DLG

Dịch vụ bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

Giá đóng cửa gần nhất
2,2nghìn đ
27,7% 1 năm14,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

Tập đoàn đa ngành Tây Nguyên: hạ tầng BOT, năng lượng tái tạo, bất động sản, gỗ đá và bến xe

Thị trường chính: Gia Lai và các tỉnh thành cả nước; đầu tư mở rộng sang Trung Quốc, Hồng Kông, Hàn Quốc và Đông Nam Á (tr.7)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Cơ sở hạ tầng giao thông (BOT)
Sở hữu 4 trạm thu phí trên Quốc lộ 14 nối Tây Nguyên với các tỉnh phía Nam; đang đề xuất làm nhà đầu tư cao tốc Bắc-Nam phía Tây đoạn Pleiku - Buôn Ma Thuột - Gia Nghĩa (vốn 77.000 tỷ đồng) và cao tốc Pleiku - Cửa khẩu Lệ Thanh dài 52km (vốn 12.500 tỷ đồng, đã ký Bản ghi nhớ với UBND tỉnh 28/3/2026) (tr.29-30)
Nguồn thu và dòng tiền ổn định, một trong 3 lĩnh vực mũi nhọn chiến lược 2025-2030 (tr.10, tr.29)Cốt lõi
Năng lượng tái tạo
Thủy điện, điện gió, điện mặt trời tại Lâm Đồng, Quảng Ngãi (Kon Tum cũ); năm 2025 góp vốn vào 4 công ty dự án điện gió/mặt trời (CP1 Wind 41,96%, CP2 Wind 41,37%, CP3 Solar 48,89%, Chư Pưh 4 Solar 46,67%); đang hoàn thiện thủ tục đầu tư gần 3.500MW (1.000MW điện gió, 2.200MW điện mặt trời, 250MW thủy điện) tại Tây Nguyên và Đông Nam Bộ (tr.16, tr.29-30)
Doanh thu phát điện tăng trưởng mạnh, dòng tiền ổn định và hiệu quả; 1 trong 3 lĩnh vực mũi nhọn 2025-2030 (tr.10, tr.29)Tăng trưởng
Bất động sản
Dự án nhà ở, đô thị, du lịch nghỉ dưỡng tại TP.HCM, Gia Lai, Lâm Đồng, Quảng Ngãi; đang chờ hoàn thiện quy hoạch chi tiết và thủ tục pháp lý (tr.12, tr.30)
1 trong 3 lĩnh vực mũi nhọn chiến lược 2025-2030, thời gian thu hồi vốn dự kiến 3-5 năm (tr.10, tr.16)Chiến lược
Chế biến gỗ, đá xây dựng
Sản xuất kinh doanh và chế biến gỗ, chế biến đá granit, đá bazan; giữ thương hiệu sản phẩm gỗ đá của Tập đoàn (tr.6, tr.11)
Ngành nghề truyền thống đang đem lại hiệu quả, đầu tư chuyên sâu duy trì (tr.7)Truyền thống
Bến xe, bãi đỗ và khách sạn
Kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe; nhà hàng, khách sạn, dịch vụ bảo vệ (tr.6)
Ngành nghề truyền thống, phục vụ khách hàng và các công trình nội bộ Tập đoàn (tr.11)Truyền thống

