DRC

LốpHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng

Giá đóng cửa gần nhất
10,4nghìn đ
36,5% 1 năm27,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng

Nhà sản xuất săm lốp hàng đầu Việt Nam, gần 50 năm — top đầu xuất khẩu lốp TBR Việt Nam vào Mỹ (tr.88)

Thị trường chính: Nội địa (hơn 2.000 đại lý cấp 1-2 tại 34 tỉnh thành, tr.13) + xuất khẩu hơn 50 quốc gia, trọng tâm Brazil, Mỹ, Malaysia (tr.13, tr.86)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Lốp Radial toàn thép (PCR/TBR)
Sản phẩm chiến lược dài hạn của DRC. Đã hoàn thành Dự án mở rộng nhà máy lốp tải Radial giai đoạn 3 vào Quý IV/2025, nâng công suất lên 1 triệu lốp/năm (tr.90); đang đánh giá tính khả thi, hoàn thiện thủ tục pháp lý cho dự án mới Nhà máy lốp công suất 4 triệu lốp PCR/năm và 1 triệu lốp TBR/năm (tr.99).
Đón đầu xu hướng chuyển dịch từ lốp Bias sang lốp Radial ở cả thị trường trong nước và quốc tế, là động lực cải thiện biên lợi nhuận gộp (tr.87-88)Chủ lực tăng trưởng
Lốp Bias (sợi mành nylon)
Duy trì ổn định mức sản lượng, tăng đầu tư khoa học công nghệ và quản lý để hạ giá thành. Thế mạnh riêng là lốp đặc chủng OTR (lốp công trường/mỏ) và lốp tải nhẹ (tr.24-25).
Dòng sản phẩm nền tảng truyền thống, xuất khẩu chính sang các thị trường đang phát triển (tr.24-25)Ổn định
Lốp không săm DPlus (xe máy)
Thương hiệu lốp xe máy không săm, tiếp tục cải tiến chất lượng, mở rộng kênh phân phối và đẩy mạnh quảng bá để thu hút khách hàng tiềm năng (tr.24-25).
Đa dạng hóa danh mục sản phẩm xe máy, bổ trợ mảng lốp ô tô (tr.24-25)Mở rộng kênh
Săm, yếm ô tô/xe máy/xe đạp
Nhóm sản phẩm truyền thống gồm săm ô tô, yếm lốp ô tô, săm xe máy, săm xe đạp (tr.16-17).
Sản phẩm phụ trợ đi kèm hệ sinh thái lốp, duy trì độ phủ thị trường nội địa (tr.16-17)Truyền thống
Cao su kỹ thuật & lốp đắp
Mảng cao su kỹ thuật tiếp tục bứt tốc trong năm 2025, tập trung phát triển các dòng sản phẩm chuyên biệt phục vụ cảng biển và vận tải; mở rộng mạng lưới khách hàng, gia tăng thị phần (tr.20-21).
Điểm sáng của chiến lược tăng tốc, đóng góp ngày càng lớn trong cơ cấu doanh thu tương lai (tr.20-21)Điểm sáng mới

