Nhà sản xuất săm lốp hàng đầu Việt Nam, gần 50 năm — top đầu xuất khẩu lốp TBR Việt Nam vào Mỹ (tr.88)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Lốp Radial toàn thép (PCR/TBR) Sản phẩm chiến lược dài hạn của DRC. Đã hoàn thành Dự án mở rộng nhà máy lốp tải Radial giai đoạn 3 vào Quý IV/2025, nâng công suất lên 1 triệu lốp/năm (tr.90); đang đánh giá tính khả thi, hoàn thiện thủ tục pháp lý cho dự án mới Nhà máy lốp công suất 4 triệu lốp PCR/năm và 1 triệu lốp TBR/năm (tr.99). | Đón đầu xu hướng chuyển dịch từ lốp Bias sang lốp Radial ở cả thị trường trong nước và quốc tế, là động lực cải thiện biên lợi nhuận gộp (tr.87-88) | Chủ lực tăng trưởng |
Lốp Bias (sợi mành nylon) Duy trì ổn định mức sản lượng, tăng đầu tư khoa học công nghệ và quản lý để hạ giá thành. Thế mạnh riêng là lốp đặc chủng OTR (lốp công trường/mỏ) và lốp tải nhẹ (tr.24-25). | Dòng sản phẩm nền tảng truyền thống, xuất khẩu chính sang các thị trường đang phát triển (tr.24-25) | Ổn định |
Lốp không săm DPlus (xe máy) Thương hiệu lốp xe máy không săm, tiếp tục cải tiến chất lượng, mở rộng kênh phân phối và đẩy mạnh quảng bá để thu hút khách hàng tiềm năng (tr.24-25). | Đa dạng hóa danh mục sản phẩm xe máy, bổ trợ mảng lốp ô tô (tr.24-25) | Mở rộng kênh |
Săm, yếm ô tô/xe máy/xe đạp Nhóm sản phẩm truyền thống gồm săm ô tô, yếm lốp ô tô, săm xe máy, săm xe đạp (tr.16-17). | Sản phẩm phụ trợ đi kèm hệ sinh thái lốp, duy trì độ phủ thị trường nội địa (tr.16-17) | Truyền thống |
Cao su kỹ thuật & lốp đắp Mảng cao su kỹ thuật tiếp tục bứt tốc trong năm 2025, tập trung phát triển các dòng sản phẩm chuyên biệt phục vụ cảng biển và vận tải; mở rộng mạng lưới khách hàng, gia tăng thị phần (tr.20-21). | Điểm sáng của chiến lược tăng tốc, đóng góp ngày càng lớn trong cơ cấu doanh thu tương lai (tr.20-21) | Điểm sáng mới |
Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng (DRC) tiền thân là Xưởng đắp vỏ xe ô tô thành lập năm 1975. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại sản phẩm và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su với sản phẩm chính là các loại săm lốp cao su ôtô, xe đạp và các loại săm lốp chuyên dụng khác. Dây chuyền sản xuất của công ty hiện tại có công suất: lốp ô tô đạt 589.000 bộ/năm; lốp xe đạp đạt 4.300.000 bộ/năm; lốp ô tô đặc chủng đạt 800 bộ/năm. DRC có hệ thống phân phối rộng khắp Việt Nam, trải khắp cả nước với hơn 2000 đại lý cấp 1 và cấp 2. Hầu hết các công trình trọng điểm quốc gia (thủy điện Sơn La, Bản Vẽ, Sông Ba Hạ, Bun Cốp, Blây Krông, Sena Máng 3, Công trình khai thác quặng bô xít ở Lâm Đồng) đều sử dụng các sản phẩm săm lốp ô tô của công ty. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang hơn 35 nước như Ấn Độ, Argentina, Hồng Kông, Indonesia, Singapore, Brazil, Chile. DRC được niêm yết tại HOSE từ ngày 29/12/2006.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.174 | 118 | 13,1% | 2,3% | 6,1% | 2,8% | 766 | 12.649 | 1,15 | +6,6% | -48,8% | — |
| 2024 | 4.852 | 232 | 15,0% | 4,8% | 12,1% | 5,5% | 1.506 | 12.435 | 1,19 | +4,2% | -6,5% | 1.100 |
| 2023 | 4.658 | 248 | 14,0% | 5,3% | 13,4% | 7,3% | 1.610 | 12.032 | 0,84 | -9,4% | -19,4% | 1.200 |
| 2022 | 5.139 | 307 | 15,8% | 6,0% | 16,1% | 9,0% | 1.994 | 12.403 | 0,79 | +10,9% | +5,6% | 1.800 |
| 2021 | 4.636 | 291 | 16,1% | 6,3% | 16,4% | 9,3% | 1.890 | 11.519 | 0,77 | +21,4% | +13,5% | 1.700 |
| 2020 | 3.819 | 256 | 15,7% | 6,7% | 15,2% | 10,5% | 1.662 | 10.955 | 0,44 | -5,4% | +2,3% | 1.500 |
| 2019 | 4.037 | 251 | 14,2% | 6,2% | 15,4% | 9,3% | 1.630 | 10.597 | 0,66 | +7,7% | +77,7% | 1.500 |
| 2018 | 3.749 | 141 | 11,5% | 3,8% | 9,2% | 5,0% | 916 | 9.903 | 0,86 | -2,1% | -15,1% | 900 |
| 2017 | 3.831 | 166 | 11,9% | 4,3% | 10,9% | 5,9% | 1.078 | 9.916 | 0,83 | +8,3% | -58,0% | 1.300 |
| 2016 | 3.538 | 395 | 19,8% | 11,2% | 25,0% | 14,0% | 2.565 | 10.273 | 0,78 | +0,8% | -4,8% | 2.800 |
| 2015 | 3.508 | 415 | 22,8% | 11,8% | 24,8% | 13,2% | 2.695 | 10.864 | 0,88 | +4,0% | +17,7% | 3.000 |
| 2014 | 3.373 | 353 | 23,8% | 10,5% | 23,0% | 11,2% | 2.292 | 9.974 | 1,04 | +15,9% | -6,0% | 3.000 |
| 2013 | 2.911 | 375 | 24,6% | 12,9% | 27,2% | 11,8% | 2.435 | 8.961 | 1,31 | +0,5% | +20,3% | 2.000 |
| 2012 | 2.896 | 312 | 20,5% | 10,8% | 26,7% | 12,6% | 2.026 | 7.591 | 1,12 | +7,0% | +57,9% | 2.000 |
| 2011 | 2.707 | 198 | 15,4% | 7,3% | 22,5% | 12,2% | 1.286 | 5.701 | 0,85 | +22,0% | +0,7% | — |
| 2010 | 2.218 | 196 | 16,9% | 8,8% | 26,8% | 18,4% | 1.273 | 4.753 | 0,45 | +19,5% | -50,1% | 1.000 |
| 2009 | 1.855 | 393 | 28,1% | 21,2% | 70,6% | 50,1% | 2.552 | 3.617 | 0,41 | +40,9% | +659,4% | 1.500 |
| 2008 | 1.317 | 52 | 11,9% | 3,9% | 23,9% | 8,4% | 338 | 1.409 | 1,84 | +11,4% | -26,9% | 1.900 |
| 2007 | 1.182 | 71 | 11,9% | 6,0% | 34,0% | 12,1% | 461 | 1.357 | 1,80 | +27,0% | +28,0% | 3.000 |