DNA

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang

Giá đóng cửa gần nhất
22,0nghìn đ
1,7% 1 năm5,3% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
D

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang (DNA) có tiền thân là Ban Quản lý và Phát triển Điện Nông Thôn, đươc thành lập trực thuộc Ủy ban Kế hoạch tỉnh An Giang vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp phân phối điện và nước sạch. DNA chính thức hoạt động theo mô h…

Kinh doanh khách sạnSản xuất phân phối nước sạch. Khai thác và sản xuất nước khoángMua bán vật tư, thiết bị điện nước
Giá hiện tại
22,0 k₫
Vốn hoá
1.232 tỷ
P/E
7,6
P/B
1,42
EPS
2.911 đ
BVPS
15.446 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~6,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
87,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,9 / 21,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 22,0 k₫
28,322,316,310,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k15%10%5%0%Năm 2012: Doanh thu 854 tỷ đNăm 2012: LNST 99 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 974 tỷ đNăm 2013: LNST 99 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.055 tỷ đNăm 2014: LNST 90 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.202 tỷ đNăm 2015: LNST 90 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.323 tỷ đNăm 2016: LNST 103 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.401 tỷ đNăm 2017: LNST 109 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.532 tỷ đNăm 2018: LNST 110 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.723 tỷ đNăm 2019: LNST 119 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.846 tỷ đNăm 2020: LNST 128 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.924 tỷ đNăm 2021: LNST 111 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.054 tỷ đNăm 2022: LNST 114 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.332 tỷ đNăm 2023: LNST 127 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.630 tỷ đNăm 2024: LNST 158 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.752 tỷ đNăm 2025: LNST 163 tỷ đ25Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 5,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang (DNA) có tiền thân là Ban Quản lý và Phát triển Điện Nông Thôn, đươc thành lập trực thuộc Ủy ban Kế hoạch tỉnh An Giang vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp phân phối điện và nước sạch. DNA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Với tổng công suất toàn Công ty là 132.000 m3/ngày, DNA hiện đang là đơn vị cung cấp nước sạch lớn nhất tại An Giang. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực bất động sản với dự án khu biệt thự vườn Núi Sam, phường Núi Sam, thành phố Châu Đốc với quy mô 163 lô đất nền. DNA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh khách sạnSản xuất phân phối nước sạch. Khai thác và sản xuất nước khoángMua bán vật tư, thiết bị điện nướcSan lắp mặt bằngMua bán nông sảnBán buôn thực phẩmChế biến thủy sảnNuôi trồng thủy sản nội địaKinh doanh nhà hàngKinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuêLắp đặt đường dây trung thế từ 15-35 KV và đường dây hạ thế, trạm biến áp từ 15-3.000 KVA. Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp. Lắp đặt điện trong nhàTư vấn lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nướcKinh doanh các khu vui chơi giải tríSản xuất nước tinh khiết đóng chaiLắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, pin mặt trờiSửa chữa thiết bị sử dụng năng lượng mặt trờiBán buôn thiết bị sử dụng năng lượng mặt tời, pin mặt trờiSản xuất điệnTruyền tải và phân phối điệnLắp đặt hệ thống bơm, ống nướcXây dựng các công trình xử lý cấp thoát nước và mạng đường ống cấp thoát nướcXây dựng công trình giao thôngXây dựng nhà để ởXây dựng đường dây điệnBán buôn gạo, múa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.75216319,1%5,9%18,9%9,9%2.91115.4460,91+4,6%+3,8%
20242.63015819,6%6,0%18,6%10,2%2.82115.1070,83+12,8%+24,0%1.500
20232.33212718,2%5,4%15,4%8,4%2.26814.7320,84+13,6%+11,4%1.500
20222.05411418,3%5,6%13,7%7,6%2.03614.8040,81+6,8%+3,0%1.500
20211.92411118,1%5,8%13,5%7,2%1.98214.6790,87+4,2%-13,5%1.500
20201.84612818,8%6,9%16,2%8,7%2.28614.1430,86+7,2%+7,8%1.000
20191.72311919,5%6,9%6,7%4,9%2.12531.4820,38+12,5%+7,7%1.000
20181.53211020,6%7,2%5,7%4,3%1.96434.7860,33+9,3%+1,5%1.000
20171.40110921,2%7,8%6,5%4,7%1.94630.0540,37+6,0%+5,9%1.500
20161.32310321,5%7,8%7,0%5,3%1.83926.2860,31+10,1%+13,6%
20151.2029021,6%7,5%7,1%5,2%1.60722.8390,35+13,9%+0,5%
20141.0559022,5%8,5%9,7%6,7%1.60716.5540,45+8,3%-9,7%
20139749924,6%10,2%11,8%8,2%1.76815.0540,44+14,1%+0,3%
20128549925,9%11,6%13,4%9,2%1.76813.2500,45

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang
87,70%
Nguyễn Thanh Phong
5,00%
Trần Thị Thanh Tuyền
0,20%
Trần Thanh Hoàng
0,20%
Bùi Thị Nguyệt
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,80%