FORIPHARM — 60 năm dược liệu cổ truyền & tân dược, 2 nhà máy GMP-WHO tại Hải Phòng
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Đông dược / Y học cổ truyền Truyền thống 60 năm kinh nghiệm sản xuất dược phẩm, đặc biệt thuốc y học cổ truyền — sản phẩm bào chế từ nguyên liệu có nguồn gốc thiên nhiên, kết hợp y học cổ truyền dân tộc với công nghệ khoa học hiện đại (tr.2). | Cốt lõi thương hiệu, một trong hơn 100 loại thuốc công ty đang sản xuất và kinh doanh (tr.2). | Cốt lõi |
Tân dược Sản xuất gia công các loại thuốc tân dược dạng viên nén, viên nang, kháng sinh nhóm không Betalactam, tại Nhà máy Tân dược thuộc cụm Nhà máy Nam Sơn đạt chuẩn GMP-WHO (tr.2, tr.4). | Mảng sản xuất chủ lực đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu (tr.2). | Chủ lực |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Một trong 3 dây chuyền sản xuất giai đoạn 1 của Nhà máy Tràng Duệ (Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Hải Phòng, đạt chuẩn GMP-WHO) (tr.2). | Nhóm sản phẩm được xác định cần đạt tiêu chuẩn hàm lượng kỹ thuật cao, sức cạnh tranh vượt trội trong định hướng phát triển trung-dài hạn (tr.5). | Mở rộng |
Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi Dây chuyền sản xuất riêng tại Nhà máy Tràng Duệ; được công ty đưa vào trọng tâm nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới trong chiến lược trung-dài hạn (tr.2, tr.5). | Nhóm sản phẩm ưu tiên R&D cùng viên nang mềm và thực phẩm chức năng chất lượng cao (tr.5). | R&D |
Hóa mỹ phẩm Dây chuyền sản xuất Hóa mỹ phẩm nằm trong giai đoạn 1 của Nhà máy Tràng Duệ, cùng 2 dây chuyền thuốc nhỏ mắt-nhỏ mũi và thực phẩm bảo vệ sức khỏe (tr.2). | Đa dạng hóa danh mục sản phẩm ngoài dược phẩm truyền thống (tr.5). | Đa dạng hóa |
Xuất khẩu Xuất khẩu Cao sao vàng và một số thuốc Đông y sang thị trường Nga, Kazastan, Ukraina (tr.2). | Kênh doanh thu quốc tế bổ sung cho thị trường nội địa, gắn với thế mạnh đông dược truyền thống (tr.2). | Xuất khẩu |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (DP3) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 trực thuộc Bộ Y tế được thành lập vào năm 1962. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm bổ dưỡng. Công ty đang sản xuất hơn 100 loại thuốc trong đó có các sản phẩm đã khẳng định được vị trí trong và ngoài nước như Cao Sao Vàng, Hoàn Bổ Thận Âm, Sâm Nhung. Công ty có 03 chi nhánh và trên 10 nhà phân phối độc quyền với kênh phân phối chủ yếu là thông qua đấu thầu để cung cấp cho các bệnh viện trên cả nước. DP3 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2015.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 445 | 156 | 64,7% | 35,1% | 25,6% | 20,6% | 7.429 | 29.048 | 0,24 | +5,2% | +28,8% | 4.000 |
| 2024 | 423 | 121 | 65,3% | 28,7% | 23,4% | 19,9% | 5.762 | 24.714 | 0,17 | +1,0% | -3,3% | 3.000 |
| 2023 | 418 | 125 | 67,3% | 29,9% | 26,7% | 22,0% | 5.952 | 22.286 | 0,22 | -17,0% | +15,1% | 3.000 |
| 2022 | 504 | 109 | 66,8% | 21,6% | 26,1% | 21,4% | 5.190 | 19.857 | 0,22 | +27,8% | +17,1% | 8.000 |
| 2021 | 394 | 93 | 66,4% | 23,6% | 25,5% | 20,9% | 4.429 | 17.381 | 0,22 | -4,2% | -18,5% | 6.000 |
| 2020 | 412 | 114 | 66,5% | 27,7% | 32,9% | 25,8% | 5.429 | 16.476 | 0,27 | -2,8% | +37,9% | 8.000 |
| 2019 | 424 | 83 | 61,9% | 19,5% | 27,4% | 22,4% | 3.952 | 14.381 | 0,22 | -11,6% | +3,3% | 7.000 |
| 2018 | 479 | 80 | 62,0% | 16,7% | 44,3% | 33,4% | 3.810 | 8.619 | 0,33 | +46,2% | +108,9% | 8.000 |
| 2017 | 328 | 38 | 56,8% | 11,7% | 26,3% | 17,9% | 1.810 | 6.952 | 0,47 | +38,1% | +70,3% | 4.000 |
| 2016 | 237 | 23 | 50,0% | 9,5% | 17,3% | 11,6% | 1.095 | 6.190 | 0,49 | +11,8% | +38,8% | 2.000 |
| 2015 | 212 | 16 | 46,7% | 7,6% | 15,8% | 9,1% | 762 | 4.905 | 0,73 | +15,1% | +38,7% | 1.600 |
| 2014 | 184 | 12 | 42,3% | 6,3% | 12,1% | 7,7% | 571 | 4.571 | 0,58 | +21,4% | +47,2% | 1.600 |
| 2013 | 152 | 8 | 40,9% | 5,2% | 8,7% | 5,4% | 381 | 4.381 | 0,61 | +24,5% | +51,1% | — |
| 2012 | 122 | 5 | 26,8% | 4,3% | 7,5% | 5,4% | 238 | 3.333 | 0,40 | +23,8% | -3,5% | — |
| 2011 | 99 | 5 | 30,0% | 5,5% | 7,8% | 5,0% | 238 | 3.333 | 0,55 | +35,5% | +17,0% | — |
| 2010 | 73 | 5 | 26,2% | 6,4% | 6,8% | 5,8% | 238 | 3.238 | 0,17 | — | — | — |