DP1

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1

Giá đóng cửa gần nhất
31,1nghìn đ
16,8% 1 năm10,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1

Dược phẩm

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 (DP1) có tiền thân là Quốc doanh Y dược phẩm Trung ương, được thành lập vào năm 1956. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty bao gồm: Kinh doanh xuất nhập khẩu các thành phẩm thuốc tân dược, đông dược phòng và chữa bệnh cho người, Kinh doanh,…

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngKinh doanh nguyên liệu và phụ gia: thực phẩm, thức ăn chăn nuôiSản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc thú y và nguyên liệu làm thuốc thú y
Giá hiện tại
31,1 k₫
Vốn hoá
653 tỷ
P/E
5,8
P/B
1,11
EPS
5.381 đ
BVPS
28.095 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~6,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
65,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
40,9 / 28,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 31,1 k₫
41,032,023,114,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k7%5%2%0%Năm 2014: Doanh thu 2.955 tỷ đNăm 2014: LNST 30 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.231 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.241 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.393 tỷ đNăm 2017: LNST 35 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.620 tỷ đNăm 2018: LNST 32 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.316 tỷ đNăm 2019: LNST 38 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.058 tỷ đNăm 2020: LNST 41 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.182 tỷ đNăm 2021: LNST 45 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.160 tỷ đNăm 2022: LNST 50 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.158 tỷ đNăm 2023: LNST 116 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.026 tỷ đNăm 2024: LNST 114 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.134 tỷ đNăm 2025: LNST 113 tỷ đ25Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 5,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 (DP1) có tiền thân là Quốc doanh Y dược phẩm Trung ương, được thành lập vào năm 1956. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty bao gồm: Kinh doanh xuất nhập khẩu các thành phẩm thuốc tân dược, đông dược phòng và chữa bệnh cho người, Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá mỹ phẩm, Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên liệu, bao bì dược phẩm, phụ liệu và các sản phẩm y tế và các hoạt động kinh doanh khác được cấp phép. Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngKinh doanh nguyên liệu và phụ gia: thực phẩm, thức ăn chăn nuôiSản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc thú y và nguyên liệu làm thuốc thú yDịch vụ tư vấn thành lập và quản lý doanh nghiệpKinh doanh chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếDịch vụ bảo quản thuốcBán buôn vacxin, sinh phẩm y tếSản xuất và kinh doanh thuốc: thuốc, nguyên liệu làm thuốc, sản phẩm chế biến và thực phẩm chức năngDịch vụ xuất nhập khẩu ủy thácNhập khẩu trang thiết bị y tếKinh doanh nguyên liệu ngành dược và dược phẩmXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángDịch vụ bốc xếp, đóng gối, giao nhận hàng hóaKinh doanh bất động sản. Cho thêu văn phòng, kho, xưởngVận tải hành khách đường bộ khácTư vấn, đầu tư, môi giới, xúc tiến thương mại, đại diện thương nhânNghiên cứu, khảo sát, phân tích và cung cấp thông tin thị trườngSản xuất và kinh doanh bao bì các loạiBán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất thuốc, hóa dược và dược liệuHội chợ, triển lãm, thông tin quảng cáoVận tải hàng hóa bằng đường bộBán buôn máy móc, thiết bị y tế. Mua bán máy móc, thiết bị, bao bì phục vụ cho sản xuất tân dược, thuốc y học cổ truyền, mỹ phẩm thực phẩm bổ dưỡngKho bãi và lưu giữ hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.13411313,5%5,3%19,2%5,9%5.38128.0952,27+5,4%-0,6%
20242.02611415,4%5,6%22,2%8,2%5.42924.3811,72-6,1%-1,9%2.000
20232.15811616,4%5,4%33,0%10,2%5.52416.7142,23-0,1%+129,6%1.500
20222.1605013,6%2,3%18,6%4,4%2.38112.9053,27-1,0%+12,2%1.500
20212.1824511,4%2,1%17,0%4,0%2.14312.5713,28+6,0%+10,9%1.800
20202.0584113,5%2,0%15,7%3,2%1.95212.2863,94-11,1%+7,4%1.600
20192.3163811,8%1,6%14,8%2,8%1.81012.1904,29-11,6%+19,0%1.600
20182.6203210,9%1,2%12,4%2,0%1.52412.1905,20+9,5%-8,1%1.500
20172.3933511,2%1,4%15,5%1,9%1.66710.5717,38+6,8%+19,9%
20162.2412912,2%1,3%12,4%1,9%1.38111.0955,46-24,2%-4,9%
20152.23110.7145,06-24,5%
20142.955309,4%1,0%18,0%2,2%1.4298.0486,99

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
65,40%
Lê Nam Thắng
8,10%
Lê Thị Kim Ánh
7,20%
Nguyễn Doãn Liêm
5,80%
Nguyễn Thành Lâm
3,70%
Phạm Hoàng Minh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,70%