DPR

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú

Giá đóng cửa gần nhất
37,2nghìn đ
1,8% 1 năm5,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú

Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên

Thị trường chính: Hàn Quốc, Nga, EU
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Trồng + chế biến mủ cao su
SVR 10 cung cấp hãng lốp Belshina (Nga); SVR 3L được ưa chuộng tại Hàn Quốc làm băng keo, đế giày (tr.7)
Mảng chủ lựcCao su × Xuất khẩu
Gỗ cao su + thanh lý vườn cây
Mua bán, XNK gỗ cao su; thanh lý vườn cây cao su (tr.5, tr.6)
Thu nhập chu kỳGỗ · ngoài chuỗi chính
Địa bàn Việt Nam + Campuchia
Vườn cây tại các tỉnh VN và Campuchia (tr.7)
Quỹ đấtCao su × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Lớn nhất: Hàn Quốc, CH Liên bang Nga, EU (tr.7)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá mủ SVR thế giới · gắn cầu lốp xe (khách neo Belshina) (tr.7)
  • Chu kỳ thanh lý vườn cây (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Cao su Đồng Phú (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
37,2 k₫
Vốn hoá
3.236 tỷ
P/E
9,5
P/B
0,96
EPS
3.920 đ
BVPS
38.793 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~5,4%)
Room ngoại
2,9%
Sở hữu NN
55,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
48,5 / 33,6

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (DPR)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
DPR· Ngày: 22/08/2026

Phân Tích Cổ Phiếu DPR

Giá mục tiêu: 49,4 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +36,1%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 37,2 k₫
51,540,729,819,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k57%38%19%0%Năm 2010: Doanh thu 1.028 tỷ đNăm 2010: LNST 395 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.837 tỷ đNăm 2011: LNST 803 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.385 tỷ đNăm 2012: LNST 538 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.106 tỷ đNăm 2013: LNST 368 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 940 tỷ đNăm 2014: LNST 214 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 856 tỷ đNăm 2015: LNST 156 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 854 tỷ đNăm 2016: LNST 161 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.070 tỷ đNăm 2017: LNST 225 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.030 tỷ đNăm 2018: LNST 235 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.033 tỷ đNăm 2019: LNST 191 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.141 tỷ đNăm 2020: LNST 211 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.218 tỷ đNăm 2021: LNST 473 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.212 tỷ đNăm 2022: LNST 291 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.019 tỷ đNăm 2023: LNST 252 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.225 tỷ đNăm 2024: LNST 324 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.189 tỷ đNăm 2025: LNST 341 tỷ đ25Biên ròng: 38,4%Biên ròng: 43,7%Biên ròng: 38,9%Biên ròng: 33,3%Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 18,2%Biên ròng: 18,9%Biên ròng: 21,0%Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 18,5%Biên ròng: 18,5%Biên ròng: 38,8%Biên ròng: 24,0%Biên ròng: 24,8%Biên ròng: 26,5%Biên ròng: 28,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú (DPR) có tiền thân là Đồn điền Thuận Lợi của Công ty Michelin – Pháp, được hình thành vào năm 1927. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng trọt, khai thác, chế biến và kinh doanh cao su. DPR chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện có 06 nông trường cao su với tổng diện tích là 9.817,86 ha cao su và 02 Nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 22.000 tấn/năm. Sản phẩm cao su của Công ty được tiêu thụ ở các nước châu Âu (như Pháp, Bỉ, Hà Lan, Anh, Tây Ban Nha, Slovakia, …) Hàn quốc, Trung quốc, Mỹ, … thông qua các khách hàng truyền thống như SMTP (Michelin), Saficalcan (Pháp), Tae Young (Hàn Quốc) và các công ty khác trong nước. DPR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Trồng và chế biến mủ cao suThanh lý vườn cây cao suChăn nuôi gia cầmXây dựng công trình đường sắt và đường bộĐầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng trong và ngoài khu côngnghiệp. Xây dựng dân dụng, công nghiệpSản xuất thuố trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệpĐầu tư, kinh doanh địa ốcTrồng rừng, khoang nuôi bảo vệ rừng, khai thác chế biến và kinh doanh các sản phẩm từ rừng trồngCông nghiệp hóa chất phân bónChăn nuôi trâu, bòMua bán gỗ cao suKhai thác gỗ cao suMua bán, xuất nhập khẩu mủ cao su các loại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.18934138,9%28,7%10,1%7,2%3.92038.7930,41-3,0%+5,0%
20241.22532431,8%26,5%10,0%7,2%3.72437.1840,39+20,2%+28,5%2.000
20231.01925226,9%24,8%8,3%5,9%2.89735.1260,39-15,9%-13,3%1.500
20221.21229130,3%24,0%9,7%7,0%3.34534.3790,39-0,5%-38,4%3.000
20211.21847335,3%38,8%17,2%11,7%5.43731.5290,47+6,7%+123,8%3.500
20201.14121128,1%18,5%9,1%5,6%2.42526.7130,62+10,4%+10,5%4.000
20191.03319126,2%18,5%8,4%5,1%2.19526.1840,64+0,3%-18,7%5.000
20181.03023533,5%22,8%9,6%6,4%2.70128.1030,50-3,7%+4,5%5.000
20171.07022529,8%21,0%8,6%6,5%2.58630.1610,33+25,3%+39,6%6.000
201685416125,2%18,9%6,1%4,7%1.85130.5060,30-0,2%+3,5%5.000
201585615623,7%18,2%5,8%4,6%1.79330.7130,27-9,0%-27,2%5.000
201494021430,4%22,8%8,1%6,5%2.46030.5060,25-15,0%-41,8%3.000
20131.10636838,4%33,3%13,5%11,1%4.23031.2870,22-20,1%-31,7%4.000
20121.38553840,0%38,9%23,8%19,1%6.18426.0230,25-24,6%-33,0%2.500
20111.83780347,1%43,7%41,4%33,0%9.23022.2870,25+78,6%+103,5%3.000
20101.02839545,0%38,4%31,4%23,5%4.54014.4250,34+58,6%+87,2%3.000
200964821136,0%32,5%24,9%16,9%2.4259.7240,47-11,0%-9,9%2.000
200872923434,6%32,1%36,1%22,4%2.6907.4600,61+3,6%+0,9%2.000
200770423236,3%33,0%36,8%20,5%2.6677.2530,80+16,9%+55,3%3.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
55,20%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
5,00%
PYN Elite Fund
5,00%
FTIF - Templeton Frontier Markets Fund
0,60%
Nguyễn Thanh Hải
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
34,00%