DPM

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
22,0nghìn đ
13,9% 1 năm+2,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần

BCTC hợp nhất kiểm toán 2025 · Phân bón (urê từ khí)

Thị trường chính: nội địa chủ lực · họ dầu khí (PVN 59,59%)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Phân đạm urê Phú Mỹ
Sản xuất, kinh doanh phân đạm từ Nhà máy Đạm Phú Mỹ (tr.14 BCTC)
Mảng chủ lựcPhân bón × Xuất khẩu
Amoniac lỏng + khí công nghiệp + hóa chất
Ngành nghề đăng ký kèm dịch vụ kỹ thuật ngành đạm (tr.14 BCTC)
Mảng thứ haiKhí đốt × Nhập (đầu vào tham chiếu)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Hệ phân phối PVFCCo phủ cả nước qua các công ty vùng (PCE/PMB/PSE/PSW — xem trang từng mã)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá khí nguyên liệu · doanh nghiệp họ dầu khí, PVN nắm 59,59% vốn (tr.14 BCTC); urê đi từ khí — cùng cấu trúc chi phí với DCM
  • Giá urê thế giới quyết định giá bán trong nước
Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán năm 2025, Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (công bố 03/2026) — thuyết minh trang 14.
Giá hiện tại
22,0 k₫
Vốn hoá
14.960 tỷ
P/E
13,7
P/B
1,30
EPS
1.610 đ
BVPS
16.960 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~6,8%)
Room ngoại
4,8%
Sở hữu NN
59,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
35,8 / 18,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 22,0 k₫
30,222,615,07,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
22k14k7k0k44%29%15%0%Năm 2010: Doanh thu 6.649 tỷ đNăm 2010: LNST 1.707 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 9.279 tỷ đNăm 2011: LNST 3.141 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 13.434 tỷ đNăm 2012: LNST 3.068 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 10.411 tỷ đNăm 2013: LNST 2.252 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 9.643 tỷ đNăm 2014: LNST 1.134 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 9.852 tỷ đNăm 2015: LNST 1.522 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.013 tỷ đNăm 2016: LNST 1.165 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.102 tỷ đNăm 2017: LNST 708 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 9.395 tỷ đNăm 2018: LNST 712 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.757 tỷ đNăm 2019: LNST 389 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.868 tỷ đNăm 2020: LNST 702 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 12.882 tỷ đNăm 2021: LNST 3.172 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 18.745 tỷ đNăm 2022: LNST 5.585 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 13.720 tỷ đNăm 2023: LNST 543 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13.657 tỷ đNăm 2024: LNST 554 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 16.820 tỷ đNăm 2025: LNST 1.095 tỷ đ25Biên ròng: 25,7%Biên ròng: 33,8%Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 15,5%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 24,6%Biên ròng: 29,8%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 6,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (DPM) có tiền thân là Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí được thành lập vào năm 2003. Công ty có Nhà máy đạm Phú mỹ đặt tại KCN Phú mỹ 1 - Bà rịa, vũng tàu. Nhà máy có tổng VĐT là 370 triệu USD với diện tích 63 ha sử dụng công nghệ của hãng Haldor Topsoe (Đan Mạch) để sản xuất Amôniắc (công suất 1.350 tấn/ngày) và công nghệ của hãng Snamprogetti (Italy) để sản xuất urê (công suất 2.200 tấn/ngày). Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất phân đạm (với công suất 800 ngàn tấn đạm/năm). Ngoài ra công ty còn kinh doanh amôniắc lỏng (với công suất 96 ngàn tấn axit/năm) và điện dư (Công nghệ sản xuất của nhà máy Đạm Phú Mỹ cho phép tạo ra sản phẩm điện, không những cung ứng đủ yêu cầu cho bản thân nhà máy sản xuất mà còn tạo ra điện thương phẩm bán cho tập đoàn EVN). Sản lượng Đạm Phú Mỹ đáp ứng khoảng 40% nhu cầu phân đạm trong nước. Ngày 05/11/2007, DPM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh phân bón, amoniac lỏng, khí công nghiệp và các sản phẩm hóa chất khác. Bán buôn chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, công nghiệp, môi trường, sinh tháiSản xuất hóa chất công nghiệpSản xuất phân bón và hợp chất ni tơKinh doanh phân bón, amoniac lỏng, khí công nghiệp và các sản phẩm hóa chất khácCác dịch vụ kỹ thuật trong sản xuất kinh doanh phân bón và các sản phẩm hóa chất có liên quan. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựngKinh doanh bất động sảnBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngChế biến các sản phẩm dầu khíHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiLưu giữ hàng hóaChế biến khoáng sảnSản xuất các sản phẩm hóa chất khácSản xuất hóa chất công nghiệp, các chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, công nghiệp, môi trường, sinh tháiNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiênNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệpBán buôn các sản phẩm vật tư nông nghiệpSản xuất điệnBán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetBán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpThiết lập trong thông tin điện tử tổng hợpĐào tạo nghềKiểm tra và phân tích kỹ thuậtXử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202516.8201.09517,5%6,5%9,5%6,2%1.61016.9600,54+23,2%+97,6%
202413.65755413,9%4,1%5,0%3,3%81516.4410,48-0,5%+2,1%1.500
202313.72054312,0%4,0%4,7%4,1%79916.9970,15-26,8%-90,3%2.000
202218.7455.58541,8%29,8%39,8%31,6%8.21320.6130,26+45,5%+76,1%7.000
202112.8823.17237,1%24,6%29,6%22,8%4.66515.7540,30+63,7%+352,0%5.000
20207.86870222,0%8,9%8,5%6,2%1.03212.1280,37+1,4%+80,4%1.400
20197.75738918,1%5,0%4,8%3,4%57212.0010,40-17,4%-45,4%1.200
20189.39571220,2%7,6%8,6%6,4%1.04712.1400,35+16,0%+0,7%1.000
20178.10270826,1%8,7%8,8%6,9%1.04111.8280,28+1,1%-39,2%2.000
20168.0131.16529,9%14,5%14,2%12,2%1.71312.1010,16-18,7%-23,5%3.000
20159.8521.52232,0%15,5%17,8%13,9%2.23812.5710,28+2,2%+34,2%4.000
20149.6431.13425,2%11,8%12,6%11,2%1.66813.2430,12-7,4%-49,6%3.000
201310.4112.25232,2%21,6%23,6%20,9%3.31214.0370,13-22,5%-26,6%5.000
201213.4343.06832,2%22,8%33,5%29,0%4.51213.4780,15+44,8%-2,3%3.000
20119.2793.14143,5%33,8%37,3%33,8%4.61912.3710,10+39,6%+84,0%3.500
20106.6491.70735,8%25,7%27,4%23,0%2.5109.1620,19-0,4%+26,3%2.000
20096.6741.35129,7%20,2%24,5%21,3%1.9878.1010,15+2,8%-2,5%2.000
20086.4931.38528,5%21,3%29,4%26,7%2.0376.9260,10+70,7%+4,2%2.000
20073.8041.32938,9%35,0%30,4%23,2%1.9546.4280,31+24,3%+14,5%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam
59,60%
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch
4,60%
Tổng Công ty CP Vật Tư Nông Nghiệp Nghệ An
4,10%
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft
3,90%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
3,70%
CTBC Vietnam Equity Fund
2,70%
Công ty Cổ Phần Lương Thực Vật Tư Nông Nghiệp Nghệ An
1,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,50%