1,3% | 0,8% | 143 | 10.229 | 0,59 | +23,8% | -25,9% | — |
| 2018 | 899 | 6 | 5,6% | 0,7% | 1,8% | 1,0% | 171 | 10.114 | 0,73 | 0,0% | +89,8% | — |
| 2017 | 898 | 3 | 6,3% | 0,4% | 1,2% | 0,6% | 86 | 8.143 | 0,92 | -0,5% | -73,9% | — |
| 2016 | 903 | 13 | 4,2% | 1,4% | 4,4% | 2,1% | 371 | 8.286 | 1,08 | +89,7% | +143,1% | — |
| 2015 | 476 | 5 | 4,6% | 1,1% | 1,9% | 1,5% | 143 | 7.971 | 0,25 | -6,9% | +67,7% | — |
| 2014 | 511 | 3 | 5,6% | 0,6% | 1,1% | 0,9% | 86 | 7.829 | 0,29 | -15,4% | -83,3% | — |
| 2013 | 604 | 19 | 6,9% | 3,1% | 6,9% | 5,4% | 543 | 7.771 | 0,26 | -20,4% | -60,2% | — |
| 2012 | 759 | 47 | 9,3% | 6,2% | 25,8% | 18,8% | 1.343 | 5.200 | 0,37 | +505,7% | +2.682,6% | — |
| 2011 | 125 | 2 | 11,1% | 1,3% | 1,0% | 0,6% | 57 | 4.657 | 0,71 | +124,4% | +25,8% | — |
| 2010 | 56 | 1 | 27,3% | 2,4% | 11,5% | 3,8% | 29 | 343 | 1,99 | -1,3% | -60,6% | — |
| 2009 | 57 | 3 | 24,1% | 6,0% | 25,4% | 11,0% | 86 | 371 | 1,31 | — | — | — |