🎯 Thị trường đầu ra

  • Doanh thu thuần 2025 đạt 699,2 tỷ đồng, giảm 33,96% so với 2024 (1.058,7 tỷ đồng), nhưng vượt 107% kế hoạch năm (650 tỷ đồng) (tr.13-14)
  • Lợi nhuận sau thuế 2025 đạt 417,2 tỷ đồng, tăng 70,96% so với 2024 (244 tỷ đồng) và vượt 208% kế hoạch (200 tỷ đồng) — đảo chiều từ lỗ 578,7 tỷ đồng năm 2023 (tr.13-14)
  • Tổng tài sản cuối 2025 đạt 4.216,9 tỷ đồng, giảm 3,02% so với 2024 (4.348,4 tỷ đồng); tài sản ngắn hạn tăng 22,25% lên 1.850,4 tỷ đồng trong khi tài sản dài hạn giảm 16,55% (tr.33)
  • GDP Việt Nam 2025 tăng 8,02%, mức cao nhất giai đoạn 2011-2025, xếp thứ 32 thế giới — Quốc hội đặt mục tiêu tăng trưởng GDP 2026 từ 10% trở lên (tr.14, tr.31)
  • Cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực BOT khi Nhà nước chủ trương mở thêm cao tốc tại Tây Nguyên, có thể chia sẻ doanh thu thu phí với các trạm hiện hữu của Tập đoàn (tr.15)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tái cấu trúc tài chính nhằm xóa toàn bộ lỗ lũy kế, tăng vốn chủ sở hữu, tập trung nguồn lực cho các dự án chiến lược (tr.14)
  • Mở rộng cao tốc Tây Nguyên — 2 dự án BOT lớn (77.000 tỷ và 12.500 tỷ đồng) đang chờ phê duyệt, có thể mở nguồn thu phí mới dài hạn (tr.29-30)
  • Đầu tư năng lượng tái tạo theo Quy hoạch điện VIII — gần 3.500MW dự án đang trình Bộ Công thương bổ sung quy hoạch (tr.30)
  • Rủi ro lãi suất và tỷ giá do cơ cấu vốn phụ thuộc vay nợ lãi suất thả nổi và giao dịch ngoại tệ (tr.14)
  • Rủi ro pháp lý ngành bất động sản — dự án chờ quy hoạch chi tiết, thủ tục đầu tư vướng mắc do các cơ quan đang sắp xếp lại tổ chức (tr.16)
Nguồn: Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai (DLG), công bố 16/04/2026, 109 trang
Giá hiện tại
2,2 k₫
Vốn hoá
670 tỷ
P/E
1,6
P/B
0,67
EPS
1.395 đ
BVPS
3.328 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
6,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,8 / 2,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,2 k₫
10,77,74,61,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k0k-1k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 1.055 tỷ đNăm 2010: LNST 70 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 948 tỷ đNăm 2011: LNST 29 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 714 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 802 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.006 tỷ đNăm 2014: LNST 54 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.645 tỷ đNăm 2015: LNST 81 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.491 tỷ đNăm 2016: LNST 66 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.914 tỷ đNăm 2017: LNST 59 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.917 tỷ đNăm 2018: LNST 14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.873 tỷ đNăm 2019: LNST -7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.039 tỷ đNăm 2020: LNST -930 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.549 tỷ đNăm 2021: LNST 12 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.348 tỷ đNăm 2022: LNST -1.197 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.144 tỷ đNăm 2023: LNST -100 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.059 tỷ đNăm 2024: LNST 244 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 699 tỷ đNăm 2025: LNST 417 tỷ đ25Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: -45,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -88,8%Biên ròng: -8,7%Biên ròng: 23,0%Biên ròng: 59,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai tiền thân là Xí nghiệp Tư doanh Đức Long Gia Lai, được thành lập năm 1995. Lĩnh vực kinh doanh chính hiện tại của công ty bao gồm sản xuất và kinh doanh linh kiện điện tử, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, kinh doanh bất động sản và các sản phẩm nông nghiệp. Hiện tại lĩnh vưc sản xuất linh kiện điện tử đang là ngành chiến lược của công ty với nhiều thương vụ M&A các công ty từ Mỹ, Nhật Bản. Các đối tác của DLG có thể kể đến như Samsung, LG, Huyndai, Panasonic, Canon,.. DLG là đơn vị được Chính phủ lựa chọn làm nhà đầu tư thi công tuyến đường cao tốc Quốc lộ 1 và Quốc lộ 14 theo hình thức BOT, BT,PPP. DLG hiện nắm trong tay 4 trạm thu phí BOT trên gần 150 Km đường Quốc lộ 14 với thời gian thu phí trên 20 năm. DLG được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất giường, tủ, bàn ,ghế bằng gỗ, bằng vật liệu khácTrồng cây cao suTrồng rừng và chăm sóc rừngXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácVận tải bằng xe buýtDịch vụ ăn uống khácKhai thác quặng sắtKhai khoáng khác chưa được phân vào đâuXây dựng công trình đường bộ. Đầu tư xây dựng công trình giao thôngCho thuê máy móc, thiết bị. Cho thuê văn phòngPhát hành vé xem thi đấu thể thaoHoạt động của các câu lạc bộ thể thaoBán buôn máy móc, thiết bị chuyên dùng và phụ tùng ngành: Cầu đường, dân dụng và công nghiệpKhách sạnBiệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngàyVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động công ty nắm giữ tài sảnKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bónHoạt động thể thao khácQuảng cáoBán buôn ô tô và xe có động cơ khácSản xuất đá chẻ, cắt đá tạo hình theo yêu cầu xây dựng, chế biến khoáng sảnHoạt động tư vấn quản lýGia công cao su mủ cốm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202569941745,7%59,7%41,9%9,9%1.3953.3283,24-34,0%+71,0%
20241.05924429,9%23,0%32,5%5,6%8162.5154,78-7,5%+344,8%
20231.144-10024,2%-8,7%-10,0%-1,8%-3343.3484,51-15,1%+91,7%
20221.348-1.19724,3%-88,8%-107,9%-21,3%-4.0033.7094,06-13,0%-10.251,9%
20211.5491218,6%0,8%0,5%0,2%407.7562,05-24,0%+101,3%
20202.039-93017,9%-45,6%-37,1%-11,3%-3.1108.3852,28-29,0%-12.365,8%
20192.873-718,4%-0,3%-0,2%-0,1%-2311.4721,51-1,5%-152,0%
20182.9171414,8%0,5%0,4%0,2%4711.6451,50+0,1%-75,8%
20172.9145916,7%2,0%1,8%0,7%19711.2111,48+17,0%-9,7%
20162.4916619,0%2,6%2,5%0,9%2218.8931,64+51,4%-18,9%
20151.645819,5%4,9%3,8%1,2%2717.2112,16+63,6%+49,4%
20141.0065410,5%5,4%3,3%1,3%1815.5751,47+25,5%+3.137,9%
2013802210,7%0,2%0,2%0,1%73.0501,66+12,2%+648,3%
2012714012,4%0,0%0,0%0,0%2.9571,49-24,7%-99,2%
20119482911,9%3,0%5,5%1,5%971.7632,66-10,1%-58,8%
20101.0557012,4%6,6%14,1%4,9%2341.6621,89+85,8%+183,7%
20095682513,2%4,4%7,1%2,8%841.1711,50+192,7%+3.313,0%
2008194112,0%0,4%0,2%0,1%31.0500,87+245,7%-95,7%
2007561729,3%30,2%7,3%3,7%577790,97

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bùi Pháp
24,80%
Nguyễn Đăng Quang
3,90%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Năng Đức Long Gia Lai
2,10%
Nguyễn Hải
0,80%
Vũ Thị Hải
0,50%
Nguyễn Tuyển
0,40%
NGUYỄN ĐÌNH TRẠC
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
67,20%