DNH

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

Giá đóng cửa gần nhất
51,0nghìn đ
+1,1% 1 năm+4,5% YTD
Đóng cửa 07/08/2026
D

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (DNH) có tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, được thành lập vào năm 2001 trên cơ sở sáp nhập Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Sông Pha và Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi. Công ty hoạt động chính trong lĩ…

Khai thác thủy sản nội địaNuôi trồng thủy sản nội địaDịch vụ lưu trú ngắn ngày
Giá hiện tại
51,0 k₫
Vốn hoá
21.522 tỷ
P/E
23,3
P/B
4,16
EPS
2.187 đ
BVPS
12.273 đ
Cổ tức TM
1.400 đ (~2,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
99,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
58,3 / 35,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 51,0 k₫
60,546,732,919,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k72%48%24%0%Năm 2015: Doanh thu 1.790 tỷ đNăm 2015: LNST 678 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.392 tỷ đNăm 2016: LNST 496 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.664 tỷ đNăm 2017: LNST 659 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.399 tỷ đNăm 2018: LNST 1.285 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.195 tỷ đNăm 2019: LNST 1.048 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.686 tỷ đNăm 2020: LNST 660 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.475 tỷ đNăm 2021: LNST 1.373 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.753 tỷ đNăm 2022: LNST 1.505 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.373 tỷ đNăm 2023: LNST 1.150 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.081 tỷ đNăm 2024: LNST 906 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.285 tỷ đNăm 2025: LNST 923 tỷ đ25Biên ròng: 37,9%Biên ròng: 35,6%Biên ròng: 39,6%Biên ròng: 53,6%Biên ròng: 47,7%Biên ròng: 39,2%Biên ròng: 55,5%Biên ròng: 54,7%Biên ròng: 48,4%Biên ròng: 43,6%Biên ròng: 40,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (DNH) có tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, được thành lập vào năm 2001 trên cơ sở sáp nhập Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Sông Pha và Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. DNH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty đang quản lý vận hành 4 nhà máy thủy điện với tổng công suất lắp đặt là 642,5 MW và sản lượng điện bình quân hàng năm khoảng 2,6 tỷ kWh. DNH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác thủy sản nội địaNuôi trồng thủy sản nội địaDịch vụ lưu trú ngắn ngàyKhai thác thủy sản biểnSản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ, và vật liệu tết bệnNuôi trồng thủy sản biểnNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêTrồng rừng và chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpKhai thác gỗKhai thác, xử lý và cung cấp nướcThử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận, chỉnh định hiệu chỉnh: vật tư thiết bị điện, thiết bị môi trường, thiết bị và dụng cụ đo lường, thiết bị và dụng cụ an toàn. Thử nghiệm, kiểm định, tính giá trị số bảo vệ và cài đặt rơ re. Thử nghiệm, kiểm định thiết bị và hệ thống tín hiệuThí nghiệm hiệu chỉnh, kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện và phụ kiện, cấu kiện thép bê tôngKhai thác lâm sản khác trừ gỗXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất điệnTruyền tải và phân phối điệnĐào tạo và phát triển nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điệnKinh doanh điện năngKinh doanh, cung ứng vật tư, thiết bị ngành điệnLập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây lắpTư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án đầu tư, lập dự toán và tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, dầu khíĐầu tư xây dựng và lắp đặt công trình thủy điện, nhiệt điện, địa nhiệt điện, phong điện, năng lượng mặt trời, dầu khí, trạm điện và đường dây tải điện đến cấp điện áp 500KVQuản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo các thiết bị điện, các công trình thủy công, công trình kiến trúc của nhà máy thủy điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.28592352,7%40,4%17,8%12,4%2.18712.2730,43+9,8%+1,8%1.400
20242.08190652,2%43,6%17,2%12,1%2.14712.4760,42-12,3%-21,2%2.100
20232.3731.15057,9%48,4%21,8%14,4%2.72512.4790,52-13,8%-23,6%2.850
20222.7531.50563,8%54,7%23,2%17,5%3.56615.3860,33+11,2%+9,6%4.400
20212.4751.37362,0%55,5%21,1%15,3%3.25415.4190,38+46,8%+107,9%3.500
20201.68666050,1%39,2%11,4%7,9%1.56413.7440,44-23,2%-37,0%1.600
20192.1951.04861,6%47,7%16,9%11,3%2.48314.6680,49-8,5%-18,5%2.400
20182.3991.28567,1%53,6%22,0%14,2%3.04513.8440,55+44,2%+95,1%2.200
20171.66465952,4%39,6%11,8%8,6%1.56213.2350,37+19,5%+32,9%1.800
20161.39249649,1%35,6%9,2%6,2%1.17512.7610,48-22,2%-26,9%250
20151.79067855,1%37,9%13,1%8,4%1.60712.3130,55

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Phát điện 1
99,90%