DNM

Trang thiết bị y tếDược phẩm và Y tế

Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco

Giá đóng cửa gần nhất
5,2nghìn đ
44,1% 1 năm45,3% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
D

Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco

Trang thiết bị y tế

Công ty Cổ phần Y tế Danameco (DNM) tiền thân là Trạm vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng, được thành lập vào năm 1976. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất bông băng, gạc y tế, kinh doanh thuốc, thiế…

Sản xuất và kinh doanh thuốc bao gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắn xin, sinh phẩm y tếSản xuất trang thiết bị y tế. Sản xuất bông băng gạc y tế, các sản phẩm dùng một lần trong phẫu thuật, gói đỡ đẻ sạch và sản xuất các sản phẩm phục vụ cấp cứu chấn thương, thiên tai, địch họaSản xuất găng tay, găng tay y tế, khẩu trang, khẩu trang y tế, trang phục phẫu thuật, chống dịch, phòng hộ, áo mũ, quần và các phụ kiện
Giá hiện tại
5,2 k₫
Vốn hoá
26 tỷ
P/E
2,6
P/B
1,86
EPS
2.000 đ
BVPS
2.800 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~28,8%)
Room ngoại
3,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,4 / 5,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,2 k₫
60,041,623,34,920192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k12%-3%-18%-33%Năm 2010: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 216 tỷ đNăm 2011: LNST 3 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 221 tỷ đNăm 2012: LNST 13 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 211 tỷ đNăm 2013: LNST 19 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2014: LNST 20 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2015: LNST 15 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2017: LNST 10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 163 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 356 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 704 tỷ đNăm 2020: LNST 37 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 550 tỷ đNăm 2021: LNST 27 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2022: LNST -44 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 218 tỷ đNăm 2023: LNST -54 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 258 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: -13,7%Biên ròng: -25,0%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 3,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Y tế Danameco (DNM) tiền thân là Trạm vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng, được thành lập vào năm 1976. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất bông băng, gạc y tế, kinh doanh thuốc, thiết bị vật tư y tế, đảm nhận công tác hậu cần cho các chương trình tiếp nhận, phân phối hàng viện trợ khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Thị trường chủ yếu của Công ty tập trung vào các khu vực Miền Trung và Đà Nẵng. DNM là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực bông gạc, thị phần hàng năm của Công ty trên 40%, cung cấp cho các khách hàng truyền thống là các bệnh viện, Trung tâm dịch tễ và các viện trong phạm vi cả nước. Ngoài ra, Công ty còn là đại lý phân phối độc quyền sản phẩm của các hãng chuyên về các sản phẩm y tế nổi tiếng như Rvent, Allmed, Vadi, TG Medical, Atrasorb, Durico,... Ngày 07/08/2023, DNM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Trang thiết bị y tế
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất và kinh doanh thuốc bao gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắn xin, sinh phẩm y tếSản xuất trang thiết bị y tế. Sản xuất bông băng gạc y tế, các sản phẩm dùng một lần trong phẫu thuật, gói đỡ đẻ sạch và sản xuất các sản phẩm phục vụ cấp cứu chấn thương, thiên tai, địch họaSản xuất găng tay, găng tay y tế, khẩu trang, khẩu trang y tế, trang phục phẫu thuật, chống dịch, phòng hộ, áo mũ, quần và các phụ kiệnXuất nhập khẩu vật tư nguyên liệu, dụng cụ, thiết bị y tế. Kinh doanh hóa chất xét nghiệm, hóa chất chống dịch, dụng cụ, thiết bị khoa học kỹ thuật, xe cứu thương và các thiết bị, dụng cụ phục vụ cho công tác chăm sóc sức khỏe nhân dânBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giàyBán buôn máy móc, thiết bị y tếBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâuKinh doanh hóa chất (trừ hóa chất độc hại mạnh) , thuốc tẩy trùng, thiết bị tẩy trùng và xử lý môi trường. Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buon phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuDịch vụ tẩy trùng và xử lý môi trườngĐảm nhận công tác hậu cần cho các chương trình tiếp nhận và phân phối hàng viện trợDịch vụ sửa chữa, bảo trì thiết bị, dụng cụ y tếDịch vụ tư vấn thiết kế xây dựng labo xét nghiệm, phòng mổ, phòng X-quang và các công trình chuyên ngành y tếLắp đặt trang thiết bị y tếĐào tạo hướng dẫn trang thiết bị y tếDịch vụ giặt là y tếMay trang phụcSản xuất sản phẩm từ da lông thúSản xuất trang phục dệt kim, dan mócHoàn thiện sản phẩm dệtSản xuất vải, dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khácSản xuất hàng dệt sẵnSản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâuThuộc, sơ chế da, sơ chế và nhuộm da lông thúSản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệmSản xuất giày, dép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252581016,6%3,9%69,6%4,2%2.0002.80015,70+31,0%+3.944,7%
2024197016,9%-0,1%-5,9%-0,1%80065,65-9,4%+99,5%
2023218-542,1%-25,0%-1.029,4%-17,8%-10.8001.00056,82-32,4%-23,7%
2022322-442,5%-13,7%-44,6%-9,6%-8.80019.8003,66-41,5%-263,1%
20215502718,1%4,9%19,0%5,2%5.40028.4002,67-21,9%-27,4%
20207043721,6%5,3%30,5%7,3%7.40024.4003,20+97,7%+330,7%
2019356914,0%2,4%10,0%4,1%1.80017.4001,45+118,2%+119,9%
2018163423,4%2,4%5,0%2,7%80015.8000,87-4,8%-61,9%
20171711027,3%6,0%12,7%7,7%2.00016.2000,65-24,3%-30,4%1.500
20162261521,7%6,5%19,5%10,9%3.00015.2000,78+23,3%-0,1%1.500
20151841525,9%8,1%19,7%10,9%3.00015.0000,81-16,7%-26,3%3.000
20142202028,9%9,1%26,1%13,7%4.00015.4000,91+4,5%+7,9%3.000
20132111932,4%8,8%30,9%12,9%3.80012.0001,40-4,5%+44,8%3.000
20122211332,3%5,8%24,9%8,6%2.60010.4001,88+2,1%+332,8%2.000
2011216323,3%1,4%6,7%2,1%6008.8002,17+19,0%-51,6%500
2010182619,0%3,4%14,0%5,0%1.2008.8001,81+17,4%-22,7%1.000
2009155821,9%5,1%17,7%8,0%1.6009.0001,22+58,7%+287,8%
200898219,8%2,1%5,2%3,1%4007.8000,66-11,8%-58,1%
2007111516,3%4,4%20,7%8,7%1.0004.8001,37+20,4%+3,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Dịp Văn Minh
24,00%
Võ Anh Đức
22,40%
Nguyễn Thị Hồng Vân
16,10%
Lê Văn Nam
4,80%
Phạm Thị Thanh Huyền
4,80%
Bùi Lê Minh
4,70%
Nguyễn Thị Thanh Tâm
3,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,10%