DP3

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 3

Giá đóng cửa gần nhất
60,7nghìn đ
+24,6% 1 năm+22,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 3

FORIPHARM — 60 năm dược liệu cổ truyền & tân dược, 2 nhà máy GMP-WHO tại Hải Phòng

Thị trường chính: Nội địa (Bắc – Trung – Nam qua 3 chi nhánh Hà Nội/HCM/Đà Nẵng) + xuất khẩu Nga, Kazastan, Ukraina
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Đông dược / Y học cổ truyền
Truyền thống 60 năm kinh nghiệm sản xuất dược phẩm, đặc biệt thuốc y học cổ truyền — sản phẩm bào chế từ nguyên liệu có nguồn gốc thiên nhiên, kết hợp y học cổ truyền dân tộc với công nghệ khoa học hiện đại (tr.2).
Cốt lõi thương hiệu, một trong hơn 100 loại thuốc công ty đang sản xuất và kinh doanh (tr.2).Cốt lõi
Tân dược
Sản xuất gia công các loại thuốc tân dược dạng viên nén, viên nang, kháng sinh nhóm không Betalactam, tại Nhà máy Tân dược thuộc cụm Nhà máy Nam Sơn đạt chuẩn GMP-WHO (tr.2, tr.4).
Mảng sản xuất chủ lực đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu (tr.2).Chủ lực
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Một trong 3 dây chuyền sản xuất giai đoạn 1 của Nhà máy Tràng Duệ (Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Hải Phòng, đạt chuẩn GMP-WHO) (tr.2).
Nhóm sản phẩm được xác định cần đạt tiêu chuẩn hàm lượng kỹ thuật cao, sức cạnh tranh vượt trội trong định hướng phát triển trung-dài hạn (tr.5).Mở rộng
Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dây chuyền sản xuất riêng tại Nhà máy Tràng Duệ; được công ty đưa vào trọng tâm nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới trong chiến lược trung-dài hạn (tr.2, tr.5).
Nhóm sản phẩm ưu tiên R&D cùng viên nang mềm và thực phẩm chức năng chất lượng cao (tr.5).R&D
Hóa mỹ phẩm
Dây chuyền sản xuất Hóa mỹ phẩm nằm trong giai đoạn 1 của Nhà máy Tràng Duệ, cùng 2 dây chuyền thuốc nhỏ mắt-nhỏ mũi và thực phẩm bảo vệ sức khỏe (tr.2).
Đa dạng hóa danh mục sản phẩm ngoài dược phẩm truyền thống (tr.5).Đa dạng hóa
Xuất khẩu
Xuất khẩu Cao sao vàng và một số thuốc Đông y sang thị trường Nga, Kazastan, Ukraina (tr.2).
Kênh doanh thu quốc tế bổ sung cho thị trường nội địa, gắn với thế mạnh đông dược truyền thống (tr.2).Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường nội địa — hệ thống bán hàng phủ khắp Bắc, Trung, Nam qua 3 chi nhánh tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng cùng đội ngũ trình dược viên có mặt tại tất cả tỉnh thành trong cả nước (tr.3).
  • Thị trường xuất khẩu — Cao sao vàng và một số thuốc Đông y xuất sang Nga, Kazastan, Ukraina (tr.2).
  • Miền Trung — thị trường bị công ty xếp vào nhóm rủi ro thiên tai, do hàng năm chịu ảnh hưởng nặng nề từ bão lũ khiến chuỗi cung ứng bị đứt gãy (tr.6).
  • Kênh sản xuất — 2 nhà máy đạt chuẩn GMP-WHO: Nhà máy Nam Sơn (tân dược, dược liệu) và Nhà máy Tràng Duệ tại Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải (tr.1, tr.2).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Lợi nhuận vượt xa kế hoạch — tổng lợi nhuận trước thuế năm 2025 đạt 192,6 tỷ đồng, bằng 224% kế hoạch (86 tỷ đồng) và tăng 27% so với năm 2024, nhờ cơ cấu lại bộ phận bán hàng theo hướng tinh gọn và xây dựng danh mục hàng hóa phù hợp từng nhóm khách hàng (tr.6, tr.14).
  • Doanh thu tăng trưởng ổn định — doanh thu thuần đạt 437,9 tỷ đồng, tăng 5% so với năm 2024 và đạt 104% kế hoạch năm 2025 (420 tỷ đồng) (tr.6, tr.8, tr.14).
  • Cổ tức tăng mạnh — tỷ lệ trả cổ tức năm 2025 đạt 40%, tăng 33% so với mức 30% của năm 2024 và vượt xa kế hoạch tối thiểu 20% (tr.6, tr.8).
  • Hai nhà máy GMP-WHO vận hành ổn định — Nam Sơn và Tràng Duệ đều tăng trưởng tích cực về sản lượng và doanh thu sản xuất trong năm 2025, việc làm cho người lao động được đảm bảo (tr.6).
  • Rủi ro nguyên liệu và tỷ giá — giá nguyên liệu đầu vào tăng trong năm 2025 buộc công ty phải dự trữ nguyên liệu và lựa chọn thời điểm nhập khẩu linh hoạt để giảm rủi ro tỷ giá, trong khi vẫn giữ nguyên giá bán để đảm bảo tính cạnh tranh (tr.6).
Nguồn: BCTN DP3 2025 (Foripharm) — CTCP Dược phẩm Trung ương 3, số 383/BC-DPTW3, Hải Phòng ngày 26/03/2026, 22 trang, tải từ file.fpts.com.vn (nguồn công bố: hnx.vn).
Giá hiện tại
60,7 k₫
Vốn hoá
1.275 tỷ
P/E
8,2
P/B
2,09
EPS
7.429 đ
BVPS
29.048 đ
Cổ tức TM
4.000 đ (~6,6%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