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: doanh thu 2025 đạt 2.074 tỷ đồng, tăng 14% so với cùng kỳ; hệ thống hơn 2.000 đại lý cấp 1 và cấp 2 trải khắp 34 tỉnh thành, miền Trung là thị trường mang lại doanh số cao nhất (tr.13, tr.86)
  • Xuất khẩu: doanh thu 2025 đạt 3.100 tỷ đồng, tăng 2% so với cùng kỳ, sang hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ, tập trung Châu Á, Nam Mỹ, Châu Phi, Châu Âu; thị trường chính là Brazil, Mỹ, Malaysia (tr.13, tr.86)
  • Thị trường Mỹ: Việt Nam thuộc top 3 quốc gia xuất khẩu lốp TBR vào Mỹ (sau Thái Lan, Canada); DRC hưởng lợi từ mức thuế chống bán phá giá Mỹ áp lên lốp TBR Thái Lan (48,4% với Bridgestone, 12,3% với nhà xuất khẩu khác), dự kiến mở rộng doanh thu sau khi hoàn thành Radial giai đoạn 3 (tr.88)
  • Thị trường Châu Âu: tiềm năng nhờ Hiệp định EVFTA giảm thuế nhập khẩu về 0% trong vòng 7 năm với phụ tùng ô tô, song đòi hỏi đáp ứng chuẩn Emark và Chứng nhận Reach khắt khe (tr.88)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Dự án mở rộng nhà máy lốp tải Radial giai đoạn 3 đã hoàn thành nghiệm thu, quyết toán trong Quý IV/2025, nâng công suất lên 1 triệu lốp/năm, giúp cải thiện biên lợi nhuận gộp (tr.87, tr.90)
  • Dự án mới đang xúc tiến thủ tục pháp lý: Nhà máy sản xuất lốp công suất 4 triệu lốp PCR/năm1 triệu lốp TBR/năm, cùng định hướng đẩy mạnh dòng lốp TBB, TBR, OTR phục vụ nhu cầu công trường khai thác mỏ (tr.99)
  • Đầu tư công và phát triển hạ tầng giao thông trong nước tiếp tục tạo động lực cho nhu cầu vận tải và tiêu thụ lốp xe tải — phân khúc sản phẩm chủ lực của DRC (tr.88)
  • Rủi ro cạnh tranh: sản phẩm lốp giá rẻ từ Trung Quốc và doanh nghiệp FDI mở rộng thị phần cả ở thị trường nội địa lẫn xuất khẩu, tạo áp lực lên biên lợi nhuận (tr.32-33, tr.88-89)
  • Rủi ro nguyên vật liệu: cao su thiên nhiên và các nguyên liệu gốc dầu mỏ chiếm hơn 70% tổng chi phí sản xuất kinh doanh; giá cao su thiên nhiên năm 2025 dao động quanh 1.700-1.900 USD/tấn (tr.34-35)
Nguồn: BCTN DRC 2025 (nộp UBCKNN 10/04/2026): tr.13, tr.16-17, tr.20-21, tr.24-25, tr.32-35, tr.86-90, tr.99
Giá hiện tại
10,4 k₫
Vốn hoá
1.602 tỷ
P/E
13,6
P/B
0,82
EPS
766 đ
BVPS
12.649 đ
Cổ tức TM
1.100 đ (~10,6%)
Room ngoại
1,6%
Sở hữu NN
50,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,6 / 11,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,4 k₫
26,520,915,39,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k17%11%6%0%Năm 2010: Doanh thu 2.218 tỷ đNăm 2010: LNST 196 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.707 tỷ đNăm 2011: LNST 198 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.896 tỷ đNăm 2012: LNST 312 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.911 tỷ đNăm 2013: LNST 375 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.373 tỷ đNăm 2014: LNST 353 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.508 tỷ đNăm 2015: LNST 415 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.538 tỷ đNăm 2016: LNST 395 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.831 tỷ đNăm 2017: LNST 166 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.749 tỷ đNăm 2018: LNST 141 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.037 tỷ đNăm 2019: LNST 251 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.819 tỷ đNăm 2020: LNST 256 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.636 tỷ đNăm 2021: LNST 291 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.139 tỷ đNăm 2022: LNST 307 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.658 tỷ đNăm 2023: LNST 248 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.852 tỷ đNăm 2024: LNST 232 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.174 tỷ đNăm 2025: LNST 118 tỷ đ25Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 12,9%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 2,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng (DRC) tiền thân là Xưởng đắp vỏ xe ô tô thành lập năm 1975. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại sản phẩm và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su với sản phẩm chính là các loại săm lốp cao su ôtô, xe đạp và các loại săm lốp chuyên dụng khác. Dây chuyền sản xuất của công ty hiện tại có công suất: lốp ô tô đạt 589.000 bộ/năm; lốp xe đạp đạt 4.300.000 bộ/năm; lốp ô tô đặc chủng đạt 800 bộ/năm. DRC có hệ thống phân phối rộng khắp Việt Nam, trải khắp cả nước với hơn 2000 đại lý cấp 1 và cấp 2. Hầu hết các công trình trọng điểm quốc gia (thủy điện Sơn La, Bản Vẽ, Sông Ba Hạ, Bun Cốp, Blây Krông, Sena Máng 3, Công trình khai thác quặng bô xít ở Lâm Đồng) đều sử dụng các sản phẩm săm lốp ô tô của công ty. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang hơn 35 nước như Ấn Độ, Argentina, Hồng Kông, Indonesia, Singapore, Brazil, Chile. DRC được niêm yết tại HOSE từ ngày 29/12/2006.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Lốp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệpSản xuất săm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao suSản xuất sản phẩm khác từ cao suBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuHoạt động của các bệnh viện, trạm y tếCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.17411813,1%2,3%6,1%2,8%76612.6491,15+6,6%-48,8%
20244.85223215,0%4,8%12,1%5,5%1.50612.4351,19+4,2%-6,5%1.100
20234.65824814,0%5,3%13,4%7,3%1.61012.0320,84-9,4%-19,4%1.200
20225.13930715,8%6,0%16,1%9,0%1.99412.4030,79+10,9%+5,6%1.800
20214.63629116,1%6,3%16,4%9,3%1.89011.5190,77+21,4%+13,5%1.700
20203.81925615,7%6,7%15,2%10,5%1.66210.9550,44-5,4%+2,3%1.500
20194.03725114,2%6,2%15,4%9,3%1.63010.5970,66+7,7%+77,7%1.500
20183.74914111,5%3,8%9,2%5,0%9169.9030,86-2,1%-15,1%900
20173.83116611,9%4,3%10,9%5,9%1.0789.9160,83+8,3%-58,0%1.300
20163.53839519,8%11,2%25,0%14,0%2.56510.2730,78+0,8%-4,8%2.800
20153.50841522,8%11,8%24,8%13,2%2.69510.8640,88+4,0%+17,7%3.000
20143.37335323,8%10,5%23,0%11,2%2.2929.9741,04+15,9%-6,0%3.000
20132.91137524,6%12,9%27,2%11,8%2.4358.9611,31+0,5%+20,3%2.000
20122.89631220,5%10,8%26,7%12,6%2.0267.5911,12+7,0%+57,9%2.000
20112.70719815,4%7,3%22,5%12,2%1.2865.7010,85+22,0%+0,7%
20102.21819616,9%8,8%26,8%18,4%1.2734.7530,45+19,5%-50,1%1.000
20091.85539328,1%21,2%70,6%50,1%2.5523.6170,41+40,9%+659,4%1.500
20081.3175211,9%3,9%23,9%8,4%3381.4091,84+11,4%-26,9%1.900
20071.1827111,9%6,0%34,0%12,1%4611.3571,80+27,0%+28,0%3.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
50,50%
KWE Beteiligungen AG
4,70%
PXP Vietnam Emerging Equity Fund
4,20%
FTIF - Templeton Frontier Markets Fund
3,70%
Deutsche Bank Aktiengesellschaft
3,40%
Phạm Thị Hồng Hội
3,10%
VanEck Vietnam ETF
1,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,50%