DPC

Thùng, hộp, bao bìCông nghiệp

Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng

Giá đóng cửa gần nhất
6,8nghìn đ
13,9% 1 năm19,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng

Thùng, hộp, bao bì

Công ty cổ phần Nhựa Đà Nẵng (DPC) tiền thân là Nhà máy Nhựa Đà Nẵng thành lập năm 1976. Năm 2000 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động sản xuất kinh doanh các mặt hàng gia công sản phẩm từ chất dẻo, các sản phẩm chủ yếu là bao bì xi măng, ống nước các loạ…

Sản xuất sản phẩm tiêu dùng từ chất dẻo, bao bì các loại, ống nước PVC compound cứngBán lẻ các sản phẩm, vật tư nguyên liệu và các chất phụ gia ngành nhựaBán buôn các sản phẩm, vật tư, nguyên liệu và các chất phụ gia ngành nhựa
Giá hiện tại
6,8 k₫
Vốn hoá
14 tỷ
P/E
3,4
P/B
0,47
EPS
2.000 đ
BVPS
14.500 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,4%)
Room ngoại
1,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
18,6 / 6,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,8 k₫
27,620,413,25,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k26%-9%-43%-78%Năm 2010: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 78 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 64 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2021: LNST 5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2022: LNST -16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2023: LNST -7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2024: LNST -2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 21 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 12,3%Biên ròng: 10,6%Biên ròng: -71,7%Biên ròng: -24,3%Biên ròng: -5,5%Biên ròng: 19,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Nhựa Đà Nẵng (DPC) tiền thân là Nhà máy Nhựa Đà Nẵng thành lập năm 1976. Năm 2000 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động sản xuất kinh doanh các mặt hàng gia công sản phẩm từ chất dẻo, các sản phẩm chủ yếu là bao bì xi măng, ống nước các loại phục vụ công, nông, ngư nghiệp, xây dựng và các sản phẩm gia dụng. Sản phẩm chiến lược của công ty là sản phẩm nhựa trong đó nhựa công nghiệp cụ thể là nhựa bao bì chiếm tỷ trọng khá cao (49%). Mức khai thác của công ty là gần 70% công suất, đạt sản lượng 4,000 – 4,500 tấn sản phẩm/năm, các sản phẩm của Công ty chiếm 0.65% thị phần sản phẩm nhựa trong cả nước. Thị trường tiêu thụ của công ty tập trung 40% tại Đà Nẵng, 45% tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên, 15% tại TP.HCM. Các khách hàng lớn và ổn định như: cty Cấp Nước Đà Nẵng, Trung tâm Nước Sinh hoạt & VSMT NT Gia Lai, Công ty CP Bao Bì Đại Lục, cty xi măng Nghi Sơn, Chinfon Hai phong, Công ty Luks xi măng Huế, Công ty xây dựng cấp thoát nước Đà Nẵng, chương trình nước sạch nông thôn của UNICEF. Ngày 28/05/2024, DPC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thùng, hộp, bao bì
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Sản xuất sản phẩm tiêu dùng từ chất dẻo, bao bì các loại, ống nước PVC compound cứngBán lẻ các sản phẩm, vật tư nguyên liệu và các chất phụ gia ngành nhựaBán buôn các sản phẩm, vật tư, nguyên liệu và các chất phụ gia ngành nhựaBán buôn các loại vật liệu, vật tư, thiết bị ngành nhựaTư vấn, khảo sát, thiết kế và chuyển giao công nghệ thi công các công trình điện, xử lý chất thải công nghiệp, công trình thoát nướcKho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202521464,1%19,9%14,6%6,4%2.00014.5001,28-33,6%+339,1%
202432-231,2%-5,5%-7,1%-2,6%-1.00012.5001,78+5,5%+76,0%
202330-725,0%-24,3%-27,7%-9,8%-3.50013.0001,83+38,4%+53,1%
202222-1650,7%-71,7%-46,3%-18,9%-8.00017.0001,44-55,5%-399,4%
202149537,5%10,6%10,1%7,1%2.50026.0000,42-26,4%-36,3%500
202067836,2%12,3%16,7%12,9%4.00024.5000,29-17,5%+40,9%1.000
201981628,0%7,2%13,7%7,5%3.00021.0000,84+23,1%+170,3%600
201866222,1%3,3%5,6%5,3%1.00019.5000,06+2,8%-46,6%900
201764425,1%6,3%9,9%9,1%2.00020.5000,09-5,3%+38,7%1.500
201667321,1%4,3%7,4%6,7%1.50019.5000,12-17,4%+56,3%1.000
201582215,9%2,3%4,9%4,5%1.00019.0000,08+5,4%+118,3%600
201477114,7%1,1%2,3%2,1%50018.5000,07-0,8%-56,7%200
201378216,7%2,5%5,1%4,5%1.00019.0000,14-17,5%-56,3%600
201295416,8%4,7%11,2%8,6%2.00020.0000,30-3,8%-15,3%1.100
201198518,8%5,4%13,3%8,9%2.50020.0000,50+6,2%-17,9%
201093619,3%7,0%16,5%12,3%3.00019.5000,33+29,6%-10,7%1.500
200971722,1%10,1%19,5%14,7%3.50018.5000,33+0,5%+104,7%1.200
200871414,7%5,0%10,8%9,5%2.00016.5000,13+11,7%+15,2%1.000
200764313,9%4,8%14,1%7,7%1.50011.0000,83+10,0%+12,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
29,00%
Nguyễn Thị Phương Lan
20,60%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam
8,90%
Nguyễn Thị Thùy Trang
4,90%
Trần Hải Anh
3,60%
Hồng Lê Việt
3,50%
Trần Tiểu Phụng
2,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
26,70%