DND

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai

Giá đóng cửa gần nhất
8,0nghìn đ
20,0% 1 năm19,2% YTD
Đóng cửa 18/08/2026
D

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai (DND), là công ty con của Công ty Phát triển Khu Công nghiệp Biên Hòa, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của công ty là bê tông, đá và gạch xây dựng, cung cấp cho địa bàn các tỉnh…

Khai thác, chế biến, cát, đất, đá các loạiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủySản xuất xi măng
Giá hiện tại
8,0 k₫
Vốn hoá
104 tỷ
P/E
P/B
0,75
EPS
-2.000 đ
BVPS
10.615 đ
Cổ tức TM
1.100 đ (~13,8%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,5 / 6,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,0 k₫
44,732,019,46,720192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k12%-18%-48%-78%Năm 2012: Doanh thu 106 tỷ đNăm 2012: LNST 3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 111 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 207 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 218 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 238 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 259 tỷ đNăm 2018: LNST 25 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 262 tỷ đNăm 2019: LNST 13 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2020: LNST 13 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2021: LNST 9 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 138 tỷ đNăm 2022: LNST -24 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 119 tỷ đNăm 2023: LNST 6 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2024: LNST -7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 35 tỷ đNăm 2025: LNST -26 tỷ đ25Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: -17,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: -7,5%Biên ròng: -76,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai (DND), là công ty con của Công ty Phát triển Khu Công nghiệp Biên Hòa, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của công ty là bê tông, đá và gạch xây dựng, cung cấp cho địa bàn các tỉnh Đông Nam bộ. Ngoài ra công ty còn hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng dân dụng và công nghiệp. Công ty được cổ phần hóa và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần từ năm 2005. DNC hiện quản lý và vận hành 2 trạm trộn bê tông thương phẩm với công suất 600m3/h và Nhà máy Gạch Tuynel Long Thành với công suất 20 triệu viên gạch tiêu chuẩn/năm. Bên cạnh đó, DND được cấp giấy phép khai thác Mỏ đá xây dựng Tân Cang 5 vào năm 2009 với khối lượng khai thác 1 triệu m3/năm, và Mỏ đá Thiện Tân 5 vào năm 2013 với diện tích 27,7ha. DND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Khai thác, chế biến, cát, đất, đá các loạiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủySản xuất xi măngSan lấp mặt bằngThi công, lắp đặt công trình điện đến 220KVMua bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị công nghiệp và nông nghiệpMua bán cát, đất, đá các loại. Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựngMua bán gạch xi măng cốt liệuDịch vụ giám định, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng vật liệu xây dựngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêSản xuất bê tông thương phẩm. Sản xuất gạch xi măng cốt liệuXây dựng công trình dân dụng. Đầu tư xây dựng khu dân cư, nhà hàng, cao ốc, văn phòng cho thuêVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất gạch ngói các loạiĐầu tư xây dựng khu công nghiệp, trung tâm thương mạiXây dựng công trình thủy lợiĐầu tư xây dựng nhà máy thủy điệnXây dựng công trình công nghiệp. Đầu tư xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202535-26-12,6%-76,3%-19,2%-14,2%-2.00010.6150,35-63,3%-274,3%
202495-717,3%-7,5%-4,3%-3,5%-53812.6150,23-20,4%-221,1%
2023119615,2%4,9%5,9%3,2%4627.6150,87-14,2%+124,1%
2022138-244,8%-17,5%-26,0%-12,6%-1.8467.1541,06-13,8%-368,3%
2021161914,5%5,6%7,3%4,8%6929.4620,52-14,4%-29,3%
20201881315,1%6,8%10,1%6,5%1.0009.6920,55-28,5%+0,6%1.100
20192621312,2%4,8%10,1%6,2%1.0009.6150,64+1,4%-49,2%1.100
20182592511,7%9,6%19,9%12,7%1.9239.6920,57+9,0%+216,1%1.500
2017238812,7%3,3%7,2%4,3%6158.4620,66+8,8%+49,2%700
2016218510,0%2,4%4,9%2,9%3858.2310,70+5,6%+36,3%480
201520749,8%1,9%3,6%2,3%3088.2310,56+52,6%+58,5%
201413528,9%1,8%2,3%1,6%1548.0770,43+21,8%+144,0%
201311115,0%0,9%0,9%0,7%778.2310,38+5,3%-67,1%
201210637,5%2,9%2,8%2,1%2318.3850,31

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp
36,00%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 2 Đồng Nai
24,40%
Công ty CP Cấu Kiện Bê Tông Nhơn Trạch 2
23,50%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Việt
7,90%
Lê Thị Giang
1,20%
Nguyễn Thế Phòng
0,40%
Trương Cường
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,50%