22,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
61,7 / 44,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 60,7 k₫
68,254,540,827,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k46%30%15%0%Năm 2010: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 99 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 152 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2014: LNST 12 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2015: LNST 16 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2016: LNST 23 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 328 tỷ đNăm 2017: LNST 38 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 479 tỷ đNăm 2018: LNST 80 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 424 tỷ đNăm 2019: LNST 83 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2020: LNST 114 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 394 tỷ đNăm 2021: LNST 93 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 504 tỷ đNăm 2022: LNST 109 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 418 tỷ đNăm 2023: LNST 125 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2024: LNST 121 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 445 tỷ đNăm 2025: LNST 156 tỷ đ25Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 16,7%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 27,7%Biên ròng: 23,6%Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 29,9%Biên ròng: 28,7%Biên ròng: 35,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (DP3) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 trực thuộc Bộ Y tế được thành lập vào năm 1962. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm bổ dưỡng. Công ty đang sản xuất hơn 100 loại thuốc trong đó có các sản phẩm đã khẳng định được vị trí trong và ngoài nước như Cao Sao Vàng, Hoàn Bổ Thận Âm, Sâm Nhung. Công ty có 03 chi nhánh và trên 10 nhà phân phối độc quyền với kênh phân phối chủ yếu là thông qua đấu thầu để cung cấp cho các bệnh viện trên cả nước. DP3 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Sản xuất, kiểm nghiệm thuốcTrồng cây gia vị, cây dược liệu (trừ cây có tính gây nghiện)Sản xuất thực phẩm chức năngChưng, cất và pha chế các loại rượu mạnhSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángSản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhĐại lý ký gửi hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm), Đại lý thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế, thiết bị y tế, kính mắt, tinh dầu, hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)Bán buôn thực phẩm chức năngBán buôn thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế và dụng cụ y tế, bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhBán buôn máy móc, thiết bị y tếBán buôn hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), bán lẻ tinh dầu, máy móc và thiết bị y tếDịch vụ trông giữ xe máy, ô tô)Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (bao gồm cho thuê nhà kho, văn phòng làm việc)Bán lẻ thực phẩm chức năng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202544515664,7%35,1%25,6%20,6%7.42929.0480,24+5,2%+28,8%4.000
202442312165,3%28,7%23,4%19,9%5.76224.7140,17+1,0%-3,3%3.000
202341812567,3%29,9%26,7%22,0%5.95222.2860,22-17,0%+15,1%3.000
202250410966,8%21,6%26,1%21,4%5.19019.8570,22+27,8%+17,1%8.000
20213949366,4%23,6%25,5%20,9%4.42917.3810,22-4,2%-18,5%6.000
202041211466,5%27,7%32,9%25,8%5.42916.4760,27-2,8%+37,9%8.000
20194248361,9%19,5%27,4%22,4%3.95214.3810,22-11,6%+3,3%7.000
20184798062,0%16,7%44,3%33,4%3.8108.6190,33+46,2%+108,9%8.000
20173283856,8%11,7%26,3%17,9%1.8106.9520,47+38,1%+70,3%4.000
20162372350,0%9,5%17,3%11,6%1.0956.1900,49+11,8%+38,8%2.000
20152121646,7%7,6%15,8%9,1%7624.9050,73+15,1%+38,7%1.600
20141841242,3%6,3%12,1%7,7%5714.5710,58+21,4%+47,2%1.600
2013152840,9%5,2%8,7%5,4%3814.3810,61+24,5%+51,1%
2012122526,8%4,3%7,5%5,4%2383.3330,40+23,8%-3,5%
201199530,0%5,5%7,8%5,0%2383.3330,55+35,5%+17,0%
201073526,2%6,4%6,8%5,8%2383.2380,17

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
22,10%
Nguyễn Đình Khái
14,70%
Lê Thanh Thuỷ
9,70%
Bùi Xuân Hưởng
6,40%
Đinh Văn Cường
5,60%
Nguyễn Thanh Tuấn
4,90%
Lê Thị Vân
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
31,90%